
Shogo Taniguchi
Trung vệ ·
Sint-Truidense VV
Chặng đường sự nghiệp Shogo Taniguchi
Số liệu theo mùa của Shogo Taniguchi bắt đầu từ mùa 2014 cùng Kawasaki Frontale, năm anh tròn 23 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/04/2010, khi anh gia nhập Tsukuba University, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 28/08/2013, anh được Tsukuba University cho Kawasaki Frontale mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 19 bàn và 9 kiến tạo sau 268 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Kawasaki Frontale. Mùa 2014 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần.
Tính trên 2 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 22 bàn và 10 kiến tạo. Cùng quãng đó là 330 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2017 tại VĐQG Nhật Bản cùng Kawasaki Frontale, với 7 bàn cùng 2 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 26 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2015 tại VĐQG Nhật Bản ở Kawasaki Frontale, với 2 bàn. Giai đoạn đang diễn ra tại Sint-Truidense VV bắt đầu ngày 19/07/2024, khi anh đến từ Al-Rayyan dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, anh ra sân 4 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 62 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn cùng 1 kiến tạo trong màu áo Sint-Truidense VV. Tại Sint-Truidense VV, anh khoác áo số 5.
Shogo Taniguchi đã khoác áo những đội nào?
Shogo Taniguchi có tên trong danh sách thi đấu của Kawasaki Frontale nhiều nhất, 268 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 22 bàn qua 330 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2014 tại Kawasaki Frontale.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sint-Truidense VV | 24/25 | VĐQG Bỉ | 14 | 951 | 1 | 0 | 6,68 |
| Sint-Truidense VV | 25/26 | VĐQG Bỉ | 40 | 2962 | 1 | 1 | 7,07 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 9 | 602 | 0 | 0 | 7,12 |
| Japan | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 210 | 0 | 0 | 6,85 |
| Japan | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 231 | 0 | 0 | 6,60 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 7 | 286 | 0 | 0 | 7,05 |
| Japan | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2022 | Giao hữu quốc tế | 7 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Japan | 2023 | Giao hữu quốc tế | 6 | 364 | 1 | 0 | 6,77 |
| Japan | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,97 |
| Japan | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 150 | 0 | 0 | 6,93 |
| Sint-Truidense VV | 26/27 | VĐQG Bỉ | 6 | 234 | 0 | 0 | 6,62 |
| Sint-Truidense VV | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 5 | 135 | 0 | 0 | 6,70 |
| Kawasaki Frontale | 2014 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 0 | 2 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 35 | 360 | 1 | 1 | 7,40 |
| Kawasaki Frontale | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 3060 | 7 | 2 | 7,35 |
| Kawasaki Frontale | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 3060 | 3 | 0 | 7,20 |
| Kawasaki Frontale | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 2690 | 0 | 0 | 6,92 |
| Kawasaki Frontale | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 2468 | 3 | 1 | 7,12 |
| Kawasaki Frontale | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2512 | 0 | 2 | 7,07 |
| Kawasaki Frontale | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 2904 | 3 | 3 | 7,08 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Shogo Taniguchi
Shogo Taniguchi mang áo số 5 của Sint-Truidense VV và chơi ở vị trí hậu vệ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Nhật Bản. Hồ sơ ghi Shogo Taniguchi chào đời ngày 15/07/1991, tức 35 tuổi.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 15/7/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Sint-Truidense VV
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Shogo Taniguchi đang khoác áo đội nào?
Shogo Taniguchi thi đấu cho Sint-Truidense VV tại VĐQG Bỉ theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 775 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến Sint-Truidense VV ngày 19/07/2024.
- Câu lạc bộ
- Sint-Truidense VV
- Giải đấu
- VĐQG Bỉ
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 19/07/2024
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Shogo Taniguchi
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, Shogo Taniguchi ra sân 4 trận, ghi 0 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 59 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,23 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 4 Trận
- 234 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,23 xG
- 0,13 xA
- 3 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,63 Điểm trung bình
Phong độ Shogo Taniguchi các trận vừa qua
Ở 4 trận ra sân gần nhất, Shogo Taniguchi đạt điểm trung bình 6,63 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | KVC Westerlo | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 05-09 | RAAL La Louvière | 4–0 | 45 | 0/0 | 7,1 |
| 02-09 | Royale Union Saint-Gilloise | 0–3 | Không vào sân | — | — |
| 30-08 | Royal Antwerp FC | 1–4 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 14-08 | Cercle Brugge | 3–3 | 9 | 0/0 | 6,3 |
Shogo Taniguchi chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Shogo Taniguchi gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Tsukuba University sang Kawasaki Frontale theo dạng cho mượn ngày 28/08/2013.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2010 | — | Tsukuba University | Tự do |
| 28/8/2013 | Tsukuba University | Kawasaki Frontale | Cho mượn |
| 31/1/2014 | Kawasaki Frontale | Tsukuba University | Cho mượn |
| 1/2/2014 | Tsukuba University | Kawasaki Frontale | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2023 | Kawasaki Frontale | Al-Rayyan | Không công bố |
| 19/7/2024 | Al-Rayyan | Sint-Truidense VV | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Shogo Taniguchi
- Shogo Taniguchi đang khoác áo đội bóng nào?
- Sint-Truidense VV là CLB hiện tại của Shogo Taniguchi, mang áo số 5 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Shogo Taniguchi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Shogo Taniguchi 35 tuổi (sinh ngày 15/07/1991), cao 182 cm.
- Thành tích ghi bàn của Shogo Taniguchi mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bỉ, Shogo Taniguchi ghi 0 bàn sau 4 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ · Lịch thi đấu Sint-Truidense VV
Cập nhật lần cuối: 22:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.