Kawasaki Frontale
Japan
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Kawasaki Frontale đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kawasaki Frontale
Kawasaki Frontale là một đội bóng Nhật Bản. Người hâm mộ quen gọi đội là Kawasaki. Đội thuộc làng bóng đá Nhật Bản.
Kawasaki Frontale trên bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản
Sau 8 vòng tại VĐQG Nhật Bản, Kawasaki Frontale có 13 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Kawasaki Frontale thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Kawasaki Frontale hoà Kashima Antlers 3-3 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 13 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Kawasaki Frontale trông vào ai trên hàng công?
Kawasaki Frontale đang trông nhiều vào Marcinho, người đã ghi 6 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Chân sút này có 8 lần được đăng ký thi đấu.
Vị trí Kawasaki Frontale so với phần còn lại của bảng
Kawasaki Frontale kém Yokohama F. Marinos ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội. Đội đầu bảng Vissel Kobe đang hơn 6 điểm.
Kawasaki Frontale trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Kawasaki Frontale 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 4 bàn thua. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Kawasaki Frontale tấn công, phòng ngự ra sao?
Kawasaki Frontale ghi 16 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 26/27. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Kawasaki Frontale gặp ai ở vòng tới?
Kawasaki Frontale sẽ tiếp Nagoya Grampus vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Louis Yamaguchi | Thủ môn | Japan |
| 2 | Yuto Matsunagane | Hậu vệ | Japan |
| 3 | Hiroto Taniguchi | Hậu vệ | Japan |
| 4 | Pedro Romano | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Asahi Sasaki | Hậu vệ | Japan |
| 6 | Yuki Yamamoto | Tiền vệ | Japan |
| 8 | Kento Tachibanada | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Lazar Romanić | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Ryota Oshima | Tiền vệ | Japan |
| 11 | Yu Kobayashi | Tiền đạo | Japan |
| 13 | Sota Miura | Hậu vệ | Japan |
| 14 | Yasuto Wakizaka | Tiền vệ | Japan |
| 16 | Yuto Ozeki | Tiền vệ | Japan |
| 17 | Tatsuya Ito | Tiền vệ | Japan |
| 18 | Kazuya Konno | Tiền vệ | Japan |
| 19 | So Kawahara | Tiền vệ | Japan |
| 20 | Kyosuke Mochiyama | Tiền đạo | Japan |
| 21 | Yuki Hayasaka | Thủ môn | Japan |
| 22 | Filip Uremović | Hậu vệ | Croatia |
| 23 | Marcinho | Tiền vệ | Brazil |
| 24 | Ten Miyagi | Tiền đạo | Japan |
| 25 | Shuto Yamaichi | Tiền vệ | Japan |
| 26 | Kota Yui | Tiền vệ | Japan |
| 28 | Yuichi Maruyama | Hậu vệ | Japan |
| 29 | Reon Yamahara | Hậu vệ | Japan |
| 30 | Hiroto Noda | Hậu vệ | Japan |
| 31 | Noriharu Kan | Hậu vệ | Japan |
| 32 | Shunsuke Hayashi | Hậu vệ | Japan |
| 33 | Geun-hyeong Lee | Thủ môn | South Korea |
| 34 | Ryuki Osa | Tiền đạo | Japan |
| 41 | Akihiro Ienaga | Tiền vệ | Japan |
| 49 | Svend Brodersen | Thủ môn | Germany |
| 93 | Kayke | Tiền đạo | Brazil |
| 97 | Derik Lacerda | Tiền đạo | Brazil |