KV Kortrijk
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ
KV Kortrijk đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của KV Kortrijk mùa 26/27
Sau 7 vòng, KV Kortrijk mới gom được 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 6 thua và chưa hoà trận nào.
KV Kortrijk hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ KV Kortrijk tới Royale Union Saint-Gilloise ở ngôi đầu là 16 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
KV Kortrijk qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, KV Kortrijk thắng SK Beveren 1-0 và thua RAAL La Louvière 0-3. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của KV Kortrijk
KV Kortrijk ghi 2 bàn ở sân nhà và 0 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 0 bàn thắng và 7 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 2 bàn ghi và 8 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ KV Kortrijk
Hàng thủ KV Kortrijk đứng thứ 16 tại VĐQG Bỉ, trung bình nhận 2,1 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 18 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 16.
KV Kortrijk: quốc gia, giải đấu và sân nhà
KV Kortrijk góp mặt tại VĐQG Bỉ mùa 26/27. Đội thường được gọi ngắn là Kortrijk. Đội thuộc làng bóng đá Bỉ.
Đối thủ kế tiếp của KV Kortrijk
KV Kortrijk sẽ làm khách của KRC Genk vào ngày 11/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Patrik Sigurdur Gunnarsson | Thủ môn | Iceland |
| 3 | Matthew Anderson | Tiền vệ | Scotland |
| 4 | Harrison Murray-Campbell | Hậu vệ | England |
| 5 | James Ndjeungoue | Hậu vệ | Cameroon |
| 6 | Liam De Smet | Tiền vệ | Belgium |
| 7 | Suf Podgoreanu | Tiền vệ | Israel |
| 8 | Nayel Mehssatou | Tiền vệ | Chile |
| 10 | Goduine Koyalipou | Tiền đạo | Central African Republic |
| 10 | Lennard Hens | Tiền đạo | Belgium |
| 11 | Shandre Campbell | Tiền vệ | South Africa |
| 13 | Ebbe De Vlaeminck | Thủ môn | Belgium |
| 14 | Lenn De Smet | Tiền vệ | Belgium |
| 15 | Mohamed Fofana | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 17 | Rok Štorman | Tiền vệ | Slovenia |
| 18 | Jellert Van Landschoot | Tiền đạo | Belgium |
| 19 | Brecht Dejaegere | Tiền vệ | Belgium |
| 20 | Gilles Dewaele | Hậu vệ | Belgium |
| 21 | Axel Drouhin | Hậu vệ | France |
| 22 | Gilles Ruyssen | Hậu vệ | Belgium |
| 24 | Jamie Roche | Tiền vệ | Sweden |
| 25 | Basile Vroninks | Hậu vệ | Belgium |
| 31 | Marko Ilić | Thủ môn | Serbia |
| 35 | Boris Lambert | Tiền vệ | Belgium |
| 36 | Rudy Kohon | Hậu vệ | France |
| 45 | Guust Lamerand | Hậu vệ | Belgium |
| 68 | Thierry Ambrose | Tiền đạo | Guadeloupe |
| 70 | Anthony Philips | Tiền đạo | Belgium |
| 71 | Ken Masui | Tiền vệ | Japan |
| 77 | Tristen Alliet | Thủ môn | Belgium |
| 90 | Sixtus Ogbuehi | Tiền đạo | Nigeria |
| 99 | Abdoul Diop | Tiền đạo | Senegal |