Ulsan HD
South Korea
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Ulsan HD
Ulsan HD tích được 47 điểm sau 30 vòng tại VĐQG Hàn Quốc. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Bảng có 12 đội tranh tài.
Vị trí Ulsan HD so với phần còn lại của bảng
Ulsan HD kém FC Seoul ở vị trí liền trên đúng 15 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Jeju SK. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
Sức mạnh ghi bàn của Ulsan HD
Ulsan HD ghi 45 bàn và để thủng lưới 40 bàn mùa 2026. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm.
Ulsan HD thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ulsan HD tới kết quả thua FC Anyang 1-2. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Ulsan HD
Ulsan HD ghi 26 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 19 bàn thắng và 17 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 26 bàn ghi và 23 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Ulsan HD
Yago Cariello là người ghi nhiều bàn nhất cho Ulsan HD mùa 2026 với 13 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Anh ra sân 7 trận mùa 2026.
Sân nhà và giải đấu của Ulsan HD
Ulsan HD góp mặt tại VĐQG Hàn Quốc mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Hàn Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Ulsan.
Trận kế tiếp của Ulsan HD
Trận kế tiếp tại VĐQG Hàn Quốc, Ulsan HD gặp Gwangju FC trên sân khách ngày 11/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yong Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 1 | Choi Ju-ho | Thủ môn | South Korea |
| 2 | Jong-gyu Yoon | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Myeong-kwan Seo | Hậu vệ | South Korea |
| 6 | Darijan Bojanić | Tiền vệ | Sweden |
| 8 | Hui-gyun Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 9 | Marcão | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Dong-gyeong Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 11 | Erick Farias | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Ryu Seong-Min | Thủ môn | South Korea |
| 14 | Lee Jin-hyun | Tiền vệ | South Korea |
| 15 | Jung Seung-hyeon | Hậu vệ | South Korea |
| 16 | Jin Woo Park | Tiền vệ | South Korea |
| 16 | Woo-jin Park | Tiền vệ | South Korea |
| 17 | Kang Sang-woo | Hậu vệ | South Korea |
| 19 | Kim Young-gwon | Hậu vệ | South Korea |
| 20 | Jung Jae-Sang | Tiền đạo | South Korea |
| 21 | Hyeon-woo Jo | Thủ môn | South Korea |
| 23 | Jung-in Moon | Thủ môn | South Korea |
| 24 | Kyu-seong Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 25 | Jung Seong-bin | Hậu vệ | South Korea |
| 26 | Hyun-taek Cho | Hậu vệ | South Korea |
| 27 | Pedrinho | Tiền đạo | Brazil |
| 28 | Jae-ik Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 31 | Byeong-keun Hwang | Thủ môn | South Korea |
| 33 | Jang Si-young | Tiền vệ | South Korea |
| 38 | Yong Woo Park | Hậu vệ | South Korea |
| 43 | Jo Min-seo | Tiền vệ | South Korea |
| 55 | Thomas Oude Kotte | Tiền vệ | Netherlands |
| 66 | Miłosz Trojak | Hậu vệ | Poland |
| 72 | In-woo Back | Tiền vệ | South Korea |
| 77 | Sang-min Shim | Hậu vệ | South Korea |
| 91 | Benji Michel | Tiền vệ | USA |
| 96 | Choi Seok-Hyun | Hậu vệ | South Korea |
| 99 | Yago Cariello | Tiền đạo | Brazil |