
Tetsushi Yamakawa
Hậu vệ ·
Vissel Kobe
Câu chuyện sự nghiệp Tetsushi Yamakawa qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Tetsushi Yamakawa là ngày 01/04/2016, khi anh đầu quân cho Tsukuba University — năm anh bước sang tuổi 19. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Vissel Kobe tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2015, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2024 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo Vissel Kobe, khi anh có 3 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 27. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2022 tại VĐQG Nhật Bản cùng Vissel Kobe, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 25. Giai đoạn đang diễn ra tại Vissel Kobe bắt đầu ngày 01/02/2020, khi anh đến từ Tsukuba University dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ghi 1 bàn sau 7 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 5 bàn và 3 kiến tạo sau 211 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Vissel Kobe. Trong đội hình Vissel Kobe, anh mang áo số 4, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/01/2026.
Thống kê sự nghiệp Tetsushi Yamakawa
Hồ sơ sự nghiệp của Tetsushi Yamakawa trải qua ít nhất 8 mùa có số liệu. Riêng Vissel Kobe chiếm 100% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Tổng cộng anh ghi 5 bàn qua 211 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vissel Kobe | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 545 | 1 | 0 | 7,25 |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 450 | 0 | 0 | 6,98 |
| Vissel Kobe | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 1740 | 0 | 0 | 6,80 |
| Vissel Kobe | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2062 | 1 | 1 | 6,80 |
| Vissel Kobe | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 26 | 2243 | 0 | 1 | 6,96 |
| Vissel Kobe | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 37 | 3267 | 3 | 1 | 7,05 |
| Vissel Kobe | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 38 | 3373 | 0 | 0 | 7,05 |
| Vissel Kobe | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 12 | 918 | 0 | 0 | 6,48 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Tetsushi Yamakawa
Tetsushi Yamakawa mang áo số 4 của Vissel Kobe và chơi ở vị trí hậu vệ. Ràng buộc hợp đồng với Vissel Kobe kéo dài đến 31/01/2026. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Nhật Bản.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 1/10/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Vissel Kobe
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Tetsushi Yamakawa
Tại Vissel Kobe, Tetsushi Yamakawa mang áo số 4, hợp đồng ghi nhận đến 31/01/2026. Dữ liệu ghi nhận anh đến Vissel Kobe ngày 01/02/2020. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 1,1 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Vissel Kobe
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 01/02/2020
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Tetsushi Yamakawa thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Tetsushi Yamakawa đóng góp 1 bàn. Trung bình anh thi đấu 91 phút mỗi trận ở mùa này. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,23.
- 7 Trận
- 635 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 5 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,23 Điểm trung bình
Tetsushi Yamakawa qua những trận gần nhất
Tetsushi Yamakawa chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 7,26.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Gamba Osaka | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 11-09 | Kashima Antlers | 2–1 | 90 | 1/0 | 8,1 |
| 06-09 | V-Varen Nagasaki | 3–1 | 95 | 0/0 | 6,5 |
| 02-09 | Tokyo Verdy | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 29-08 | Cerezo Osaka | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
Lịch sử chuyển nhượng Tetsushi Yamakawa
Giá trị chuyển nhượng của Tetsushi Yamakawa được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,1 triệu EUR khi đang ở Vissel Kobe (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Tsukuba University sang Vissel Kobe ngày 01/02/2020, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2016 | — | Tsukuba University | Tự do |
| 1/2/2020 | Tsukuba University | Vissel Kobe | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Tetsushi Yamakawa
- Tetsushi Yamakawa đang khoác áo đội bóng nào?
- Tetsushi Yamakawa hiện khoác áo Vissel Kobe, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Tetsushi Yamakawa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Tetsushi Yamakawa 28 tuổi (sinh ngày 01/10/1997), cao 184 cm.
- Tetsushi Yamakawa ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Tetsushi Yamakawa có 1 bàn qua 7 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Vissel Kobe
Cập nhật lần cuối: 23:12 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.