Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản
Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản với đủ cột cần nhìn: trận đã đá, thắng - hòa - thua, bàn thắng bại và điểm. Vissel Kobe giữ đỉnh bảng VĐQG Nhật Bản với 19 điểm/8 trận, trong khi Kashiwa Reysol có 18 điểm. Con số cần nhớ khi đọc tài xỉu VĐQG Nhật Bản: 3 bàn mỗi trận, tức giải thuộc nhóm nổ bàn, vạch tài xỉu vì thế thường mở cao hơn mặt bằng chung. Hai đầu thống kê: Machida Zelvia ghi nhiều nhất (21 bàn), Vissel Kobe thủng lưới ít nhất (5 bàn). J1 League được xem là một trong những giải có tổ chức chuyên nghiệp và cơ sở vật chất tốt nhất châu Á, với nhiều câu lạc bộ đầu tư bài bản vào đào tạo trẻ. Phần dưới trang có lịch sắp đá và các trận vừa xong của chính giải này.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Nhật Bản
- Liên đoàn
- AFC
- Mùa giải
- Tháng 2 – Tháng 12
- Số đội
- 20
- Đang dẫn đầu
- Vissel Kobe
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Nhật Bản
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 8 | 6 | 1 | 1 | +7 | 19 | WWWWW |
| 2 | | 8 | 6 | 0 | 2 | +5 | 18 | WWLLW |
| 3 | | 8 | 5 | 2 | 1 | +14 | 17 | WWLWD |
| 4 | | 8 | 5 | 2 | 1 | +11 | 17 | LDWWD |
| 5 | | 8 | 5 | 2 | 1 | +6 | 17 | WWWDW |
| 6 | | 8 | 4 | 2 | 2 | +4 | 14 | WDWDL |
| 7 | | 8 | 3 | 4 | 1 | +4 | 13 | DWWLW |
| 8 | | 8 | 4 | 1 | 3 | +1 | 13 | DLLLW |
| 9 | | 8 | 4 | 1 | 3 | +1 | 13 | LWWWL |
| 10 | | 8 | 4 | 0 | 4 | -2 | 12 | WLWWW |
| 11 | | 8 | 3 | 2 | 3 | -5 | 11 | DLDWL |
| 12 | | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | WWLDL |
| 13 | | 8 | 2 | 3 | 3 | 0 | 9 | LLDWD |
| 14 | | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | WLLDW |
| 15 | | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | DWLDL |
| 16 | | 8 | 1 | 3 | 4 | -6 | 6 | LLLDD |
| 17 | | 8 | 2 | 0 | 6 | -7 | 6 | LLLLW |
| 18 | | 8 | 1 | 1 | 6 | -3 | 4 | LLDLL |
| 19 | | 8 | 0 | 4 | 4 | -8 | 4 | LDDLL |
| 20 | | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | LDWLL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Nhật Bản
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Léo Ceará | Kashima Antlers | 10 | 7 |
| 2 | Akito Suzuki | Sanfrecce Hiroshima | 6 | 8 |
| 3 | Kaina Tanimura | Yokohama F. Marinos | 6 | 8 |
| 4 | Marcinho | Kawasaki Frontale | 6 | 8 |
| 5 | Yusuke Segawa | Kashiwa Reysol | 6 | 8 |
| 6 | Arata Watanabe | Mito Hollyhock | 5 | 8 |
| 7 | Motoki Nagakura | FC Tokyo | 5 | 8 |
| 8 | Rafael Elias | Kyoto Sanga FC | 5 | 8 |
| 9 | Aleksandar Čavrić | Kashima Antlers | 4 | 8 |
| 10 | Harumi Minamino | Urawa Red Diamonds | 4 | 8 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Nhật Bản
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Masaki Watai | Kashiwa Reysol | 5 | 5 |
| 2 | Takuro Kaneko | Urawa Red Diamonds | 5 | 7 |
| 3 | Derik Lacerda | Kawasaki Frontale | 3 | 4 |
| 4 | Haruka Motoyama | Fagiano Okayama | 3 | 5 |
| 5 | Kosuke Matsumura | Yokohama F. Marinos | 3 | 8 |
| 6 | Lucão | Fagiano Okayama | 3 | 8 |
| 7 | Mutsuki Kato | Sanfrecce Hiroshima | 3 | 8 |
| 8 | Nobuteru Nakagawa | Kashiwa Reysol | 3 | 8 |
| 9 | Rafael Elias | Kyoto Sanga FC | 3 | 8 |
| 10 | Ryoma Watanabe | Urawa Red Diamonds | 3 | 7 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 10/10
VĐQG Nhật Bản
Thứ 7, 17/10
VĐQG Nhật Bản
Thứ 4, 21/10
VĐQG Nhật Bản
Thứ 7, 24/10
VĐQG Nhật Bản
CN, 25/10
VĐQG Nhật Bản
Kết quả gần đây
Thứ 7, 19/09
VĐQG Nhật Bản
CN, 13/09
VĐQG Nhật Bản
Thứ 7, 12/09
VĐQG Nhật Bản
CN, 06/09
VĐQG Nhật Bản
Thứ 4, 02/09
VĐQG Nhật Bản
Thứ 7, 29/08
VĐQG Nhật Bản
Thứ 7, 22/08
VĐQG Nhật Bản
Thứ 7, 15/08
VĐQG Nhật Bản
Thứ 7, 08/08
VĐQG Nhật Bản
Thứ 6, 07/08
VĐQG Nhật Bản
Thứ 7, 06/06
VĐQG Nhật Bản
CN, 31/05
VĐQG Nhật Bản
Thứ 7, 30/05
VĐQG Nhật Bản
Cập nhật lần cuối: 04:21 · 26/09/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Ai đang dẫn đầu VĐQG Nhật Bản?
Vissel Kobe đang đứng đầu VĐQG Nhật Bản với 19 điểm sau 8 trận, hiệu số +7. Thứ hạng cập nhật lại ngay khi lượt trận mới kết thúc.
Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 20 đội của VĐQG Nhật Bản xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.