Kashiwa Reysol
Japan
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Kashiwa Reysol đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 18 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol có mặt ở nhóm đầu VĐQG Nhật Bản sau 8 vòng. Bảng có 20 đội tranh tài. Cụ thể là 6 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol đang hơn Sanfrecce Hiroshima 1 điểm. Vissel Kobe đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Vissel Kobe là 1 điểm.
Phong độ gần đây của Kashiwa Reysol
Trận gần nhất, Kashiwa Reysol thắng Machida Zelvia 4-2 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận.
Kashiwa Reysol trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Kashiwa Reysol 2 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 5 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 7 bàn thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Kashiwa Reysol
6 bàn của Yusuke Segawa đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Kashiwa Reysol. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 35% số bàn đội ghi được.
Kashiwa Reysol tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Kashiwa Reysol đang là +5. Hiệu số bàn thắng bại là +5. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Kashiwa Reysol: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Kashiwa Reysol góp mặt tại VĐQG Nhật Bản mùa 26/27. Đây là một đại diện của bóng đá Nhật Bản. Người hâm mộ quen gọi đội là Kashiwa.
Kashiwa Reysol đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại VĐQG Nhật Bản, Kashiwa Reysol gặp Vissel Kobe trên sân nhà ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kanade Tsuneto | Hậu vệ | Japan |
| - | Shusuke Furuya | Tiền đạo | Japan |
| - | Tatsuki Miyano | Hậu vệ | Japan |
| - | Haruma Kaneko | Thủ môn | Japan |
| 1 | Haruki Saruta | Thủ môn | Japan |
| 2 | Hiromu Mitsumaru | Hậu vệ | Japan |
| 3 | Shogo Asada | Hậu vệ | Japan |
| 4 | Taiyo Koga | Hậu vệ | Japan |
| 5 | Keita Endo | Tiền vệ | Japan |
| 6 | Yuto Yamada | Tiền vệ | Japan |
| 8 | Yoshio Koizumi | Tiền đạo | Japan |
| 9 | Mao Hosoya | Tiền đạo | Japan |
| 11 | Masaki Watai | Tiền đạo | Japan |
| 13 | Tomoya Inukai | Hậu vệ | Japan |
| 14 | Tomoaki Okubo | Tiền vệ | Japan |
| 15 | Shota Fujio | Tiền đạo | Japan |
| 16 | Koya Yuruki | Tiền vệ | Japan |
| 17 | Kohei Tezuka | Tiền vệ | Japan |
| 18 | Yuki Kakita | Tiền đạo | Japan |
| 19 | Hayato Nakama | Tiền vệ | Japan |
| 20 | Yusuke Segawa | Tiền vệ | Japan |
| 21 | Yudai Konishi | Tiền vệ | Japan |
| 23 | Kaiji Chonan | Tiền vệ | Japan |
| 24 | Tojiro Kubo | Tiền vệ | Japan |
| 25 | Ryosuke Kojima | Thủ môn | Japan |
| 26 | Daiki Sugioka | Hậu vệ | Japan |
| 27 | Koki Kumasaka | Tiền vệ | Japan |
| 28 | Sachiro Toshima | Tiền vệ | Japan |
| 29 | Kengo Nagai | Thủ môn | Japan |
| 32 | Yosei Yamauchi | Tiền vệ | Japan |
| 36 | Yositaka Furusawa | Tiền đạo | Japan |
| 39 | Nobuteru Nakagawa | Tiền vệ | Japan |
| 40 | Riki Harakawa | Tiền vệ | Japan |
| 42 | Wataru Harada | Hậu vệ | Japan |
| 43 | Yuito Kamo | Tiền vệ | Japan |
| 44 | Kenshin Yuba | Tiền vệ | Japan |
| 46 | Kenta Matsumoto | Thủ môn | Japan |
| 51 | Makoto Mitsuta | Tiền vệ | Japan |
| 77 | Tomoya Wakahara | Thủ môn | Japan |
| 87 | Hinata Yamauchi | Tiền đạo | Japan |
| 88 | Seiya Baba | Hậu vệ | Japan |