
Tojiro Kubo
Tiền vệ ·
Kashiwa Reysol
Câu lạc bộ và hợp đồng của Tojiro Kubo
Hợp đồng của Tojiro Kubo với Kashiwa Reysol được ghi nhận đến 30/06/2029. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Nhật Bản. Dữ liệu ghi nhận anh đến Kashiwa Reysol ngày 01/02/2025.
- Câu lạc bộ
- Kashiwa Reysol
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 24
- Gia nhập
- 01/02/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Tojiro Kubo
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Tojiro Kubo ra sân 8 trận, ghi 2 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 82 phút mỗi trận ở mùa này. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,35.
- 8 Trận
- 659 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 14 Sút
- 18 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,35 Điểm trung bình
Tiểu sử Tojiro Kubo
Tojiro Kubo là tiền vệ mang quốc tịch Nhật Bản và đang thuộc biên chế Kashiwa Reysol. Hồ sơ ghi Tojiro Kubo chào đời ngày 05/04/1999, tức 27 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 167 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 5/4/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 167 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 24
- CLB hiện tại
- Kashiwa Reysol
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Tojiro Kubo qua những trận gần nhất
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Tojiro Kubo 1 bàn. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 81 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Machida Zelvia | 2–4 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 11-09 | Kyoto Sanga FC | 2–3 | 90 | 1/0 | 8,0 |
| 06-09 | Yokohama F. Marinos | 0–2 | 45 | 0/0 | 7,7 |
| 02-09 | Cerezo Osaka | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | Shimizu S-Pulse | 0–1 | 89 | 0/0 | 7,3 |
Tojiro Kubo đã khoác áo những đội nào?
Tojiro Kubo có tên trong danh sách thi đấu của Kashiwa Reysol nhiều nhất, 58 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 15 bàn, 98 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2023 ở Nagoya Grampus.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kashiwa Reysol | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 8 | 659 | 2 | 1 | 7,35 |
| Nagoya Grampus | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nagoya Grampus | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | 2026 | Emperor Cup | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Nagoya Grampus | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 11 | 390 | 1 | 1 | 6,84 |
| Sagan Tosu | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 459 | 2 | 0 | 7,06 |
| Nagoya Grampus | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 539 | 1 | 0 | 6,62 |
| Kashiwa Reysol | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 2542 | 6 | 4 | 7,28 |
| Kashiwa Reysol | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 1386 | 2 | 1 | 6,99 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tojiro Kubo: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Tojiro Kubo thuộc biên chế Kashiwa Reysol, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Kashiwa Reysol, nơi anh đến ngày 01/02/2025 từ Nagoya Grampus. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 8 trận và ghi 2 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 11 bàn cùng 6 kiến tạo sau 58 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Kashiwa Reysol. Hồ sơ hiện tại ở Kashiwa Reysol ghi anh khoác áo số 24 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/04/2018, lúc anh đầu quân cho Chukyo University, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 26/07/2023, anh rời Fujieda MYFC sang Nagoya Grampus. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn cùng 1 kiến tạo sau 33 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Nagoya Grampus. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Nagoya Grampus tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2023, năm anh tròn 24 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 15 bàn cùng 7 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 98 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Nhật Bản cùng Kashiwa Reysol, với 6 bàn cùng 4 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 26 tuổi.
Chuyển nhượng và giá trị của Tojiro Kubo
Dữ liệu chuyển nhượng của Tojiro Kubo gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Chukyo University sang Fujieda MYFC ngày 01/02/2022, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2018 | — | Chukyo University | Tự do |
| 1/2/2022 | Chukyo University | Fujieda MYFC | Tự do |
| 26/7/2023 | Fujieda MYFC | Nagoya Grampus | Không công bố |
| 14/8/2024 | Nagoya Grampus | Sagan Tosu | Cho mượn |
| 31/1/2025 | Sagan Tosu | Nagoya Grampus | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2025 | Nagoya Grampus | Kashiwa Reysol | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Tojiro Kubo
- Tojiro Kubo đang khoác áo đội bóng nào?
- Kashiwa Reysol là CLB hiện tại của Tojiro Kubo, mang áo số 24 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Tojiro Kubo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Tojiro Kubo 27 tuổi (sinh ngày 05/04/1999), cao 167 cm.
- Tojiro Kubo ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Tojiro Kubo có 2 bàn qua 8 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Kashiwa Reysol
Cập nhật lần cuối: 22:21 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.