FC Tokyo
Japan
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của FC Tokyo
FC Tokyo xếp thứ 5 tại VĐQG Nhật Bản sau 8 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Tokyo
FC Tokyo đang hơn Yokohama F. Marinos 3 điểm. Cách biệt với Vissel Kobe là 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Tokyo
FC Tokyo ghi 14 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +6. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
FC Tokyo thi đấu thế nào gần đây?
FC Tokyo khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Nagoya Grampus 1-0, thắng Gamba Osaka 2-0 và thắng Kyoto Sanga FC 2-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 1 bàn phải nhận. Có 5 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho FC Tokyo?
Motoki Nagakura là người ghi nhiều bàn nhất cho FC Tokyo mùa 26/27 với 5 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Chân sút này có 8 lần được đăng ký thi đấu.
FC Tokyo trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Tokyo 3 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 5 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 3 bàn.
Giới thiệu FC Tokyo
FC Tokyo là một đội bóng Nhật Bản. Đội thường được gọi ngắn là Tokyo. Đây là một đại diện của bóng đá Nhật Bản.
FC Tokyo đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 10/10/2026, FC Tokyo bước vào cuộc đấu với Urawa Red Diamonds. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dani Gómez | Tiền đạo | Spain |
| - | Matthew Watanabe | Thủ môn | Japan |
| 1 | Hayate Tanaka | Thủ môn | Japan |
| 2 | Sei Muroya | Hậu vệ | Japan |
| 3 | Masato Morishige | Hậu vệ | Japan |
| 4 | Hayato Inamura | Hậu vệ | Japan |
| 5 | Yuto Nagatomo | Hậu vệ | Japan |
| 6 | Kashif Bangnagande | Hậu vệ | Japan |
| 7 | Soma Anzai | Tiền vệ | Japan |
| 8 | Takahiro Ko | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Marcelo Ryan | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Kein Sato | Tiền vệ | Japan |
| 11 | Tsuyoshi Ogashiwa | Tiền đạo | Japan |
| 15 | Rio Omori | Hậu vệ | Japan |
| 17 | Nicolai Vallys | Tiền vệ | Denmark |
| 18 | Kento Hashimoto | Tiền vệ | Japan |
| 19 | Shion Homma | Tiền vệ | Japan |
| 20 | Shuto Nagano | Hậu vệ | Japan |
| 21 | Yuta Sugawara | Tiền vệ | Japan |
| 22 | Hirokazu Ishihara | Hậu vệ | Japan |
| 24 | Alexander Scholz | Hậu vệ | Denmark |
| 25 | Tsuna Kominato | Tiền đạo | Japan |
| 26 | Motoki Nagakura | Tiền đạo | Japan |
| 27 | Kyota Tokiwa | Tiền vệ | Japan |
| 33 | Kota Tawaratsumida | Tiền vệ | Japan |
| 38 | Kio Tanaka | Tiền vệ | Japan |
| 39 | Teruhito Nakagawa | Tiền đạo | Japan |
| 42 | Kento Hashimoto | Hậu vệ | Japan |
| 44 | Kaede Suzuki | Tiền vệ | Japan |
| 55 | Divine Chinedu Otani | Tiền đạo | Japan |
| 58 | Wataru Goto | Thủ môn | Japan |
| 71 | Fuki Yamada | Tiền vệ | Japan |
| 81 | Kim Seung-gyu | Thủ môn | South Korea |