Jeju SK
South Korea
Thứ hạng VĐQG Hàn Quốc
Jeju SK đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội tại VĐQG Hàn Quốc, với 46 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 10
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Jeju SK thi đấu thế nào gần đây?
Jeju SK khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Gangwon FC 1-0, hoà Bucheon FC 1995 2-2 và thắng Gwangju FC 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Jeju SK xếp hạng ra sao?
Jeju SK vào guồng tại VĐQG Hàn Quốc với 46 điểm sau 30 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 10 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Jeju SK
Jeju SK ghi 35 bàn và để thủng lưới 29 bàn mùa 2026. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Đội đang có hiệu số +6.
Cuộc đua quanh vị trí của Jeju SK
Trên bảng xếp hạng, Jeju SK nằm giữa Ulsan HD và Jeonbuk Hyundai Motors. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Đội đầu bảng FC Seoul đang hơn 16 điểm.
Khác biệt sân bãi của Jeju SK
Thành tích hai sân của Jeju SK là 5 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 18 bàn ghi và 18 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 17 bàn thắng và 11 bàn thua.
Jeju SK trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Jeju SK là Emerson Ramon, tác giả của 6 bàn. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo. Số lần góp mặt là 9 trận.
Hồ sơ đội bóng Jeju SK
Jeju SK là đội bóng Hàn Quốc, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Hàn Quốc. Người hâm mộ quen gọi đội là Jeju. Đội thuộc làng bóng đá Hàn Quốc.
Jeju SK đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại VĐQG Hàn Quốc, Jeju SK gặp FC Seoul trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Gu Bon-Seo | Tiền vệ | South Korea |
| 1 | Dong-jun Kim | Thủ môn | South Korea |
| 2 | Tobias Figueiredo | Hậu vệ | Portugal |
| 3 | Julien Celestine | Hậu vệ | France |
| 3 | Seungro Lee | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Kang-jun Heo | Hậu vệ | South Korea |
| 5 | Italo | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Kwon Ki-Min | Hậu vệ | South Korea |
| 7 | Chang-jun Park | Tiền đạo | South Korea |
| 8 | Chang-min Lee | Tiền vệ | South Korea |
| 9 | Matheus Aiás | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Shin Sang-Eun | Tiền đạo | South Korea |
| 13 | Woon Jeong | Hậu vệ | South Korea |
| 17 | In-su Yu | Tiền vệ | South Korea |
| 18 | Kim Shin-jin | Tiền đạo | South Korea |
| 19 | Hyeon-uh Kim | Tiền đạo | South Korea |
| 20 | Min-gyu Jang | Tiền vệ | South Korea |
| 22 | Eraldo Cinari | Tiền đạo | Albania |
| 23 | Chang-woo Rim | Hậu vệ | South Korea |
| 24 | Byung-wook Choi | Tiền vệ | South Korea |
| 31 | Seung-min Joo | Thủ môn | South Korea |
| 33 | Su-bin Park | Tiền vệ | South Korea |
| 39 | Kim Jae-Min | Tiền vệ | South Korea |
| 40 | Ryun-sung Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 41 | Jae-woo Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 47 | Min-jae Park | Hậu vệ | South Korea |
| 55 | Dong-hwi Kang | Tiền vệ | South Korea |
| 81 | Ja-ung Heo | Thủ môn | South Korea |
| 88 | Jo In-Jung | Hậu vệ | South Korea |
| 94 | Emerson Ramon | Tiền vệ | Brazil |