
Thomas Partey
Tiền vệ trung tâm ·
Al-Shabab
Câu chuyện sự nghiệp Thomas Partey
Ngoài Al-Shabab, CLB hiện tại, hồ sơ của Thomas Partey còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh rời Leganés U19 sang Atlético Madrileño, năm anh tròn 19 tuổi. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại La Liga cùng Atlético Madrid, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Ngày 12/07/2013, anh rời Atlético Madrileño sang Mallorca theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 13 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo Mallorca. Atlético Madrid đón anh ngày 01/07/2015 từ Atlético Madrileño. Ở đội này, hồ sơ ghi 16 bàn và 13 kiến tạo sau 222 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 30 bàn và 19 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 495 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 48 trận cho Ghana, kèm 9 bàn, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 18/19 tại La Liga cùng Atlético Madrid, với 3 bàn cùng 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 25. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 13/14 tại Hạng Hai Tây Ban Nha cùng Mallorca, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 20. Giai đoạn đang diễn ra tại Al-Shabab bắt đầu ngày 21/08/2026, khi anh đến từ Villarreal theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh có 2 lần ra sân. Trong đội hình Al-Shabab, anh khoác áo số 18, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Thomas Partey
Theo thống kê từng mùa, Thomas Partey ghi 30 bàn qua 495 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Atlético Madrid chiếm 45% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ghana | — | Africa Cup of Nations 2023 | 6 | 446 | 0 | 0 | 7,26 |
| Atlético Madrid | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 476 | 0 | 1 | 7,07 |
| Arsenal | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 542 | 0 | 1 | 7,00 |
| Arsenal | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 168 | 0 | 0 | 6,70 |
| Ghana | — | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 383 | 1 | 0 | 7,40 |
| Arsenal | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 2809 | 4 | 2 | 7,15 |
| Arsenal | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 788 | 0 | 0 | 7,02 |
| Arsenal | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 2497 | 3 | 0 | 7,11 |
| Arsenal | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 24 | 2032 | 2 | 1 | 7,00 |
| Arsenal | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 24 | 1545 | 0 | 2 | 6,96 |
| Ghana | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 269 | 0 | 2 | 6,93 |
| Villarreal | 25/26 | La Liga | 29 | 930 | 0 | 0 | 6,63 |
| Atlético Madrid | 20/21 | La Liga | 3 | 199 | 0 | 0 | 7,27 |
| Atlético Madrid | 19/20 | La Liga | 35 | 2560 | 3 | 0 | 7,09 |
| Atlético Madrid | 18/19 | La Liga | 36 | 2064 | 3 | 4 | 7,02 |
| Atlético Madrid | 17/18 | La Liga | 35 | 2379 | 3 | 0 | 7,13 |
| Atlético Madrid | 16/17 | La Liga | 25 | 629 | 1 | 2 | 6,89 |
| Atlético Madrid | 15/16 | La Liga | 21 | 433 | 2 | 1 | 6,94 |
| Almería | 14/15 | La Liga | 34 | 2366 | 4 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 12/13 | La Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Villarreal | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 286 | 0 | 0 | 6,48 |
| Arsenal | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 899 | 0 | 0 | 6,94 |
| Arsenal | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 10 | 0 | 0 | 6,50 |
| Atlético Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 736 | 1 | 1 | 7,61 |
| Atlético Madrid | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 417 | 0 | 1 | 6,97 |
| Atlético Madrid | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 435 | 1 | 0 | 7,13 |
| Atlético Madrid | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 180 | 0 | 0 | 6,72 |
| Atlético Madrid | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 47 | 0 | 0 | 6,65 |
| Ghana | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,07 |
| Ghana | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,97 |
| Atlético Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 30 | 0 | 1 | 7,10 |
| Al-Shabab | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 2 | 77 | 0 | 0 | 7,00 |
| Ghana | — | World Cup Qualification CAF | 3 | 257 | 4 | 1 | 8,17 |
| Ghana | — | World Cup Qualification CAF | 4 | 180 | 1 | 0 | 7,40 |
| Ghana | 2025 | World Cup Qualification CAF | 8 | 609 | 3 | 2 | — |
| Ghana | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ghana | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ghana | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ghana | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ghana | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ghana | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ghana | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 109 | 0 | 0 | 6,50 |
| Mallorca | 13/14 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 12 | 0 | 1 | 0 | — |
| Ghana | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 221 | 0 | 0 | 6,67 |
| Arsenal | 20/21 | FA Cup | 1 | 33 | 0 | 0 | 6,80 |
| Arsenal | 22/23 | FA Cup | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,90 |
| Arsenal | 24/25 | FA Cup | 1 | 20 | 0 | 0 | 7,20 |
| Mallorca | 13/14 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Almería | 14/15 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| Atlético Madrid | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 180 | 0 | 2 | 7,40 |
| Atlético Madrid | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 151 | 1 | 0 | 7,23 |
| Atlético Madrid | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 211 | 0 | 0 | 7,20 |
| Atlético Madrid | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 75 | 0 | 0 | 7,20 |
| Villarreal | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 116 | 0 | 0 | 6,85 |
| Arsenal | — | Carabao Cup | 4 | 76 | 0 | 0 | 6,65 |
| Arsenal | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arsenal | — | Carabao Cup | 5 | 227 | 0 | 0 | 6,72 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Thomas Partey
Cao 185 cm, Thomas Partey là tiền vệ người Ghana của Al-Shabab. Số áo của anh tại Al-Shabab là 18. Ràng buộc hợp đồng với Al-Shabab kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 13/6/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Ghana
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Al-Shabab
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Thomas Partey thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Thomas Partey với Al-Shabab được ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Ả Rập Xê Út. Ngày chuyển đến Al-Shabab trong hồ sơ là 21/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Al-Shabab
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 21/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Thomas Partey thi đấu ra sao mùa 26/27?
2 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út mang về cho Thomas Partey 0 bàn sau 77 phút. xG mùa này của anh dừng ở 0,27. Anh được chấm trung bình 7,00 điểm mỗi trận.
- 2 Trận
- 77 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,27 xG
- 0,26 xA
- 3 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,00 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Thomas Partey
Ở 2 trận ra sân gần nhất, Thomas Partey đạt điểm trung bình 7,00 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 25-08 | Al-Riyadh | 3–3 | 45 | 0/0 | 7,3 |
| 22-08 | Al-Khaleej | 0–0 | 32 | 0/0 | 6,7 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Thomas Partey
Thomas Partey gia nhập Al-Shabab theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 21/08/2026. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Leganés U19 sang Atlético Madrileño ngày 01/07/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/8/2026 | Villarreal | Al-Shabab | Tự do |
| 1/7/2012 | Leganés U19 | Atlético Madrileño | Không công bố |
| 12/7/2013 | Atlético Madrileño | Mallorca | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Mallorca | Atlético Madrileño | Trở lại sau cho mượn |
| 27/7/2014 | Atlético Madrileño | Almería | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Almería | Atlético Madrileño | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2015 | Atlético Madrileño | Atlético Madrid | Không công bố |
| 5/10/2020 | Atlético Madrid | Arsenal | 50 triệu EUR |
| 7/8/2025 | Arsenal | Villarreal | Tự do |
| 1/7/2026 | Villarreal | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Thomas Partey
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Thomas Partey có 48 trận cho Ghana, trong đó có 9 bàn thắng.
Ghana 48 trận 9 bàn Lần gần nhất: 4/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Thomas Partey
- Thomas Partey đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Thomas Partey đang thuộc biên chế Al-Shabab, mang áo số 18 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Thomas Partey bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Thomas Partey 33 tuổi (sinh ngày 13/06/1993), cao 185 cm.
- Thomas Partey có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Thomas Partey ghi 0 bàn sau 2 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Shabab
Cập nhật lần cuối: 18:45 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.