
Daniel Podence
Tiền đạo cánh trái ·
Al-Shabab
Lịch sử chuyển nhượng Daniel Podence
Dữ liệu chuyển nhượng của Daniel Podence gồm 10 lượt di chuyển được ghi nhận. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 4,1 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2016 | Sporting CP B U21 | Sporting CP | Không công bố |
| 31/8/2016 | Sporting CP | Moreirense | Cho mượn |
| 31/1/2017 | Moreirense | Sporting CP | Trở lại sau cho mượn |
| 9/7/2018 | Sporting CP | Olympiacos FC | 7,0 triệu EUR |
| 30/1/2020 | Olympiacos FC | Wolverhampton | 20 triệu EUR |
| 4/9/2023 | Wolverhampton | Olympiacos FC | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Olympiacos FC | Wolverhampton | Trở lại sau cho mượn |
| 2/9/2024 | Wolverhampton | Al-Shabab | 5,0 triệu EUR |
| 1/9/2025 | Al-Shabab | Olympiacos FC | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Olympiacos FC | Al-Shabab | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Daniel Podence, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Al-Shabab, CLB hiện tại, hồ sơ của Daniel Podence còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Al-Shabab bắt đầu ngày 30/06/2026, khi anh đến từ Olympiacos FC sau kỳ cho mượn. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh có 3 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn cùng 7 kiến tạo sau 22 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Al-Shabab. Hồ sơ hiện tại ở Al-Shabab ghi anh khoác áo số 11 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2026.
Hồ sơ ghi cho anh 7 bàn và 7 kiến tạo qua 28 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sporting CP B U21. Số liệu ở đội này trải từ mùa 14/15 đến mùa 15/16. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha cùng Sporting CP B U21, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2016, lúc anh rời Sporting CP B U21 sang Sporting CP, năm anh tròn 21 tuổi. Anh cập bến Olympiacos FC ngày 09/07/2018 từ Sporting CP theo mức phí 7,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 19 bàn và 19 kiến tạo sau 142 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Wolverhampton đón anh ngày 30/01/2020 từ Olympiacos FC với phí 20 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 118 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 16 bàn và 8 kiến tạo trên mọi giải. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Hy Lạp cùng Olympiacos FC, với 11 bàn cùng 5 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 28. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 48 bàn cùng 49 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 366 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Daniel Podence
Daniel Podence đang khoác áo Al-Shabab ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 30/06/2026. Trong đội, anh nhận áo số 11.
- Câu lạc bộ
- Al-Shabab
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 30/06/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,1 triệu EUR (ước tính)
Daniel Podence: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 21/10/1995, Daniel Podence là tiền đạo và hiện thuộc Al-Shabab. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 165 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 21/10/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 165 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Al-Shabab
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Daniel Podence mùa 26/27
Sau 3 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Daniel Podence đóng góp 0 bàn. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng.
- 3 Trận
- 152 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,05 xG
- 0,10 xA
- 2 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,47 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Daniel Podence
Dữ liệu 3 lần ra sân gần nhất ghi nhận Daniel Podence thi đấu 152 phút, trung bình 51 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,47.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 09-09 | Al-Kholood | 2–1 | 45 | 0/0 | 6,2 |
| 04-09 | Al-Hilal | 0–2 | 45 | 0/0 | 6,8 |
| 30-08 | Al-Hazem | 1–1 | 62 | 0/0 | 6,4 |
Hành trình sự nghiệp của Daniel Podence
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Daniel Podence là 14/15 tại Sporting CP B U21. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 48 bàn và 366 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Shabab | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 19 | 1418 | 2 | 7 | 7,25 |
| Sporting CP | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Moreirense | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 1113 | 4 | 2 | 6,91 |
| Sporting CP | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 475 | 0 | 1 | 6,77 |
| Sporting CP | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 515 | 0 | 3 | 6,86 |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 624 | 0 | 1 | 6,65 |
| Wolverhampton | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 183 | 0 | 1 | 6,80 |
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 408 | 3 | 1 | 7,43 |
| Olympiacos FC | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 23 | 1318 | 2 | 6 | 7,07 |
| Olympiacos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 1908 | 11 | 5 | 7,44 |
| Olympiacos FC | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wolverhampton | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 2 | 46 | 0 | 0 | 6,60 |
| Wolverhampton | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 1785 | 6 | 0 | 6,76 |
| Wolverhampton | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 1486 | 2 | 3 | 6,95 |
| Wolverhampton | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 24 | 1676 | 3 | 2 | 6,90 |
| Wolverhampton | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 13 | 287 | 1 | 0 | 6,90 |
| Olympiacos FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 548 | 0 | 0 | 6,64 |
| Olympiacos FC | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 784 | 2 | 2 | 7,00 |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 60 | 0 | 0 | 7,10 |
| Moreirense | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 1 | — |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 1 | — |
| Sporting CP | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP B U21 | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 9 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting CP B U21 | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 19 | 0 | 6 | 7 | — |
| Al-Shabab | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 3 | 152 | 0 | 0 | 6,47 |
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 601 | 1 | 4 | 7,11 |
| Portugal | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 15 | 0 | 0 | 6,50 |
| Wolverhampton | 21/22 | FA Cup | 2 | 176 | 2 | 0 | 8,15 |
| Wolverhampton | 22/23 | FA Cup | 1 | 26 | 0 | 0 | 6,30 |
| Wolverhampton | — | Carabao Cup | 1 | 13 | 0 | 0 | 6,40 |
| Wolverhampton | — | Carabao Cup | 2 | 150 | 2 | 0 | 7,10 |
| Wolverhampton | — | Carabao Cup | 4 | 135 | 0 | 1 | 6,85 |
| Wolverhampton | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 1 | 8,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Daniel Podence
- Daniel Podence hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Daniel Podence hiện khoác áo Al-Shabab, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Daniel Podence bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Daniel Podence 30 tuổi (sinh ngày 21/10/1995), cao 165 cm.
- Daniel Podence ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Daniel Podence ghi 0 bàn sau 3 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Shabab
Cập nhật lần cuối: 19:10 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.