
Marcinho
Tiền vệ ·
Kawasaki Frontale
Marcinho: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Marcinho thuộc biên chế Kawasaki Frontale, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 30/08/2016, lúc anh rời Internacional sang Ypiranga FC theo dạng cho mượn, năm anh bước sang tuổi 21. Anh cập bến Internacional ngày 20/09/2016 từ Ypiranga FC sau kỳ cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 2 kiến tạo qua 9 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2017 tại Hạng Hai Brazil cùng Grêmio Esportivo Brasil, năm anh bước sang tuổi 22. Mùa đó anh có 5 bàn và 3 kiến tạo. Ngày 22/05/2018, anh từ Internacional chuyển tới Fortaleza. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn và 5 kiến tạo qua 37 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Fortaleza. Ngày 20/07/2019, anh rời Internacional sang Chongqing Liangjiang Athletic với mức phí 1,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn và 1 kiến tạo sau 29 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Chongqing Liangjiang Athletic.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 46 bàn cùng 31 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 277 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2022 tại VĐQG Nhật Bản cùng Kawasaki Frontale, với 12 bàn và 6 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 27. Anh đến Kawasaki Frontale ngày 13/08/2021 từ No team. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh ghi 6 bàn sau 8 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 35 bàn cùng 20 kiến tạo qua 172 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Kawasaki Frontale. Tại Kawasaki Frontale, anh khoác áo số 23 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Marcinho qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Marcinho trải qua ít nhất 10 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 46 bàn qua 277 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Internacional | — | Copa do Brasil | 6 | 166 | 0 | 2 | 7,10 |
| Fortaleza | — | Copa do Brasil | 2 | 128 | 0 | 0 | 6,40 |
| Grêmio Esportivo Brasil | 2017 | Hạng Hai Brazil | 30 | 2309 | 5 | 3 | 6,60 |
| Fortaleza | 2018 | Hạng Hai Brazil | 26 | 1678 | 3 | 3 | 6,59 |
| Internacional | 2018 | VĐQG Brazil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fortaleza | 2019 | VĐQG Brazil | 9 | 472 | 2 | 2 | 6,90 |
| Kawasaki Frontale | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 417 | 5 | 1 | 7,53 |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 11 | 707 | 1 | 3 | 6,68 |
| Kawasaki Frontale | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 1983 | 12 | 6 | 7,02 |
| Kawasaki Frontale | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1087 | 1 | 3 | 6,75 |
| Kawasaki Frontale | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 36 | 2362 | 9 | 3 | 6,96 |
| Kawasaki Frontale | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 37 | 2502 | 6 | 3 | 6,82 |
| Kawasaki Frontale | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1014 | 1 | 1 | 6,65 |
| Chongqing Liangjiang Athletic | 2019 | VĐQG Trung Quốc | 11 | 393 | 0 | 0 | 6,46 |
| Chongqing Liangjiang Athletic | 2020 | VĐQG Trung Quốc | 18 | 777 | 1 | 1 | 6,74 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Marcinho
Ở tuổi 31, Marcinho đang là tiền vệ trong đội hình Kawasaki Frontale. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Brazil. Ngày sinh trong hồ sơ là 16/05/1995 — năm nay 31 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 16/5/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Kawasaki Frontale
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Marcinho
Marcinho thi đấu cho Kawasaki Frontale tại VĐQG Nhật Bản theo dữ liệu mùa gần nhất. Dữ liệu định giá anh khoảng 980 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Anh cập bến Kawasaki Frontale từ 13/08/2021.
- Câu lạc bộ
- Kawasaki Frontale
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 13/08/2021
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Marcinho thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Marcinho đóng góp 6 bàn và 1 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,64. Trung bình anh thi đấu 61 phút mỗi trận ở mùa này.
- 8 Trận
- 484 Phút
- 6 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 20 Sút
- 14 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,64 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Marcinho
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Marcinho đạt điểm trung bình 8,08 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 5 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Kashima Antlers | 3–3 | 67 | 1/0 | 8,4 |
| 12-09 | Mito Hollyhock | 0–1 | 83 | 1/0 | 7,4 |
| 06-09 | Shimizu S-Pulse | 3–1 | 45 | 2/0 | 9,5 |
| 02-09 | Machida Zelvia | 2–1 | 64 | 0/0 | 6,8 |
| 29-08 | JEF United Chiba | 4–2 | 57 | 1/1 | 8,3 |
Chuyển nhượng và giá trị của Marcinho
Dữ liệu chuyển nhượng của Marcinho gồm 9 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 980 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/8/2016 | Internacional | Ypiranga FC | Cho mượn |
| 20/9/2016 | Ypiranga FC | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 19/1/2017 | Internacional | Grêmio Esportivo Brasil | Cho mượn |
| 30/11/2017 | Grêmio Esportivo Brasil | Internacional | Trở lại sau cho mượn |
| 22/5/2018 | Internacional | Fortaleza | Không công bố |
| 18/7/2019 | Fortaleza | Internacional | Không công bố |
| 20/7/2019 | Internacional | Chongqing Liangjiang Athletic | 1,0 triệu EUR |
| 1/2/2021 | Chongqing Liangjiang Athletic | No team | Không công bố |
| 13/8/2021 | No team | Kawasaki Frontale | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Marcinho
- Marcinho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Marcinho 31 tuổi (sinh ngày 16/05/1995), cao 173 cm.
- Marcinho có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Marcinho ra sân 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản và ghi 6 bàn và có 1 kiến tạo.
- Marcinho hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Kawasaki Frontale là CLB hiện tại của Marcinho, mang áo số 23 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Kawasaki Frontale
Cập nhật lần cuối: 02:15 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.