Gwangju FC
South Korea
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
Gwangju FC đang xếp thứ 12 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 15 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 12
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 63
- Hiệu số
- -42
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Gwangju FC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Gwangju FC tới kết quả hoà Jeonbuk Hyundai Motors 2-2. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 28. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Gwangju FC xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 28 trận đang đè nặng lên Gwangju FC. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Cụ thể là 1 thắng, 12 hoà và 17 thua.
Gwangju FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Gwangju FC kém Bucheon FC 1995 ở vị trí liền trên đúng 17 điểm. Cách biệt với FC Seoul là 47 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Gwangju FC
Gwangju FC ghi 12 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 9 bàn thắng và 32 bàn thua. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 31 bàn.
Gwangju FC trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Gwangju FC, Min-seo Moon là cái tên nổ súng nhiều nhất với 6 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 29%. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Gwangju FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Gwangju FC ghi 21 bàn và để thủng lưới 63 bàn mùa 2026. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −42.
Gwangju FC là đội bóng nước nào?
Gwangju FC góp mặt tại VĐQG Hàn Quốc mùa 2026. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Gwangju. Đội thuộc làng bóng đá Hàn Quốc.
Gwangju FC đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại VĐQG Hàn Quốc, Gwangju FC gặp Ulsan HD trên sân nhà ngày 11/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kyeong-min Kim | Thủ môn | South Korea |
| 2 | Suk-Hwan Jang | Hậu vệ | South Korea |
| 3 | Min-ki Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Teun van Grunsven | Hậu vệ | Netherlands |
| 6 | Yeong-kyu Ahn | Hậu vệ | South Korea |
| 7 | Emir Saitoski | Tiền đạo | Slovenia |
| 8 | Se-jong Ju | Tiền vệ | South Korea |
| 9 | Seung-un Ha | Tiền đạo | South Korea |
| 10 | Kyoung-Rok Choi | Tiền vệ | South Korea |
| 11 | Hólmbert Aron Friðjónsson | Tiền đạo | Iceland |
| 14 | Yu Je-ho | Tiền vệ | South Korea |
| 16 | Ji-hoon Jeong | Tiền vệ | South Korea |
| 17 | João Pedro | Hậu vệ | Brazil |
| 18 | John Iredale | Tiền đạo | Australia |
| 19 | Hyeok-joo An | Tiền đạo | South Korea |
| 20 | Seung-kyeom Im | Hậu vệ | South Korea |
| 21 | Kim Jong-Seok | Tiền vệ | South Korea |
| 21 | Kim Jong Suk | Tiền vệ | South Korea |
| 22 | Sung-yun Kwon | Hậu vệ | South Korea |
| 23 | Dong-hwa Kim | Thủ môn | South Korea |
| 24 | Kim Yong-hyuk | Hậu vệ | South Korea |
| 25 | Kim Yun-Ho | Tiền đạo | South Korea |
| 26 | Gong Bae-Hyeon | Hậu vệ | South Korea |
| 28 | Park Sung-hyun | Tiền đạo | South Korea |
| 33 | Won-jae Park | Hậu vệ | South Korea |
| 37 | Yong-jik Ri | Tiền vệ | North Korea |
| 39 | Sang-ki Min | Hậu vệ | South Korea |
| 40 | Chang-mu Shin | Tiền vệ | South Korea |
| 42 | Hui-su Kang | Tiền vệ | South Korea |
| 50 | Adriel D'Avila Ba Loua | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 66 | Jin-woo Bae | Hậu vệ | South Korea |
| 70 | Kim Woo-Jin | Tiền vệ | South Korea |
| 71 | Lee Yoon-sung | Thủ môn | South Korea |
| 77 | Ha-jong Oh | Tiền đạo | South Korea |
| 79 | Jung Gyu-Min | Tiền vệ | South Korea |
| 88 | Min-seo Moon | Tiền vệ | South Korea |
| 99 | Yong-jun Hong | Tiền vệ | South Korea |