RAAL La Louvière
Belgium
Thứ hạng VĐQG Bỉ
RAAL La Louvière đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của RAAL La Louvière
RAAL La Louvière lấy Stade Communal du Tivoli ở La Louviere làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là La Louvière. Đây là một đại diện của bóng đá Bỉ.
RAAL La Louvière đứng thứ mấy tại VĐQG Bỉ?
RAAL La Louvière giữ vị trí thứ 14 mùa 26/27. Bảng có 18 đội tranh tài. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Mạch trận hiện thời của RAAL La Louvière
Trận gần nhất, RAAL La Louvière thua Oud-Heverlee Leuven 0-2 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất RAAL La Louvière mùa 26/27
Trên hàng công RAAL La Louvière, Mustapha Isah là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 71%. Số lần góp mặt là 7 trận.
Vị trí RAAL La Louvière so với phần còn lại của bảng
RAAL La Louvière kém Royal Antwerp FC ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Cách biệt với Royale Union Saint-Gilloise là 15 điểm.
RAAL La Louvière chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà RAAL La Louvière thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 4 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 1 bàn và nhận 10 bàn.
RAAL La Louvière tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ RAAL La Louvière đứng thứ 13 tại VĐQG Bỉ, trung bình nhận 2,0 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Lịch thi đấu sắp tới của RAAL La Louvière
Đối thủ kế tiếp của RAAL La Louvière tại VĐQG Bỉ là Club Brugge KV, đá ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân Stade Communal du Tivoli.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohamed Habib N'Diaye | Hậu vệ | Mali |
| - | Timéo Kerckhofs | Tiền vệ | Belgium |
| 3 | Nolan Gillot | Tiền vệ | France |
| 4 | Wagane Faye | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | Thierry Lutonda | Tiền vệ | Belgium |
| 7 | Mátyás Kovács | Tiền vệ | Hungary |
| 9 | Elias Filet | Tiền đạo | France |
| 10 | Mame Wade | Tiền vệ | Senegal |
| 11 | Mustapha Isah | Tiền đạo | Nigeria |
| 14 | Mouhamed Belkheir | Tiền đạo | Algeria |
| 18 | Shaquil Delos | Hậu vệ | France |
| 20 | Noah Makembo-Ntemo | Tiền vệ | Belgium |
| 21 | Marcos Hernán Peano | Thủ môn | Argentina |
| 22 | Siad Gourville | Hậu vệ | France |
| 23 | Joël Ito | Tiền vệ | Belgium |
| 25 | Djibril Lamego | Hậu vệ | France |
| 28 | Bryan Soumaré | Tiền vệ | France |
| 29 | Marius Courcoul | Hậu vệ | France |
| 30 | Zsombor Gruber | Tiền đạo | Hungary |
| 33 | Patrick Nkoa | Hậu vệ | Cameroon |
| 42 | Tiago Pereira Cardoso | Thủ môn | Luxembourg |
| 43 | Quentin Benaets | Tiền đạo | Belgium |
| 44 | Mehdi Boukamir | Hậu vệ | Morocco |
| 48 | Ismaila Coulibaly | Tiền vệ | Mali |
| 71 | Lucas Monteiro | Thủ môn | Portugal |
| 78 | Anas Tajaouart | Tiền vệ | Morocco |
| 90 | Léandro Rousseau | Tiền đạo | Belgium |
| 91 | Théo Radelet | Thủ môn | Belgium |
| 99 | Yllan Okou | Hậu vệ | France |