Daejeon Hana Citizen
South Korea
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
Daejeon Hana Citizen đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 40 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 10
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Daejeon Hana Citizen đứng thứ mấy tại VĐQG Hàn Quốc?
Daejeon Hana Citizen đang đứng thứ 6, trong nhóm tranh vô địch. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này.
Cuộc đua quanh vị trí của Daejeon Hana Citizen
Khoảng cách từ Daejeon Hana Citizen tới FC Seoul ở ngôi đầu là 22 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Muốn vượt Gangwon FC, đội cần bù 3 điểm.
Hàng công và hàng thủ Daejeon Hana Citizen
Số bàn thua của Daejeon Hana Citizen dừng ở 37 sau 30 trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +9.
Phong độ gần đây của Daejeon Hana Citizen
Hai vòng vừa rồi, Daejeon Hana Citizen hoà Incheon United 1-1 và hoà Pohang Steelers 2-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Daejeon Hana Citizen trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Daejeon Hana Citizen 4 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Các trận sân nhà cho ra 19 bàn thắng và 19 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 27 bàn và nhận 18 bàn.
Daejeon Hana Citizen trông vào ai trên hàng công?
Daejeon Hana Citizen đang trông nhiều vào Jae-hee Jeong, người đã ghi 8 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo. Số lần góp mặt là 3 trận.
Daejeon Hana Citizen là đội bóng nước nào?
Daejeon Hana Citizen là một đội bóng Hàn Quốc. Đây là một đại diện của bóng đá Hàn Quốc. Người hâm mộ quen gọi đội là Daejeon Hana.
Daejeon Hana Citizen gặp ai ở vòng tới?
Daejeon Hana Citizen sẽ tiếp Jeonbuk Hyundai Motors vào ngày 9/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lee Chang-geun | Thủ môn | South Korea |
| 2 | Kyu-hyun Park | Hậu vệ | South Korea |
| 3 | Min-deok Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Sung-gwon Cho | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Jo Seong-Kwon | Hậu vệ | South Korea |
| 5 | Lim Jong Eun | Hậu vệ | South Korea |
| 6 | Yoonseong Kang | Hậu vệ | South Korea |
| 6 | Yun-seong Kang | Hậu vệ | South Korea |
| 7 | Masatoshi Ishida | Tiền đạo | Japan |
| 8 | Victor Bobsin | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Diogo Oliveira | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Min-kyu Joo | Tiền đạo | South Korea |
| 11 | Won-Sang Um | Tiền đạo | South Korea |
| 13 | Jin-ya Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 14 | Jun-beom Kim | Tiền vệ | South Korea |
| 16 | Myeong-jae Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 17 | Gustav Ludwigson | Tiền vệ | Sweden |
| 19 | Jin-su Seo | Tiền vệ | South Korea |
| 20 | Lee Hyeon-sik | Tiền vệ | South Korea |
| 22 | Jae Suk Oh | Hậu vệ | South Korea |
| 23 | Young-Jae Seo | Hậu vệ | South Korea |
| 25 | Lee Jun-Seo | Thủ môn | South Korea |
| 27 | Jae-hee Jeong | Tiền vệ | South Korea |
| 28 | Ji-ho Kim | Tiền đạo | South Korea |
| 29 | Geon-ho Moon | Tiền đạo | South Korea |
| 30 | Kim Bong-Soo | Tiền vệ | South Korea |
| 31 | Kim Min-Soo | Thủ môn | South Korea |
| 33 | Kim Moon-hwan | Hậu vệ | South Korea |
| 35 | Do-yeon Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 37 | Hun-min Koo | Tiền đạo | South Korea |
| 40 | Kyeong-tae Lee | Thủ môn | South Korea |
| 41 | Byung-chan Park | Tiền vệ | South Korea |
| 44 | Soon-min Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 45 | Chang-rae Ha | Hậu vệ | South Korea |
| 70 | Kim Hyeon-uk | Tiền vệ | South Korea |
| 77 | João Victor | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | Anton Kryvotsiuk | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 99 | Kang Hyun Yu | Tiền đạo | South Korea |