Incheon United
South Korea
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Incheon United trên bảng xếp hạng VĐQG Hàn Quốc
Sau 29 vòng, Incheon United mới gom được 38 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 8 hoà và 11 thua.
Incheon United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Incheon United kém Pohang Steelers ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội. Đội đầu bảng FC Seoul đang hơn 24 điểm.
Mạch trận hiện thời của Incheon United
Ba trận gần nhất của Incheon United: hoà Daejeon Hana Citizen 1-1, thua Ulsan HD 1-2 và thắng Bucheon FC 1995 2-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Incheon United trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Incheon United 5 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 16 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 17 bàn.
Chân sút chủ lực của Incheon United
Stefan Mugoša là người ghi nhiều bàn nhất cho Incheon United mùa 2026 với 12 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Hàng công và hàng thủ Incheon United
Incheon United ghi 36 bàn và để thủng lưới 33 bàn mùa 2026. Đội đang có hiệu số +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Incheon United là đội bóng nước nào?
Incheon United góp mặt tại VĐQG Hàn Quốc mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Hàn Quốc. Người hâm mộ quen gọi đội là Incheon Utd.
Lịch thi đấu sắp tới của Incheon United
Trận kế tiếp tại VĐQG Hàn Quốc, Incheon United gặp Gangwon FC trên sân khách ngày 27/9/2026. Đội còn 2 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dong-heon Kim | Thủ môn | South Korea |
| 2 | Juan Ibiza | Hậu vệ | Spain |
| 3 | Sang-ki Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Gun-hee Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 5 | Myung Joo Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 6 | Ji-hwan Mun | Tiền vệ | South Korea |
| 7 | Hu-sung Oh | Tiền vệ | South Korea |
| 8 | Iker Undabarrena | Tiền vệ | Spain |
| 9 | Stefan Mugoša | Tiền đạo | Montenegro |
| 10 | Dong-ryul Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 11 | Gerso Fernandes | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 13 | Choi Seung-Gu | Hậu vệ | South Korea |
| 14 | Min-gyu Baek | Tiền đạo | South Korea |
| 15 | Jae-min Seo | Tiền vệ | South Korea |
| 17 | Seong-min Kim | Tiền vệ | South Korea |
| 20 | Park Kyung-sub | Hậu vệ | South Korea |
| 21 | Lee Tae Hui | Thủ môn | South Korea |
| 22 | Go Jung-min | Hậu vệ | South Korea |
| 23 | Chi-in Jeong | Tiền vệ | South Korea |
| 24 | Lee Jun-Seop | Tiền vệ | South Korea |
| 26 | Lee Min-Hyeok | Tiền vệ | |
| 26 | Min-hyuk Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 27 | Seung-won Yeo | Hậu vệ | South Korea |
| 28 | Yeon-su Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 30 | Young-whan Kim | Tiền vệ | South Korea |
| 32 | Ju-yong Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 39 | Kim Myung-Sun | Hậu vệ | South Korea |
| 55 | Oh Jun-Yeop | Tiền vệ | South Korea |
| 70 | Leandro Ribeiro | Tiền đạo | Brazil |
| 72 | Chung-yong Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 74 | Wang Min-Jun | Thủ môn | South Korea |
| 77 | Park Seung-ho | Tiền đạo | South Korea |
| 88 | Won-jin Jeong | Tiền vệ | South Korea |
| 99 | Morgan Ferrier | Tiền đạo | Guyana |