
Kim Young-gwon
Hậu vệ ·
Ulsan HD
Kim Young-gwon: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Kim Young-gwon trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới Ulsan HD ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 22/01/2010, lúc anh gia nhập FC Tokyo, năm anh bước sang tuổi 20. Guangzhou FC đón anh ngày 01/07/2012 từ RB Omiya Ardija, phí 2,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 kiến tạo sau 42 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2015 tại VĐQG Trung Quốc cùng Guangzhou FC, năm anh bước sang tuổi 25. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 16 lần. Ngày 26/01/2019, anh chuyển từ Guangzhou Reserve sang Gamba Osaka. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 82 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 1 kiến tạo trong màu áo Gamba Osaka.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2019 tại VĐQG Nhật Bản ở Gamba Osaka, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 5 bàn và 4 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 277 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2025 tại VĐQG Hàn Quốc ở Ulsan HD là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 35. Chặng hiện tại gắn với Ulsan HD, nơi anh đến ngày 01/01/2022 từ Gamba Osaka dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Hàn Quốc, anh ra sân 3 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 bàn cùng 2 kiến tạo qua 153 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Ulsan HD. Trong đội hình Ulsan HD, anh mang áo số 19.
Hành trình sự nghiệp của Kim Young-gwon
Các đội Kim Young-gwon từng khoác áo theo dữ liệu gồm Ulsan HD, Gamba Osaka, Guangzhou FC. Tổng cộng anh ghi 5 bàn qua 277 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2015 tại Guangzhou FC.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| South Korea | 2014 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,93 |
| South Korea | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 1 | 0 | 7,07 |
| South Korea | — | World Cup Qualification AFC | 6 | 270 | 0 | 0 | 7,23 |
| South Korea | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 351 | 1 | 0 | 6,93 |
| South Korea | 2013 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | — | World Cup Qualification AFC | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| South Korea | — | World Cup Qualification AFC | 13 | 900 | 2 | 0 | 7,17 |
| South Korea | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | 2019 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | 2022 | Giao hữu quốc tế | 8 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| South Korea | 2023 | Giao hữu quốc tế | 6 | 225 | 0 | 0 | 6,90 |
| South Korea | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Ulsan HD | 2022 | VĐQG Hàn Quốc | 36 | 3085 | 0 | 0 | 7,00 |
| Ulsan HD | 2023 | VĐQG Hàn Quốc | 33 | 2610 | 1 | 0 | 7,01 |
| Ulsan HD | 2024 | VĐQG Hàn Quốc | 26 | 1773 | 2 | 0 | 7,16 |
| Ulsan HD | 2025 | VĐQG Hàn Quốc | 36 | 3072 | 0 | 2 | 7,13 |
| Ulsan HD | 2026 | VĐQG Hàn Quốc | 22 | 231 | 1 | 0 | 6,93 |
| Gamba Osaka | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| South Korea | — | AFC Asian Cup 2023 | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| South Korea | — | AFC Asian Cup 2023 | 5 | 480 | 0 | 0 | 7,16 |
| South Korea | — | AFC Asian Cup 2023 | 6 | 438 | 0 | 0 | 6,78 |
| Gamba Osaka | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 2880 | 1 | 1 | 6,89 |
| Gamba Osaka | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 2478 | 0 | 0 | 6,98 |
| Gamba Osaka | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 1425 | 0 | 0 | 6,99 |
| Guangzhou FC | 2015 | VĐQG Trung Quốc | 16 | 523 | 0 | 0 | 7,05 |
| Guangzhou FC | 2016 | VĐQG Trung Quốc | 15 | 1276 | 0 | 1 | 7,09 |
| Guangzhou FC | 2017 | VĐQG Trung Quốc | 5 | 360 | 0 | 0 | 6,70 |
| Guangzhou FC | 2018 | VĐQG Trung Quốc | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,66 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Kim Young-gwon
Kim Young-gwon là hậu vệ mang quốc tịch Hàn Quốc và đang thuộc biên chế Ulsan HD. Kim Young-gwon chào đời 27/02/1990 và nay 36 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 184 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 27/2/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Ulsan HD
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Kim Young-gwon đang khoác áo đội nào?
Kim Young-gwon đã ra sân 3 trận cho Ulsan HD ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Anh cập bến Ulsan HD từ 01/01/2022. Số áo hiện tại là 19.
- Câu lạc bộ
- Ulsan HD
- Giải đấu
- VĐQG Hàn Quốc
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 01/01/2022
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Kim Young-gwon
Mùa 2026 tại VĐQG Hàn Quốc, Kim Young-gwon góp mặt 3 trận trong màu áo Ulsan HD. Anh được chấm trung bình 6,93 điểm mỗi trận. Thời lượng trung bình mỗi trận là 77 phút.
- 3 Trận
- 231 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,19 xG
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,93 Điểm trung bình
Kim Young-gwon từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Kim Young-gwon được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 260 nghìn EUR khi đang ở Ulsan HD (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | — | — | Không công bố |
| 22/1/2010 | — | FC Tokyo | Tự do |
| 1/1/2011 | FC Tokyo | RB Omiya Ardija | Không công bố |
| 1/7/2012 | RB Omiya Ardija | Guangzhou FC | 2,0 triệu EUR |
| 1/1/2017 | Guangzhou FC | Guangzhou Reserve | Không công bố |
| 21/6/2017 | Guangzhou Reserve | Guangzhou FC | Không công bố |
| 13/7/2018 | Guangzhou FC | Guangzhou Reserve | Không công bố |
| 26/1/2019 | Guangzhou Reserve | Gamba Osaka | Không công bố |
| 1/1/2022 | Gamba Osaka | Ulsan HD | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Kim Young-gwon
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 19-09 | FC Anyang | 2–1 | Không vào sân | — |
| 12-09 | Incheon United | 2–1 | Không vào sân | — |
| 08-09 | FC Seoul | 1–0 | Không vào sân | — |
| 05-09 | Jeju SK | 0–0 | Không vào sân | — |
| 29-08 | Gimcheon Sangmu FC | 3–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Kim Young-gwon
- Kim Young-gwon đang khoác áo đội bóng nào?
- Ulsan HD là CLB hiện tại của Kim Young-gwon, mang áo số 19 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Kim Young-gwon bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kim Young-gwon 36 tuổi (sinh ngày 27/02/1990), cao 184 cm.
- Kim Young-gwon có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Hàn Quốc ghi nhận Kim Young-gwon có 1 bàn qua 3 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hàn Quốc · Lịch thi đấu Ulsan HD
Cập nhật lần cuối: 02:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.