
Yoshinori Muto
Tiền đạo ·
Vissel Kobe
Câu chuyện sự nghiệp Yoshinori Muto qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Yoshinori Muto thuộc biên chế Vissel Kobe, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2014, lúc anh gia nhập FC Tokyo, năm anh tròn 22 tuổi. Quãng ở FC Tokyo được ghi bằng 11 bàn sau 19 trận có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2014 đến 2015. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2014 ở FC Tokyo tại VĐQG Nhật Bản, nơi anh đóng góp 1 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 22 tuổi. Ngày 01/07/2015, anh rời FC Tokyo sang 1. FSV Mainz 05 với mức phí 2,8 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 76 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 23 bàn và 5 kiến tạo trong màu áo 1. FSV Mainz 05.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 79 bàn và 34 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 338 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2024 tại VĐQG Nhật Bản cùng Vissel Kobe, với 13 bàn cùng 7 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 32. Giai đoạn đang diễn ra tại Vissel Kobe bắt đầu ngày 07/08/2021, khi anh đến từ Newcastle United theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 5 trận và ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 162 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 40 bàn cùng 28 kiến tạo trong màu áo Vissel Kobe. Tại Vissel Kobe, anh mang áo số 11 và có hợp đồng kéo dài đến 31/01/2026.
Hành trình sự nghiệp của Yoshinori Muto
Yoshinori Muto có tên trong danh sách thi đấu của Vissel Kobe nhiều nhất, 162 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 79 bàn và 338 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2014 tại FC Tokyo.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. FSV Mainz 05 | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 153 | 1 | 0 | 6,95 |
| Newcastle United | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 218 | 0 | 0 | 6,50 |
| Newcastle United | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 27 | 524 | 1 | 0 | 6,57 |
| Eibar | 20/21 | La Liga | 30 | 1131 | 1 | 1 | 6,63 |
| 1. FSV Mainz 05 | 17/18 | Bundesliga | 27 | 1906 | 8 | 2 | 6,86 |
| 1. FSV Mainz 05 | 16/17 | Bundesliga | 23 | 1020 | 5 | 0 | 6,68 |
| 1. FSV Mainz 05 | 15/16 | Bundesliga | 20 | 1484 | 7 | 3 | 6,83 |
| Japan | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 82 | 0 | 0 | 7,00 |
| Vissel Kobe | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 5 | 389 | 1 | 0 | 6,98 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Newcastle United | 19/20 | FA Cup | 2 | 53 | 0 | 0 | 6,80 |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FSV Mainz 05 | — | DFB Pokal | 3 | 160 | 2 | 0 | 7,20 |
| Eibar | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 164 | 2 | 0 | 7,45 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 1 | 77 | 0 | 0 | 6,80 |
| Newcastle United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,20 |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 6 | 235 | 1 | 0 | 6,95 |
| FC Tokyo | 2014 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Tokyo | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 0 | 10 | 0 | — |
| Vissel Kobe | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 14 | 1186 | 5 | 7 | 7,16 |
| Vissel Kobe | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 26 | 2087 | 6 | 1 | 6,80 |
| Vissel Kobe | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2912 | 10 | 10 | 7,12 |
| Vissel Kobe | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 37 | 3089 | 13 | 7 | 7,29 |
| Vissel Kobe | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 19 | 1237 | 1 | 1 | 6,88 |
| Vissel Kobe | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 15 | 1258 | 4 | 2 | 7,18 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Yoshinori Muto: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Yoshinori Muto mang áo số 11 của Vissel Kobe và chơi ở vị trí tiền đạo. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Nhật Bản. Yoshinori Muto sinh ngày 15/07/1992, hiện 34 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 15/7/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Vissel Kobe
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Yoshinori Muto đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Yoshinori Muto gia nhập Vissel Kobe ngày 07/08/2021. Số áo hiện tại là 11. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 765 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Vissel Kobe
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 07/08/2021
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Yoshinori Muto
5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản mang về cho Yoshinori Muto 1 bàn sau 389 phút. Mỗi trận anh có trung bình 78 phút trên sân. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,98.
- 5 Trận
- 389 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 6 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,98 Điểm trung bình
Yoshinori Muto qua những trận gần nhất
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Yoshinori Muto 1 bàn. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 78 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Gamba Osaka | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 11-09 | Kashima Antlers | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 06-09 | V-Varen Nagasaki | 3–1 | 29 | 0/0 | 6,7 |
| 15-08 | FC Tokyo | 2–2 | 90 | 1/0 | 7,6 |
| 08-08 | Avispa Fukuoka | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
Chuyển nhượng và giá trị của Yoshinori Muto
Giá trị chuyển nhượng của Yoshinori Muto được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 765 nghìn EUR khi đang ở Vissel Kobe (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Newcastle United, 11 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2011 | — | — | Tự do |
| 1/2/2014 | — | FC Tokyo | Tự do |
| 1/7/2015 | FC Tokyo | 1. FSV Mainz 05 | 2,8 triệu EUR |
| 2/8/2018 | 1. FSV Mainz 05 | Newcastle United | 11 triệu EUR |
| 16/9/2020 | Newcastle United | Eibar | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Eibar | Newcastle United | Trở lại sau cho mượn |
| 7/8/2021 | Newcastle United | Vissel Kobe | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Yoshinori Muto
- Yoshinori Muto hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Vissel Kobe là CLB hiện tại của Yoshinori Muto, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Yoshinori Muto bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yoshinori Muto 34 tuổi (sinh ngày 15/07/1992), cao 179 cm.
- Yoshinori Muto ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Yoshinori Muto ra sân 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản và ghi 1 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Vissel Kobe
Cập nhật lần cuối: 23:16 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.