Gangwon FC
South Korea
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
Gangwon FC đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 43 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 13
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Gangwon FC
Gangwon FC đang đứng thứ 5, trong nhóm tranh vô địch. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 13 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Khoảng cách của Gangwon FC với nhóm trên và nhóm dưới
Gangwon FC đang hơn Daejeon Hana Citizen 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Jeonbuk Hyundai Motors đang hơn đội 1 điểm.
Gangwon FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Gangwon FC dừng ở 28 sau 29 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Gangwon FC qua những vòng vừa qua
Gangwon FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Jeju SK 0-1, hoà Gimcheon Sangmu FC 2-2 và hoà Jeonbuk Hyundai Motors 1-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Gangwon FC
Thành tích hai sân của Gangwon FC là 4 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 13 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 15 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Gangwon FC mùa 2026
Dae-won Kim là người ghi nhiều bàn nhất cho Gangwon FC mùa 2026 với 9 bàn. Anh cũng dọn cỗ 7 lần cho đồng đội. Anh ra sân 9 trận mùa 2026.
Giới thiệu Gangwon FC
Gangwon FC là đội bóng Hàn Quốc, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Hàn Quốc. Người hâm mộ quen gọi đội là Gangwon. Đây là một đại diện của bóng đá Hàn Quốc.
Trận kế tiếp của Gangwon FC
Trận kế tiếp tại VĐQG Hàn Quốc, Gangwon FC gặp Incheon United trên sân nhà ngày 27/9/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Park Cheong-hyo | Thủ môn | South Korea |
| 3 | Seung-bin Jung | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Min-woo Seo | Tiền vệ | South Korea |
| 5 | Abdelkarim Chaouche | Hậu vệ | Algeria |
| 6 | Kim Dong-hyeon | Tiền vệ | South Korea |
| 7 | Dae-won Kim | Tiền vệ | South Korea |
| 8 | Seung Won Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 9 | Kim Gun-hee | Tiền đạo | South Korea |
| 10 | Mo Jae-hyeon | Tiền vệ | South Korea |
| 11 | Young-jun Goh | Tiền đạo | South Korea |
| 13 | Gi-Hyuk Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 14 | Kang Yun-Gu | Tiền vệ | South Korea |
| 15 | Jin Jun-Seo | Tiền đạo | South Korea |
| 16 | Tae-hwan Kim | Tiền vệ | South Korea |
| 17 | Lee Eun-Ho | Tiền đạo | South Korea |
| 19 | Park Sang-Hyeok | Tiền đạo | South Korea |
| 21 | Kim Jung-hoon | Thủ môn | South Korea |
| 22 | Byung-heon Yoo | Tiền đạo | South Korea |
| 23 | Marko Tuci | Hậu vệ | Montenegro |
| 24 | Ho-yeong Park | Hậu vệ | South Korea |
| 25 | Lee Hyo-bin | Hậu vệ | South Korea |
| 26 | Cho Won-woo | Tiền đạo | South Korea |
| 27 | Do-Hyun Kim | Tiền đạo | South Korea |
| 29 | Jae-hyuck Choi | Hậu vệ | South Korea |
| 29 | Choi Jae-Hyeok | ||
| 30 | Yeo Jun-yeop | Tiền vệ | South Korea |
| 31 | Jin-hyeok Hong | Thủ môn | South Korea |
| 33 | Hong Chul | Hậu vệ | South Korea |
| 37 | Seok-ju Kwon | Hậu vệ | South Korea |
| 38 | Eun-seok Ko | Hậu vệ | South Korea |
| 39 | Ji-ho Lee | Tiền đạo | South Korea |
| 40 | Won Hee-Do | Tiền vệ | South Korea |
| 41 | Kim Yu-Sung | Thủ môn | South Korea |
| 42 | Kim Tae-hyeok | Tiền vệ | South Korea |
| 45 | Lee Jeong-hyun | Hậu vệ | South Korea |
| 46 | Kim Eo-jin | Tiền vệ | South Korea |
| 47 | Shin Min-Ha | Hậu vệ | South Korea |
| 51 | Cho Min-kyu | Thủ môn | South Korea |
| 57 | Lee Yong-Jae | Tiền vệ | South Korea |
| 61 | Kim Seul-ki | Tiền vệ | South Korea |
| 66 | Hwang Eun-Chong | Tiền vệ | South Korea |
| 70 | Jesse Sekidika | Tiền vệ | Nigeria |
| 71 | Kang Seong-Yun | Hậu vệ | South Korea |
| 74 | Choe Ji-nam | Tiền đạo | South Korea |
| 77 | Abdallah Khalaihal | Tiền đạo | Israel |
| 96 | Byeong-chan Choi | Tiền đạo | South Korea |
| 97 | You-Hyeon Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 99 | Kang Joon-hyuk | Hậu vệ | South Korea |