SV Zulte Waregem
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ
SV Zulte Waregem đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của SV Zulte Waregem
SV Zulte Waregem lấy Elindus Arena ở Waregem làm sân nhà. Đây là một đại diện của bóng đá Bỉ. Khán đài có 12.414 chỗ ngồi.
SV Zulte Waregem trên bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
SV Zulte Waregem đang đứng thứ 6 trong số 18 đội tại VĐQG Bỉ. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Phong độ gần đây của SV Zulte Waregem
Gần đây SV Zulte Waregem thua RSC Anderlecht 0-3 trên sân khách và thua RC Sporting Charleroi 0-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Vị trí SV Zulte Waregem so với phần còn lại của bảng
SV Zulte Waregem kém RSC Anderlecht ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Royale Union Saint-Gilloise còn xa 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
SV Zulte Waregem mạnh hơn ở sân nào?
SV Zulte Waregem nhận 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 2 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của SV Zulte Waregem
István Átrok là người ghi nhiều bàn nhất cho SV Zulte Waregem mùa 26/27 với 3 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 30% số bàn của toàn đội.
Sức mạnh ghi bàn của SV Zulte Waregem
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước SV Zulte Waregem mùa 26/27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
SV Zulte Waregem gặp ai ở vòng tới?
Ngày 11/10/2026, SV Zulte Waregem bước vào cuộc đấu với KAA Gent. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Maliq Musa | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Florian Van Bever | Thủ môn | Belgium |
| 1 | Louis Bostyn | Thủ môn | Belgium |
| 3 | Anton Tanghe | Hậu vệ | Belgium |
| 4 | Laurent Lemoine | Hậu vệ | Belgium |
| 5 | Jakob Kiilerich | Hậu vệ | Denmark |
| 6 | Enrique Lofolomo | Tiền vệ | Germany |
| 7 | Nikola Mituljikić | Tiền vệ | Serbia |
| 8 | Thomas Claes | Tiền vệ | Belgium |
| 10 | Malick Mbaye | Tiền vệ | Senegal |
| 11 | Marley Aké | Tiền vệ | France |
| 12 | Wilguens Paugain | Hậu vệ | Haiti |
| 13 | Brent Gabriel | Thủ môn | Belgium |
| 15 | Youssoupha Mbodji | Hậu vệ | Senegal |
| 18 | Anosike Ementa | Tiền đạo | Denmark |
| 19 | Niko Horvat | Tiền vệ | Croatia |
| 20 | Tobias Hedl | Tiền đạo | Austria |
| 21 | István Átrok | Tiền vệ | Hungary |
| 22 | Ousseynou Niang | Tiền vệ | Senegal |
| 23 | Salim Diakité | Hậu vệ | Mali |
| 24 | Mouhamadou Sall | Hậu vệ | Senegal |
| 25 | Tristan Panduro | Tiền vệ | Denmark |
| 36 | Serxho Ujka | Tiền vệ | Albania |
| 40 | Dirk Asare | Tiền vệ | Belgium |
| 40 | Abdulmalik Musa | Tiền đạo | Nigeria |
| 42 | Arnaud Dobbels | Thủ môn | Belgium |
| 45 | Benoit De Jaegere | Hậu vệ | Belgium |
| 49 | Franz Tangala | Hậu vệ | Belgium |
| 53 | Kewan Vemba | Tiền đạo | Belgium |
| 55 | Yannick Cappelle | Hậu vệ | Belgium |
| 90 | Akpa Chukwu Hemsley | Tiền đạo | Belgium |