
Kim Seung-gyu
Thủ môn ·
FC Tokyo
Câu chuyện sự nghiệp Kim Seung-gyu qua từng mùa
Ngoài FC Tokyo, CLB hiện tại, hồ sơ của Kim Seung-gyu còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 05/01/2016, lúc anh rời Ulsan HD sang Vissel Kobe với mức phí 1,3 triệu EUR, năm anh tròn 26 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 110 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo trong màu áo Vissel Kobe. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2016 đến mùa 2019. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2016 ở Vissel Kobe tại VĐQG Nhật Bản, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 34 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 26.
Bên cạnh các CLB, anh có 103 trận cho South Korea, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2017 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo Vissel Kobe, khi anh có 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 27. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 1 kiến tạo. Anh có 285 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Chặng hiện tại gắn với FC Tokyo, nơi anh đến ngày 07/06/2025 từ Al-Shabab dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 8 trận với 13 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 41 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Tokyo. Trong đội hình FC Tokyo, anh khoác áo số 81, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Sự nghiệp thi đấu của Kim Seung-gyu qua các mùa
Kim Seung-gyu có tên trong danh sách thi đấu của Vissel Kobe nhiều nhất, 110 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Vissel Kobe chiếm 39% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Shabab | 22/23 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 30 | 2700 | 0 | 0 | 6,94 |
| Al-Shabab | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 19 | 1710 | 0 | 0 | 7,21 |
| Al-Shabab | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 8 | 675 | 0 | 0 | 6,97 |
| South Korea | 2014 | World Cup 2026 | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| South Korea | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | — | World Cup Qualification AFC | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| South Korea | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,83 |
| South Korea | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,77 |
| FC Tokyo | 2026 | Club Friendlies | 1 | 45 | 0 | 0 | 7,10 |
| FC Tokyo | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,48 |
| South Korea | 2013 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | — | World Cup Qualification AFC | 10 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| South Korea | — | World Cup Qualification AFC | 16 | 990 | 0 | 0 | 6,98 |
| South Korea | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | 2019 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | 2022 | Giao hữu quốc tế | 8 | 180 | 0 | 0 | 7,25 |
| South Korea | 2023 | Giao hữu quốc tế | 8 | 450 | 0 | 0 | 6,74 |
| South Korea | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| South Korea | 2025 | Giao hữu quốc tế | 6 | 270 | 0 | 0 | 7,17 |
| South Korea | 2026 | Giao hữu quốc tế | 5 | 225 | 0 | 0 | 6,80 |
| Kashiwa Reysol | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | — | AFC Asian Cup 2023 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | — | AFC Asian Cup 2023 | 5 | 480 | 0 | 0 | 7,20 |
| South Korea | — | AFC Asian Cup 2023 | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Vissel Kobe | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 450 | 0 | 0 | 7,17 |
| Vissel Kobe | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 2790 | 0 | 1 | 6,85 |
| Vissel Kobe | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2700 | 0 | 0 | 6,63 |
| Vissel Kobe | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 13 | 1080 | 0 | 0 | 6,76 |
| Kashiwa Reysol | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 28 | 2151 | 0 | 0 | 6,90 |
| Kashiwa Reysol | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 35 | 3150 | 0 | 0 | 6,78 |
| Kashiwa Reysol | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 13 | 1170 | 0 | 0 | 6,96 |
| FC Tokyo | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 14 | 1260 | 0 | 0 | 6,94 |
| FC Tokyo | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 16 | 1440 | 0 | 0 | 6,93 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Kim Seung-gyu
Ở tuổi 35, Kim Seung-gyu đang là thủ môn trong đội hình FC Tokyo. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 187 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 30/9/1990 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 81
- CLB hiện tại
- FC Tokyo
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Kim Seung-gyu
Kim Seung-gyu đang khoác áo FC Tokyo ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 07/06/2025. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027. Trong đội, anh nhận áo số 81.
- Câu lạc bộ
- FC Tokyo
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 81
- Gia nhập
- 07/06/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Kim Seung-gyu
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Kim Seung-gyu ra sân 8 trận, thực hiện 13 pha cứu thua. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,47.
- 8 Trận
- 720 Phút
- 13 Cứu thua
- 8 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 6,47 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Kim Seung-gyu
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Kim Seung-gyu thi đấu 450 phút, trung bình 90 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,86.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Nagoya Grampus | 1–0 | 90 | 7,2 |
| 12-09 | Gamba Osaka | 0–2 | 90 | 7,2 |
| 06-09 | Kyoto Sanga FC | 2–0 | 90 | 7,6 |
| 02-09 | Shimizu S-Pulse | 1–1 | 90 | 5,7 |
| 29-08 | V-Varen Nagasaki | 0–3 | 90 | 6,6 |
Lịch sử chuyển nhượng Kim Seung-gyu
Hồ sơ ghi nhận 5 lần chuyển nhượng của Kim Seung-gyu, gần nhất là từ Ulsan HD sang Vissel Kobe ngày 05/01/2016, phí 1,3 triệu EUR. Lượt liền trước trong hồ sơ: Vissel Kobe sang Ulsan HD ngày 26/07/2019, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/1/2016 | Ulsan HD | Vissel Kobe | 1,3 triệu EUR |
| 26/7/2019 | Vissel Kobe | Ulsan HD | Tự do |
| 10/1/2020 | Ulsan HD | Kashiwa Reysol | Không công bố |
| 5/7/2022 | Kashiwa Reysol | Al-Shabab | 936 nghìn EUR |
| 7/6/2025 | Al-Shabab | FC Tokyo | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Kim Seung-gyu ở đội tuyển quốc gia
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Kim Seung-gyu có 103 trận trong màu áo South Korea.
South Korea 103 trận 0 bàn Lần gần nhất: 24/9/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Kim Seung-gyu
- Kim Seung-gyu bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Kim Seung-gyu bắt 8 trận với 13 pha cứu thua và để thủng lưới 8 bàn.
- Kim Seung-gyu hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kim Seung-gyu đang thuộc biên chế FC Tokyo, mang áo số 81 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Kim Seung-gyu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Kim Seung-gyu 35 tuổi (sinh ngày 30/09/1990), cao 187 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu FC Tokyo
Cập nhật lần cuối: 23:26 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.