
Yusuke Segawa
Tiền vệ ·
Kashiwa Reysol
Yusuke Segawa thi đấu ra sao mùa 26/27?
Mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Yusuke Segawa góp mặt 8 trận trong màu áo Kashiwa Reysol. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,08. Thời lượng trung bình mỗi trận là 40 phút.
- 8 Trận
- 320 Phút
- 6 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 19 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,08 Điểm trung bình
Yusuke Segawa qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Yusuke Segawa thi đấu tổng cộng 225 phút. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 45 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Machida Zelvia | 2–4 | 45 | 2/1 | 8,3 |
| 11-09 | Kyoto Sanga FC | 2–3 | 45 | 2/0 | 7,9 |
| 06-09 | Yokohama F. Marinos | 0–2 | 45 | 0/0 | 6,6 |
| 02-09 | Cerezo Osaka | 2–0 | 45 | 0/0 | 5,8 |
| 29-08 | Shimizu S-Pulse | 0–1 | 45 | 0/0 | 6,2 |
Yusuke Segawa: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Yusuke Segawa thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Nhật Bản của Kashiwa Reysol. Hợp đồng với Kashiwa Reysol được ghi nhận đến 30/06/2027. Yusuke Segawa sinh ngày 07/02/1994, hiện 32 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 7/2/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Kashiwa Reysol
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Yusuke Segawa đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Yusuke Segawa đã ra sân 8 trận cho Kashiwa Reysol ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Ngày chuyển đến Kashiwa Reysol trong hồ sơ là 07/06/2025. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Kashiwa Reysol
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 07/06/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Yusuke Segawa theo mùa
Yusuke Segawa có tên trong danh sách thi đấu của Kashiwa Reysol nhiều nhất, 114 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 38 bàn, 244 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2017 ở RB Omiya Ardija.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kashiwa Reysol | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 275 | 4 | 1 | 6,90 |
| Kashiwa Reysol | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shonan Bellmare | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kawasaki Frontale | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| RB Omiya Ardija | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 862 | 2 | 0 | 6,67 |
| Kashiwa Reysol | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 1418 | 9 | 0 | 6,86 |
| Kashiwa Reysol | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1186 | 2 | 1 | 6,86 |
| Kashiwa Reysol | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 1051 | 2 | 1 | 6,87 |
| Shonan Bellmare | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2291 | 3 | 1 | 6,73 |
| Kawasaki Frontale | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 1042 | 6 | 0 | 6,77 |
| Kawasaki Frontale | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 1179 | 1 | 0 | 6,74 |
| Kashiwa Reysol | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 14 | 514 | 3 | 1 | 6,97 |
| Kawasaki Frontale | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 13 | 209 | 1 | 1 | 6,83 |
| Kashiwa Reysol | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 882 | 4 | 1 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Yusuke Segawa
Câu chuyện sự nghiệp của Yusuke Segawa trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Kashiwa Reysol ở chặng gần nhất. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/04/2012, lúc anh đầu quân cho Meiji University, năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến RB Omiya Ardija ngày 01/02/2017 từ Thespa Gunma. Cộng mọi giải, anh có 2 bàn qua 17 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 38 bàn cùng 7 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 244 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2018 tại VĐQG Nhật Bản cùng Kashiwa Reysol, với 9 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 24. Anh đến Kashiwa Reysol ngày 07/06/2025 từ Kawasaki Frontale. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có 8 lần ra sân, ghi 6 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 114 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 25 bàn cùng 5 kiến tạo trong màu áo Kashiwa Reysol. Hồ sơ hiện tại ở Kashiwa Reysol ghi anh khoác áo số 20 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Các thương vụ chuyển nhượng của Yusuke Segawa
Yusuke Segawa gia nhập Meiji University theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/04/2012. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Meiji University sang Thespa Gunma ngày 01/02/2016, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2012 | — | Meiji University | Tự do |
| 1/2/2016 | Meiji University | Thespa Gunma | Tự do |
| 1/2/2017 | Thespa Gunma | RB Omiya Ardija | Không công bố |
| 9/1/2018 | RB Omiya Ardija | Kashiwa Reysol | Không công bố |
| 9/1/2022 | Kashiwa Reysol | Shonan Bellmare | Không công bố |
| 9/1/2023 | Shonan Bellmare | Kawasaki Frontale | Không công bố |
| 7/6/2025 | Kawasaki Frontale | Kashiwa Reysol | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Yusuke Segawa
- Yusuke Segawa hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yusuke Segawa đang thuộc biên chế Kashiwa Reysol, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Yusuke Segawa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Yusuke Segawa 32 tuổi (sinh ngày 07/02/1994), cao 170 cm.
- Yusuke Segawa có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Yusuke Segawa ra sân 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản và ghi 6 bàn và có 2 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Kashiwa Reysol
Cập nhật lần cuối: 16:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.