Bảng xếp hạng VĐQG Hàn Quốc
Bảng xếp hạng VĐQG Hàn Quốc với đủ cột cần nhìn: trận đã đá, thắng - hòa - thua, bàn thắng bại và điểm. FC Seoul giữ đỉnh bảng VĐQG Hàn Quốc với 62 điểm/30 trận, trong khi Ulsan HD có 47 điểm. Phong độ đáng chú ý nhất lúc này thuộc về FC Seoul với LWLWW trong 5 trận gần nhất. 12 đội VĐQG Hàn Quốc đã đá khoảng 30 trận mỗi đội, đủ mẫu để phong độ nói lên điều gì đó. Mùa giải thường bắt đầu vào tháng 2 hoặc tháng 3 và kết thúc vào tháng 11, phù hợp với khí hậu bốn mùa của Hàn Quốc. Phần dưới trang có lịch sắp đá và các trận vừa xong của chính giải này.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Hàn Quốc
- Liên đoàn
- AFC
- Mùa giải
- Tháng 2/3 – Tháng 11 (chia nhóm cuối mùa)
- Số đội
- 12
- Đang dẫn đầu
- FC Seoul
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Hàn Quốc
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 30 | 19 | 5 | 6 | +31 | 62 | LWLWW |
| 2 | | 30 | 14 | 6 | 11 | +5 | 47 | LWWDW |
| 3 | | 30 | 12 | 10 | 8 | +6 | 46 | WDWDW |
| 4 | | 30 | 11 | 11 | 8 | +10 | 44 | DLDWD |
| 5 | | 29 | 10 | 13 | 7 | +8 | 43 | LDDWD |
| 6 | | 30 | 10 | 10 | 10 | +9 | 40 | DDWWL |
| 7 | | 30 | 11 | 7 | 12 | -6 | 40 | WDDLD |
| 8 | | 29 | 10 | 8 | 11 | +3 | 38 | DLWLD |
| 9 | | 30 | 9 | 11 | 10 | -9 | 38 | WDLLD |
| 10 | | 30 | 5 | 19 | 7 | -6 | 33 | WDDDL |
| 11 | | 30 | 7 | 11 | 12 | -9 | 32 | LDLLD |
| 12 | | 30 | 1 | 12 | 17 | -42 | 15 | DDLDL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Hàn Quốc
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Patryk Klimala | FC Seoul | 13 | 27 |
| 2 | Yago Cariello | Ulsan HD | 13 | 23 |
| 3 | Matheus Oliveira | FC Anyang | 12 | 28 |
| 4 | Stefan Mugoša | Incheon United | 12 | 26 |
| 5 | Dong-gyeong Lee | Ulsan HD | 11 | 29 |
| 6 | Galego | Bucheon FC 1995 | 10 | 29 |
| 7 | Dae-won Kim | Gangwon FC | 9 | 28 |
| 8 | Abdallah Khalaihal | Gangwon FC | 8 | 26 |
| 9 | Jae-hee Jeong | Daejeon Hana Citizen | 8 | 24 |
| 10 | Jae-hyeon Go | Gimcheon Sangmu FC | 8 | 29 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Hàn Quốc
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Dong-gyeong Lee | Ulsan HD | 10 | 29 |
| 2 | Dae-won Kim | Gangwon FC | 7 | 28 |
| 3 | Myeong-jae Lee | Daejeon Hana Citizen | 7 | 24 |
| 4 | Moon Seon-min | FC Seoul | 6 | 30 |
| 5 | Seung-Won Jeong | FC Seoul | 6 | 30 |
| 6 | Anderson Oliveira | FC Seoul | 5 | 25 |
| 7 | Diogo Oliveira | Daejeon Hana Citizen | 5 | 27 |
| 8 | Dong-jun Lee | Jeonbuk Hyundai Motors | 5 | 29 |
| 9 | Matheus Oliveira | FC Anyang | 5 | 28 |
| 10 | Mo Jae-hyeon | Gangwon FC | 5 | 24 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 6, 09/10
VĐQG Hàn Quốc
CN, 18/10
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 24/10
VĐQG Hàn Quốc
Kết quả gần đây
CN, 20/09
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 12/09
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 4, 09/09
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 05/09
VĐQG Hàn Quốc
CN, 30/08
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 4, 26/08
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 3, 25/08
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 22/08
VĐQG Hàn Quốc
CN, 16/08
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 15/08
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 08/08
VĐQG Hàn Quốc
CN, 02/08
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 01/08
VĐQG Hàn Quốc
CN, 26/07
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 25/07
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 4, 22/07
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 3, 21/07
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 18/07
VĐQG Hàn Quốc
CN, 12/07
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 11/07
VĐQG Hàn Quốc
CN, 05/07
VĐQG Hàn Quốc
Thứ 7, 04/07
VĐQG Hàn Quốc
Cập nhật lần cuối: 04:20 · 26/09/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Hàn Quốc được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Ai đang dẫn đầu VĐQG Hàn Quốc?
FC Seoul đang đứng đầu VĐQG Hàn Quốc với 62 điểm sau 30 trận, hiệu số +31. Thứ hạng cập nhật lại ngay khi lượt trận mới kết thúc.
Bảng xếp hạng VĐQG Hàn Quốc xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 12 đội của VĐQG Hàn Quốc xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.