Yannick Carrasco — Tiền đạo, Al-Shabab

Yannick Carrasco

Tiền đạo cánh trái · Al-Shabab

Yannick Carrasco — Al-Shabab

Yannick Carrasco: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa

Yannick Carrasco sinh ngày 04/09/1993, mang quốc tịch Bỉ; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh từ AS Monaco U21 chuyển tới AS Monaco, năm anh bước sang tuổi 19. Ở AS Monaco, dữ liệu ghi cho anh 11 bàn cùng 11 kiến tạo qua 76 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2013 ở AS Monaco tại Ligue 1, nơi anh đóng góp 3 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 20. Anh cập bến Atlético Madrid ngày 10/07/2015 từ AS Monaco với phí 15 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 47 bàn cùng 39 kiến tạo qua 276 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Dalian Pro ngày 26/02/2018 từ Atlético Madrid theo mức phí 30 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 51 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 24 bàn và 12 kiến tạo tại đây.

Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ở Al-Shabab là mùa cao nhất trong dữ liệu với 18 bàn và 8 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 32. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 111 bàn và 82 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 479 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Al-Shabab ngày 04/09/2023 từ Atlético Madrid với phí 15 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ra sân 7 trận và ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 29 bàn cùng 20 kiến tạo qua 76 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Al-Shabab. Hồ sơ hiện tại ở Al-Shabab ghi anh mang áo số 10 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.

Hành trình sự nghiệp của Yannick Carrasco

Yannick Carrasco có tên trong danh sách thi đấu của Atlético Madrid nhiều nhất, 276 lần theo dữ liệu từng mùa. 58% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Atlético Madrid. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Al-Shabab23/24VĐQG Ả Rập Xê Út242093777,44
Al-Shabab24/25VĐQG Ả Rập Xê Út161285247,19
AS Monaco2013Ligue 124116430—
Atlético Madrid17/18Cúp C2 Châu Âu131007,20
Al-Shabab25/26VĐQG Ả Rập Xê Út2925181887,56
AS Monaco2014Ligue 136279268—
Atlético Madrid23/24La Liga3223017,07
Atlético Madrid22/23La Liga362329736,85
Atlético Madrid21/22La Liga342589667,09
Atlético Madrid20/21La Liga3121866107,06
Atlético Madrid19/20La Liga16634126,61
Atlético Madrid17/18La Liga21899346,85
Atlético Madrid16/17La Liga3522691046,87
Atlético Madrid15/16La Liga301500416,86
Atlético Madrid22/23Cúp C1 Châu Âu6303116,73
Atlético Madrid21/22Cúp C1 Châu Âu7472006,41
Atlético Madrid20/21Cúp C1 Châu Âu5385116,92
Atlético Madrid19/20Cúp C1 Châu Âu390006,00
Atlético Madrid17/18Cúp C1 Châu Âu5269006,62
Atlético Madrid16/17Cúp C1 Châu Âu12856206,82
Atlético Madrid15/16Cúp C1 Châu Âu10573127,00
AS Monaco14/15Cúp C1 Châu Âu10623116,84
Belgium2018World Cup 20267239007,00
Belgium2022World Cup 20263117006,70
Al-Shabab26/27VĐQG Ả Rập Xê Út7630217,20
Al-Shabab2026Club Friendlies2000—
Belgium—World Cup Qualification UEFA9345327,38
Belgium—World Cup Qualification UEFA4211117,70
Belgium2014Giao hữu quốc tế1000—
Belgium2015Giao hữu quốc tế2001—
Belgium2016Giao hữu quốc tế2010—
Belgium18/19UEFA Nations League2000—
Belgium20/21UEFA Nations League5407106,76
Belgium22/23UEFA Nations League5284016,68
Belgium2017Giao hữu quốc tế2000—
Belgium2018Giao hữu quốc tế6000—
Belgium—UEFA Euro 20245215106,56
Belgium—UEFA Euro 20245145006,37
Belgium2024UEFA Euro 20244218006,70
Belgium2021Giao hữu quốc tế2000—
Belgium2022Giao hữu quốc tế190017,00
Belgium2023Giao hữu quốc tế2125207,25
Belgium2024Giao hữu quốc tế270007,15
AS Monaco—Coupe de France3010—
AS Monaco—Coupe de France3002—
Atlético Madrid15/16Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha5001—
Atlético Madrid16/17Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha6308206,83
Atlético Madrid17/18Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha5262127,30
Atlético Madrid21/22Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha2168016,40
Atlético Madrid22/23Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha3213207,30
Dalian Pro2018VĐQG Trung Quốc252239757,00
Dalian Pro2019VĐQG Trung Quốc2620831777,63

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Yannick Carrasco: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch

Ở tuổi 33, Yannick Carrasco đang là tiền đạo trong đội hình Al-Shabab. Số đo ghi nhận: cao 180 cm. Ở Al-Shabab, anh khoác áo số 10.

Vị trí
Tiền đạo cánh trái
Ngày sinh
4/9/1993 (33 tuổi)
Quốc tịch
Bỉ
Chiều cao
180 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
10
CLB hiện tại
Al-Shabab
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị ước tính
≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)

Câu lạc bộ và hợp đồng của Yannick Carrasco

Hợp đồng của Yannick Carrasco với Al-Shabab được ghi nhận đến 30/06/2027. Al-Shabab hiện thi đấu tại VĐQG Ả Rập Xê Út theo dữ liệu mùa gần nhất. Anh cập bến Al-Shabab từ 04/09/2023.

Câu lạc bộ
Al-Shabab
Số áo
10
Gia nhập
04/09/2023
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị chuyển nhượng
≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)

Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Yannick Carrasco

Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út của Yannick Carrasco: 7 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,20. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân.

  • 7 Trận
  • 630 Phút
  • 2 Bàn thắng
  • 1 Kiến tạo
  • 1,47 xG
  • 2,07 xA
  • 21 Sút
  • 20 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 7,20 Điểm trung bình

Yannick Carrasco qua những trận gần nhất

Yannick Carrasco chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
12-09Al-Fayha0–0900/06,5
09-09Al-Kholood2–1900/06,5
04-09Al-Hilal0–2900/06,9
30-08Al-Hazem1–1900/17,4
25-08Al-Riyadh3–3902/010,0

Yannick Carrasco từng chuyển tới đâu?

Dữ liệu chuyển nhượng của Yannick Carrasco gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 4,8 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.

NgàyTừĐếnPhí
1/7/2012AS Monaco U21AS MonacoKhông công bố
10/7/2015AS MonacoAtlético Madrid15 triệu EUR
26/2/2018Atlético MadridDalian Pro30 triệu EUR
31/1/2020Dalian ProAtlético MadridCho mượn
24/8/2020Atlético MadridDalian ProTrở lại sau cho mượn
8/9/2020Dalian ProAtlético Madrid27 triệu EUR
4/9/2023Atlético MadridAl-Shabab15 triệu EUR

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu hỏi thường gặp về Yannick Carrasco

Yannick Carrasco ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Yannick Carrasco ghi 2 bàn sau 7 trận và có 1 kiến tạo.
Yannick Carrasco đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu hồ sơ, Yannick Carrasco đang thuộc biên chế Al-Shabab, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Yannick Carrasco bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Hồ sơ ghi nhận Yannick Carrasco 33 tuổi (sinh ngày 04/09/1993), cao 180 cm.

Cập nhật lần cuối: 20:01 · 23/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.