Jeonbuk Hyundai Motors
South Korea
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
Jeonbuk Hyundai Motors đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 44 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 11
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Jeonbuk Hyundai Motors
Lưới đối phương rung lên 38 lần trước Jeonbuk Hyundai Motors mùa 2026. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận.
Thành tích mùa 2026 của Jeonbuk Hyundai Motors
Jeonbuk Hyundai Motors có 44 điểm sau 30 vòng tại VĐQG Hàn Quốc. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Bảng có 12 đội tranh tài.
Jeonbuk Hyundai Motors thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Jeonbuk Hyundai Motors: hoà Gwangju FC 2-2, thua FC Seoul 1-2 và hoà Gangwon FC 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Jeonbuk Hyundai Motors
Vị trí thứ 4 đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Jeju SK đang hơn đội 2 điểm.
Khác biệt sân bãi của Jeonbuk Hyundai Motors
Thành tích hai sân của Jeonbuk Hyundai Motors là 7 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 11 bàn. Các trận sân nhà cho ra 23 bàn thắng và 17 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Jeonbuk Hyundai Motors?
Chân sút chủ lực của Jeonbuk Hyundai Motors là Seung-Woo Lee, tác giả của 8 bàn. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Anh ra sân 9 trận mùa 2026.
Jeonbuk Hyundai Motors: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Jeonbuk Hyundai Motors là đội bóng Hàn Quốc, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Hàn Quốc. Người hâm mộ quen gọi đội là Jeonbuk. Đội thuộc làng bóng đá Hàn Quốc.
Đối thủ kế tiếp của Jeonbuk Hyundai Motors
Đối thủ kế tiếp của Jeonbuk Hyundai Motors tại VĐQG Hàn Quốc là Daejeon Hana Citizen, đá ngày 9/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Seung-min Han | Tiền vệ | South Korea |
| 1 | Ju-hyeon Lee | Thủ môn | South Korea |
| 2 | Yeong-bin Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 3 | Je-un Yeon | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Wi-je Cho | Hậu vệ | South Korea |
| 5 | Park Ji-soo | Hậu vệ | South Korea |
| 6 | Seong-ung Maeng | Tiền vệ | South Korea |
| 7 | Dong-jun Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 9 | Tiago Orobó | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Seung-Woo Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 11 | Seung-seob Kim | Tiền vệ | South Korea |
| 13 | Kang Sang-Yun | Tiền vệ | South Korea |
| 15 | Kim Ha-Jun | Hậu vệ | South Korea |
| 16 | João Gamboa | Tiền vệ | Portugal |
| 19 | Park Ju-Yeong | Tiền đạo | South Korea |
| 21 | Patrick Twumasi | Tiền đạo | Ghana |
| 22 | Kim Jun-yeong | Hậu vệ | South Korea |
| 23 | Tae-hwan Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 24 | Lee Sang-myung | Hậu vệ | South Korea |
| 26 | Moon Jun-hyuk | Tiền vệ | South Korea |
| 27 | Hwang Seung-Jun | Hậu vệ | South Korea |
| 28 | Yeong-jae Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 29 | Si-hyeon Gong | Thủ môn | South Korea |
| 30 | Dodô | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Song Bum-keun | Thủ môn | South Korea |
| 33 | Seok-jin Han | Tiền vệ | South Korea |
| 34 | Um Seung-Min | Tiền vệ | South Korea |
| 36 | Jang Nam-ung | Hậu vệ | South Korea |
| 37 | Jae-bin Han | ||
| 39 | Jeong-hyeok Seo | Hậu vệ | South Korea |
| 40 | An Tae-Hun | Tiền vệ | South Korea |
| 42 | Woo Hyun-Soo | Tiền vệ | South Korea |
| 44 | Ju-hyeong Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 47 | Lee Geon-Hee | Tiền vệ | South Korea |
| 51 | Han-gyeol Lee | Thủ môn | South Korea |
| 55 | Choi Jin-woong | Hậu vệ | South Korea |
| 61 | Koo Gyo-bin | Tiền vệ | South Korea |
| 62 | Kim Tae-young | Tiền vệ | South Korea |
| 63 | Han Seung-min | Tiền vệ | South Korea |
| 66 | Choi Woo-jin | Hậu vệ | South Korea |
| 70 | Hyun-min Park | Tiền vệ | South Korea |
| 71 | Ji-wan Jeon | Thủ môn | South Korea |
| 74 | Kim Su-Hyung | Hậu vệ | South Korea |
| 77 | Tae-hyeon Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 79 | Kim Chang-Hun | Tiền vệ | South Korea |
| 80 | Kwak Hee-Byeok | Tiền vệ | South Korea |
| 81 | Gytis Paulauskas | Tiền đạo | Lithuania |
| 88 | Yoon Hyun-Seok | Tiền vệ | South Korea |
| 90 | Sang-woon Jeong | Tiền đạo | South Korea |
| 91 | Chung Dae-Young | Thủ môn | South Korea |
| 95 | Italo | Tiền đạo | Brazil |
| 96 | Andrea Compagno | Tiền đạo | Italy |
| 97 | Jin-gyu Kim | Tiền vệ | South Korea |
| 98 | Lim Jun-Hwi | Tiền vệ | South Korea |
| 99 | Bruno Mota | Tiền đạo | Brazil |