Al-Shabab
Saudi Arabia
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Shabab đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Shabab qua những vòng vừa qua
Gần đây Al-Shabab hoà Al-Fayha 0-0 trên sân nhà và thua Al-Kholood 1-2. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 7.
Al-Shabab đứng thứ mấy tại VĐQG Ả Rập Xê Út?
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Al-Shabab. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.
Al-Shabab hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Al-Shabab nằm giữa Al-Khaleej và Al-Fateh. Cách biệt với Al-Hilal là 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Giới thiệu Al-Shabab
Al-Shabab lấy SHG Arena ở Riyadh làm sân nhà. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1987. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Al-Shabab?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Al-Shabab là Roger Martínez với 2 pha lập công. Số lần góp mặt là 6 trận. Một mình anh đóng góp khoảng 33% số bàn đội ghi được.
Al-Shabab mạnh hơn ở sân nào?
Al-Shabab nhận 8 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 3 bàn thua. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Al-Shabab tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Al-Shabab mùa 26/27. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Đội đang có hiệu số −5.
Al-Shabab đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 12/10/2026, Al-Shabab bước vào cuộc đấu với Al-Taawoun. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mory Diaw | Thủ môn | Senegal |
| 2 | Mohammed Al Shwirekh | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 3 | Mamadou Barry | Hậu vệ | Senegal |
| 4 | Tin Jedvaj | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Ali Makki | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 6 | Awad Al-Nashri | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 8 | Josh Brownhill | Tiền vệ | England |
| 9 | Roger Martínez | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Yannick Carrasco | Tiền vệ | Belgium |
| 11 | Daniel Podence | Tiền vệ | Portugal |
| 12 | Sultan Al Anzi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 15 | Lazar Stojanović | Hậu vệ | Serbia |
| 17 | Mohammed Al-Thani | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 18 | Thomas Partey | Tiền vệ | Ghana |
| 19 | Majed Abdullah | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 21 | Dhari Al-Enezi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 21 | Dhari Sayyar Al-Anazi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 22 | Hammam Al-Hammami | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 23 | Abdulaziz Al-Awairdhi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 24 | Abdulrahman Alobud | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 24 | Abdullah Al-Hawsawi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 29 | Yacine Adli | Tiền vệ | France |
| 33 | Mohammed Al-Mahasneh | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 37 | Abdullah Matuq | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 38 | Mohammed Essa Harbush | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 40 | Ali Al Asmari | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 49 | Ricardo Mathias | Tiền đạo | Brazil |
| 55 | Ali Al-Bulaihi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 66 | Muqrin Abanumay | Saudi Arabia | |
| 74 | Abdulaziz Hadhood | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 97 | Mourad Khodari | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 98 | Y Al-Mehallel | ||
| 99 | Hamad Al-Khorayef | Tiền đạo | Saudi Arabia |