
Roger Martínez
Tiền đạo cắm ·
Al-Shabab
Roger Martínez: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Roger Martínez sinh ngày 23/06/1994, mang quốc tịch Colombia; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh gia nhập Racing Club, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Racing Club được ghi bằng 19 bàn và 3 kiến tạo sau 70 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Racing Club tại VĐQG Argentina ở mùa 13/14, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có 1 bàn và 1 kiến tạo. Ngày 07/01/2018, anh được Jiangsu cho Villarreal mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn qua 15 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Villarreal. Club América đón anh ngày 02/07/2018 từ Villarreal theo mức phí 8,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 28 bàn và 13 kiến tạo qua 159 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 25/26 tại VĐQG Ả Rập Xê Út trong màu áo Al-Taawoun, khi anh có 23 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 31. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 101 bàn và 29 kiến tạo qua 7 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 357 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Al-Shabab ngày 15/08/2026 từ Al-Taawoun theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh có 6 lần ra sân, ghi 2 bàn. Trong đội hình Al-Shabab, anh mang áo số 9, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Sự nghiệp thi đấu của Roger Martínez qua các mùa
Theo thống kê từng mùa, Roger Martínez ghi 101 bàn qua 357 lần có tên trong danh sách thi đấu. 45% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Club América. Hồ sơ trải qua 7 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Racing Club | — | Copa Libertadores | 3 | 101 | 1 | 0 | 6,93 |
| Al-Taawoun | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 19 | 1289 | 5 | 2 | 7,07 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 15 | 1048 | 5 | 0 | 7,02 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 2 | 38 | 0 | 0 | 6,30 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 17 | 872 | 6 | 1 | 6,97 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 19 | 1151 | 2 | 2 | 6,66 |
| Club América | — | Liga MX Clausura | 18 | 244 | 1 | 0 | 6,55 |
| Club América | 18/19 | VĐQG Mexico | 19 | 1392 | 5 | 0 | 6,88 |
| Club América | 2019 | VĐQG Mexico | 23 | 1621 | 2 | 7 | 6,81 |
| Club América | 2020 | VĐQG Mexico | 16 | 540 | 1 | 1 | 6,63 |
| Club América | 2021 | VĐQG Mexico | 19 | 923 | 3 | 0 | 6,70 |
| Club América | 2022 | VĐQG Mexico | 11 | 303 | 3 | 2 | 7,08 |
| Al-Taawoun | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 32 | 2724 | 23 | 2 | 7,20 |
| Villarreal | 17/18 | La Liga | 14 | 226 | 1 | 0 | 6,73 |
| Racing Club | 13/14 | VĐQG Argentina | 18 | 0 | 1 | 1 | — |
| Aldosivi | 2015 | VĐQG Argentina | 26 | 0 | 6 | 3 | — |
| Racing Club | 2016 | VĐQG Argentina | 11 | 0 | 4 | 1 | — |
| Racing Club | 2024 | VĐQG Argentina | 17 | 859 | 5 | 0 | 6,97 |
| Al-Shabab | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 6 | 492 | 2 | 0 | 6,83 |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 57 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 266 | 1 | 1 | 6,73 |
| Colombia | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 1 | 23 | 0 | 0 | 6,30 |
| Colombia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 163 | 1 | 0 | 7,10 |
| Racing Club | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Racing Club | — | Copa Sudamericana | 12 | 323 | 5 | 1 | 7,21 |
| Villarreal | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,70 |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 6 | 191 | 0 | 0 | 6,73 |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 4 | 232 | 1 | 0 | 7,13 |
| Racing Club | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 3 | 0 | — |
| Jiangsu | 2016 | VĐQG Trung Quốc | 12 | 949 | 10 | 4 | 7,52 |
| Jiangsu | 2017 | VĐQG Trung Quốc | 18 | 1505 | 7 | 2 | 7,06 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Roger Martínez: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Roger Martínez là tiền đạo mang quốc tịch Colombia và đang thuộc biên chế Al-Shabab. Ràng buộc hợp đồng với Al-Shabab kéo dài đến 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 23/6/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Al-Shabab
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Roger Martínez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 32, Roger Martínez là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Al-Shabab. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,6 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Ả Rập Xê Út.
- Câu lạc bộ
- Al-Shabab
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 15/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Roger Martínez
6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út mang về cho Roger Martínez 2 bàn sau 492 phút. xG mùa này của anh dừng ở 1,30. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,83.
- 6 Trận
- 492 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,30 xG
- 0,44 xA
- 15 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,83 Điểm trung bình
Roger Martínez thi đấu thế nào gần đây?
Roger Martínez chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 87 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Al-Fayha | 0–0 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 09-09 | Al-Kholood | 2–1 | 90 | 1/0 | 7,4 |
| 04-09 | Al-Hilal | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 30-08 | Al-Hazem | 1–1 | 74 | 1/0 | 8,0 |
| 25-08 | Al-Riyadh | 3–3 | 90 | 0/0 | 6,4 |
Roger Martínez từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Roger Martínez là từ Al-Taawoun sang Al-Shabab ngày 15/08/2026, phí chuyển nhượng tự do. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 1,6 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/8/2026 | Al-Taawoun | Al-Shabab | Tự do |
| 1/7/2013 | — | Racing Club | Không công bố |
| 7/8/2014 | Racing Club | CYB Ramón Santamarina | Không công bố |
| 31/12/2014 | CYB Ramón Santamarina | Racing Club | Không công bố |
| 11/2/2015 | Racing Club | Aldosivi | Cho mượn |
| 31/12/2015 | Aldosivi | Racing Club | Trở lại sau cho mượn |
| 14/7/2016 | Racing Club | Jiangsu | 8,9 triệu EUR |
| 7/1/2018 | Jiangsu | Villarreal | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Villarreal | Jiangsu | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Jiangsu | Villarreal | 15 triệu EUR |
| 2/7/2018 | Villarreal | Club América | 8,5 triệu EUR |
| 28/7/2023 | Club América | Racing Club | Tự do |
| 14/1/2025 | Racing Club | Al-Taawoun | Tự do |
| 1/7/2026 | Al-Taawoun | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Roger Martínez
- Roger Martínez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Roger Martínez 32 tuổi (sinh ngày 23/06/1994), cao 180 cm.
- Roger Martínez ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Roger Martínez ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 2 bàn.
- Roger Martínez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Al-Shabab là CLB hiện tại của Roger Martínez, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Shabab
Cập nhật lần cuối: 19:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.