Al-Taawoun
Saudi Arabia
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Taawoun đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 3 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Taawoun qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Al-Taawoun thua Al-Hilal 0-6 và thua Al-Hazem 0-1. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 7.
Al-Taawoun trên bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Taawoun mới có 3 điểm sau 7 vòng tại VĐQG Ả Rập Xê Út. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận. Bảng có 18 đội tranh tài.
Vị trí Al-Taawoun so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Al-Taawoun nằm giữa Al Faisaly và Abha. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngôi đầu của Al-Hilal còn xa 15 điểm.
Al-Taawoun trông vào ai trên hàng công?
Abderazak Hamdallah là người ghi nhiều bàn nhất cho Al-Taawoun mùa 26/27 với 2 bàn. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 67% số bàn của toàn đội.
Al-Taawoun: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Al-Taawoun là một đội bóng Ả Rập Xê Út. Đây là một đại diện của bóng đá Ả Rập Xê Út. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 64.040 vé.
Al-Taawoun mạnh hơn ở sân nào?
Al-Taawoun nhận 6 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 0 bàn ghi và 6 bàn thua.
Al-Taawoun tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Al-Taawoun dừng ở 12 sau 7 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 15. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,9 bàn mỗi trận so với kỳ vọng.
Al-Taawoun đá trận tiếp theo khi nào?
Al-Taawoun sẽ làm khách của Al-Shabab vào ngày 12/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nawaf Al-Hwairi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 1 | Mailson | Thủ môn | Brazil |
| 4 | Mustapha Samb | Tiền vệ | Senegal |
| 5 | Zineddine Belaid | Hậu vệ | Algeria |
| 6 | Bassam Al-Hurayji | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 7 | Mohammed Al-Kuwaykibi | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 8 | Parfait Guiagon | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 9 | Abderazak Hamdallah | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Nedim Bajrami | Tiền vệ | Albania |
| 14 | Saif Rashad Mohamed | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 16 | Faris Al Ghamdi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 17 | Mohammed Al Aqal | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 18 | Ashraf El Mahdioui | Tiền vệ | Morocco |
| 19 | Oscar Dorley | Tiền vệ | Liberia |
| 20 | Bassem Al-Arini | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 23 | Rakan Al-Tulayhi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 27 | Adeeb Al Hassan | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 30 | Abdullah Al-Jadani | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 30 | Abdullah Al Jadaani | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 32 | Muteb Al-Mufarrij | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 39 | Abdulrahman Al-Ghamdi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 40 | Ibrahim Mahnashi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 43 | Nawaf Mazen Al Hawairy | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 44 | Nasser Al Haleel | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 44 | Nasser Alhulayyil | Hậu vệ | |
| 45 | Mohammed Al Saedi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 47 | Younes El Bahraoui | Tiền đạo | Morocco |
| 55 | Jair Collahuazo | Hậu vệ | Ecuador |
| 70 | Abdulrahman Hendi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 88 | Marin Petkov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 91 | Yousef Saleh Al Salem | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 93 | Awn Al-Saluli | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 94 | Luay Al Mohaimeed | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 94 | Luay Almohameed | Tiền đạo |