
Tin Jedvaj
Trung vệ ·
Al-Shabab
Tin Jedvaj: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Tin Jedvaj sinh ngày 28/11/1995, mang quốc tịch Croatia; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 08/01/2013, khi anh rời GNK Dinamo Zagreb U19 sang GNK Dinamo Zagreb, năm anh bước sang tuổi 18. Ngày 12/07/2013, anh chuyển từ GNK Dinamo Zagreb sang AS Roma với mức phí 5,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 35 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo AS Roma. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về AS Roma tại Serie A ở mùa 13/14, năm anh bước sang tuổi 18. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 31 lần. Anh cập bến Bayer 04 Leverkusen ngày 01/07/2014 từ AS Roma theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 5 bàn và 3 kiến tạo sau 183 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 25/26 tại VĐQG Hy Lạp trong màu áo Panathinaikos FC, khi anh có 4 bàn. Mùa ấy là năm anh tròn 30 tuổi. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 14 bàn và 4 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 357 trận nằm trong danh sách thi đấu. Anh đến Al-Shabab ngày 26/07/2026 từ Panathinaikos FC dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ra sân 7 trận. Tại Al-Shabab, anh khoác áo số 4 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Tin Jedvaj đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Tin Jedvaj có tên trong danh sách thi đấu 357 lần cho 6 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 14 bàn, 357 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 13/14 cùng AS Roma.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 264 | 0 | 1 | 6,80 |
| Bayer 04 Leverkusen | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 187 | 1 | 0 | 7,00 |
| Bayer 04 Leverkusen | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 332 | 0 | 1 | 7,03 |
| Lokomotiv Moscow | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,66 |
| Panathinaikos FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 360 | 0 | 0 | 6,88 |
| Panathinaikos FC | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 21 | 1336 | 4 | 0 | 6,98 |
| Panathinaikos FC | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 22 | 1673 | 1 | 1 | 7,10 |
| Panathinaikos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 24 | 1942 | 2 | 0 | 6,89 |
| AS Roma | 13/14 | Serie A | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 13 | 0 | 0 | 6,80 |
| Panathinaikos FC | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 410 | 0 | 0 | 6,88 |
| Bayer 04 Leverkusen | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 286 | 0 | 0 | 6,67 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 138 | 0 | 0 | 6,70 |
| Bayer 04 Leverkusen | 20/21 | Bundesliga | 25 | 151 | 0 | 0 | 6,90 |
| FC Augsburg | 19/20 | Bundesliga | 32 | 2642 | 2 | 0 | 6,79 |
| Bayer 04 Leverkusen | 19/20 | Bundesliga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | 18/19 | Bundesliga | 31 | 1119 | 0 | 0 | 6,67 |
| Bayer 04 Leverkusen | 17/18 | Bundesliga | 15 | 598 | 0 | 0 | 6,67 |
| Bayer 04 Leverkusen | 16/17 | Bundesliga | 28 | 1423 | 1 | 0 | 6,65 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Bundesliga | 16 | 940 | 0 | 0 | 6,56 |
| Bayer 04 Leverkusen | 14/15 | Bundesliga | 22 | 1663 | 2 | 1 | — |
| Croatia | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Al-Shabab | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 630 | 0 | 0 | 6,79 |
| Panathinaikos FC | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 495 | 0 | 0 | 7,03 |
| Al-Shabab | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Croatia | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Croatia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Croatia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 3 | 165 | 1 | 0 | 7,55 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Tin Jedvaj
Tin Jedvaj là hậu vệ người Croatia 30 tuổi, hiện khoác áo Al-Shabab. Ràng buộc hợp đồng với Al-Shabab kéo dài đến 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 28/11/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Croatia
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Al-Shabab
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Tin Jedvaj đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tin Jedvaj thuộc biên chế Al-Shabab, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,9 triệu EUR (ước tính). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Ả Rập Xê Út. Ngày chuyển đến Al-Shabab trong hồ sơ là 26/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Al-Shabab
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 26/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Tin Jedvaj
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Tin Jedvaj đóng góp 0 bàn. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,12.
- 7 Trận
- 630 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,12 xG
- 0,12 xA
- 2 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,79 Điểm trung bình
Tin Jedvaj qua những trận gần nhất
Tin Jedvaj chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Al-Fayha | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 09-09 | Al-Kholood | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 04-09 | Al-Hilal | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 30-08 | Al-Hazem | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 25-08 | Al-Riyadh | 3–3 | 90 | 0/0 | 6,3 |
Tin Jedvaj chuyển nhượng qua những CLB nào?
Tin Jedvaj gia nhập GNK Dinamo Zagreb theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 08/01/2013. Lượt liền trước trong hồ sơ: GNK Dinamo Zagreb sang AS Roma ngày 12/07/2013, phí 5,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/1/2013 | GNK Dinamo Zagreb U19 | GNK Dinamo Zagreb | Không công bố |
| 12/7/2013 | GNK Dinamo Zagreb | AS Roma | 5,0 triệu EUR |
| 1/7/2014 | AS Roma | Bayer 04 Leverkusen | Cho mượn |
| 19/1/2015 | Bayer 04 Leverkusen | AS Roma | Trở lại sau cho mượn |
| 20/1/2015 | AS Roma | Bayer 04 Leverkusen | 7,0 triệu EUR |
| 20/8/2019 | Bayer 04 Leverkusen | FC Augsburg | Cho mượn |
| 30/6/2020 | FC Augsburg | Bayer 04 Leverkusen | Trở lại sau cho mượn |
| 24/7/2021 | Bayer 04 Leverkusen | Lokomotiv Moscow | 4,0 triệu EUR |
| 1/1/2023 | Lokomotiv Moscow | Al-Ain | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Al-Ain | Lokomotiv Moscow | Trở lại sau cho mượn |
| 14/7/2023 | Lokomotiv Moscow | Panathinaikos FC | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Panathinaikos FC | Lokomotiv Moscow | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Lokomotiv Moscow | Panathinaikos FC | 500 nghìn EUR |
| 26/7/2026 | Panathinaikos FC | Al-Shabab | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Tin Jedvaj
- Tin Jedvaj bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Tin Jedvaj 30 tuổi (sinh ngày 28/11/1995), cao 184 cm.
- Tin Jedvaj ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Tin Jedvaj ghi 0 bàn sau 7 trận.
- Tin Jedvaj đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Tin Jedvaj đang thuộc biên chế Al-Shabab, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Shabab
Cập nhật lần cuối: 20:25 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.