Vissel Kobe
Japan
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Vissel Kobe mùa 26/27
Vissel Kobe đang dẫn đầu VĐQG Nhật Bản với 19 điểm sau 8 trận. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Vissel Kobe
Hàng công Vissel Kobe đứng thứ 9 tại VĐQG Nhật Bản với 1,5 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Vissel Kobe qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Vissel Kobe thắng Gamba Osaka 1-0 trên sân khách. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Vissel Kobe
Yuya Osako là người ghi nhiều bàn nhất cho Vissel Kobe mùa 26/27 với 3 bàn. Số lần góp mặt là 6 trận. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
Vissel Kobe hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vissel Kobe đang hơn Kashiwa Reysol 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Khác biệt sân bãi của Vissel Kobe
Thành tích hai sân của Vissel Kobe là 3 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 1 bàn thua. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Sân nhà và giải đấu của Vissel Kobe
Vissel Kobe góp mặt tại VĐQG Nhật Bản mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Nhật Bản.
Trận kế tiếp của Vissel Kobe
Vissel Kobe sẽ làm khách của Kashiwa Reysol vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tafuku Satomi | Tiền vệ | Japan |
| - | Ryoya Yamada | Tiền vệ | Japan |
| 1 | Daiya Maekawa | Thủ môn | Japan |
| 2 | Nanasei Iino | Hậu vệ | Japan |
| 3 | Thuler | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Tetsushi Yamakawa | Hậu vệ | Japan |
| 5 | Yuta Goke | Tiền vệ | Japan |
| 6 | Takahiro Ogihara | Tiền vệ | Japan |
| 7 | Yosuke Ideguchi | Tiền vệ | Japan |
| 10 | Yuya Osako | Tiền đạo | Japan |
| 11 | Yoshinori Muto | Tiền đạo | Japan |
| 13 | Daiju Sasaki | Tiền đạo | Japan |
| 15 | Diego | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Caetano | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Issei Takahashi | Hậu vệ | Japan |
| 18 | Haruya Ide | Tiền vệ | Japan |
| 18 | Anderson Lopes | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Kota Watanabe | Tiền vệ | Japan |
| 21 | Shota Arai | Thủ môn | Japan |
| 23 | Yuan Iwamoto | Tiền vệ | Japan |
| 24 | Gotoku Sakai | Hậu vệ | Japan |
| 25 | Yuya Kuwasaki | Tiền vệ | Japan |
| 26 | Jean Patric | Tiền đạo | Brazil |
| 28 | Kento Hamasaki | Tiền vệ | Japan |
| 29 | Ren Komatsu | Tiền đạo | Japan |
| 31 | Takuya Iwanami | Hậu vệ | Japan |
| 32 | Richard Ubong | Thủ môn | Nigeria |
| 33 | Rikuto Hashimoto | Tiền vệ | Japan |
| 35 | Niina Tominaga | Tiền đạo | Japan |
| 38 | Juzo Ura | Tiền vệ | Japan |
| 39 | Shioki Takayama | Thủ môn | Japan |
| 41 | Katsuya Nagato | Hậu vệ | Japan |
| 42 | Justin Homma | Hậu vệ | Japan |
| 43 | Kaito Yamada | Hậu vệ | Japan |
| 44 | Mitsuki Hidaka | Tiền vệ | Japan |
| 46 | Sota Ito | Tiền đạo | Japan |
| 53 | Hayato Watanabe | Tiền đạo | Japan |
| 55 | Yuta Miyahara | Tiền đạo | Japan |
| 57 | Ryosuke Irie | Hậu vệ | Japan |
| 58 | Sota Onishi | Tiền vệ | Japan |
| 61 | Ryotaro Inouchi | Tiền vệ | Japan |
| 61 | Ryotaro Iuchi | Tiền vệ | Japan |
| 62 | Hyoei Kawabata | Tiền đạo | Japan |
| 71 | Shuichi Gonda | Thủ môn | Japan |
| 80 | Boniface Nduka | Hậu vệ | Japan |
| 94 | Erik | Tiền đạo | Brazil |