FC Anyang
South Korea
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Anyang đứng thứ mấy tại VĐQG Hàn Quốc?
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Hàn Quốc đang có FC Anyang, đội đứng thứ 9. Bảng xếp hạng ghi nhận 9 thắng, 11 hoà và 10 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Anyang
FC Anyang đang hơn Gimcheon Sangmu FC 5 điểm. Đội đầu bảng FC Seoul đang hơn 24 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng.
Phong độ gần đây của FC Anyang
Gần đây FC Anyang thắng Ulsan HD 2-1 trên sân nhà và hoà Gwangju FC 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
FC Anyang chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Anyang thắng 4 trận, còn trên sân khách là 5 trận. Ở sân nhà, cán cân là 17 bàn ghi và 27 bàn thua. Sân khách đội ghi 21 bàn và nhận 20 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho FC Anyang?
Chân sút chủ lực của FC Anyang là Matheus Oliveira, tác giả của 12 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 32% số bàn của toàn đội. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Sức mạnh ghi bàn của FC Anyang
Số bàn thua của FC Anyang dừng ở 47 sau 30 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −9. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Sân nhà và giải đấu của FC Anyang
FC Anyang là một đội bóng Hàn Quốc. Đội thuộc làng bóng đá Hàn Quốc.
Trận kế tiếp của FC Anyang
Đối thủ kế tiếp của FC Anyang tại VĐQG Hàn Quốc là Gimcheon Sangmu FC, đá ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jung Min-Jae | Thủ môn | South Korea |
| 3 | Ji-hun Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Chang-yong Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 5 | Yeong-chan Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 6 | Kang Ji-Wan | Tiền vệ | South Korea |
| 6 | Park Jong-hyeon | Hậu vệ | South Korea |
| 7 | Matheus Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Jung-hyun Kim | Tiền vệ | South Korea |
| 9 | Breno Herculano | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Ivan Jukić | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 11 | Airton | Tiền đạo | Brazil |
| 13 | Ka-ram Han | Tiền vệ | South Korea |
| 14 | Moon Seong-Woo | Tiền vệ | South Korea |
| 15 | Jeong-hun Park | Tiền đạo | South Korea |
| 17 | Kang Ji-hun | Hậu vệ | South Korea |
| 18 | Branislav Knežević | Tiền vệ | Serbia |
| 19 | Un Kim | Tiền đạo | South Korea |
| 21 | Kyung-won Kwon | Hậu vệ | South Korea |
| 22 | Dong-jin Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 23 | Jung-hoon Kim | Thủ môn | South Korea |
| 24 | Bo-kyung Kim | Tiền vệ | South Korea |
| 25 | Kim Jae-Hyun | Tiền đạo | South Korea |
| 26 | Jin-yong Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 27 | Geon-Joo Choi | Tiền vệ | South Korea |
| 28 | Blaise Tsague | Tiền đạo | Cameroon |
| 31 | Da-sol Kim | Thủ môn | South Korea |
| 32 | Tae-heui Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 33 | Danny Bakker | Hậu vệ | Netherlands |
| 42 | Kim Sung-Dong | Thủ môn | South Korea |
| 47 | Kim Kang | Tiền đạo | South Korea |
| 70 | Oh Hyeong-Jun | Tiền vệ | South Korea |
| 71 | Chae Hyun-woo | Tiền vệ | South Korea |
| 77 | Jung-woo Jang | Tiền vệ | South Korea |
| 89 | Jun-yeon Jeong | Hậu vệ | South Korea |
| 99 | Hyun-woo Ju | Hậu vệ | South Korea |