Sanfrecce Hiroshima
Japan
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sanfrecce Hiroshima trên bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản
Vị trí thứ 3 tại VĐQG Nhật Bản đưa Sanfrecce Hiroshima vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Vị trí Sanfrecce Hiroshima so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Sanfrecce Hiroshima tới Vissel Kobe ở ngôi đầu là 2 điểm. Muốn vượt Kashiwa Reysol, đội cần bù 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Sanfrecce Hiroshima qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Sanfrecce Hiroshima thắng Avispa Fukuoka 1-0 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Sanfrecce Hiroshima ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Sanfrecce Hiroshima đang là +14. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +14.
Khác biệt sân bãi của Sanfrecce Hiroshima
Thành tích hai sân của Sanfrecce Hiroshima là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 13 bàn ghi và 2 bàn thua. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn.
Sanfrecce Hiroshima trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Sanfrecce Hiroshima, Akito Suzuki là cái tên nổ súng nhiều nhất với 6 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 30%. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima là một đội bóng Nhật Bản. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Sanfrecce. Đội thuộc làng bóng đá Nhật Bản.
Sanfrecce Hiroshima đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Sanfrecce Hiroshima tới cuộc chạm trán Tokyo Verdy ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Keisuke Osako | Thủ môn | Japan |
| 3 | Taichi Yamasaki | Hậu vệ | Japan |
| 4 | Hayato Araki | Hậu vệ | Japan |
| 5 | Naoto Arai | Tiền vệ | Japan |
| 6 | Hayao Kawabe | Tiền vệ | Japan |
| 7 | Shunki Higashi | Tiền vệ | Japan |
| 8 | Takumu Kawamura | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Kusini Yengi | Tiền đạo | Australia |
| 10 | Akito Suzuki | Tiền đạo | Japan |
| 11 | Takuma Asano | Tiền đạo | Japan |
| 11 | Mutsuki Kato | Tiền đạo | Japan |
| 14 | Taishi Matsumoto | Tiền vệ | Japan |
| 15 | Shuto Nakano | Tiền vệ | Japan |
| 18 | Daiki Suga | Tiền vệ | Japan |
| 19 | Sho Sasaki | Hậu vệ | Japan |
| 21 | Yudai Tanaka | Thủ môn | Japan |
| 22 | Sébastien Haller | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 23 | Shun Ayukawa | Tiền đạo | Japan |
| 32 | Sota Koshimichi | Tiền vệ | Japan |
| 33 | Tsukasa Shiotani | Hậu vệ | Japan |
| 35 | Yotaro Nakajima | Tiền vệ | Japan |
| 37 | Ju-sung Kim | Hậu vệ | South Korea |
| 41 | Maeda Naoki | Tiền đạo | Japan |
| 43 | Hikaru Ogawa | Thủ môn | Japan |
| 45 | Shimon Kobayashi | Tiền vệ | Japan |
| 46 | Rento Noguchi | Tiền vệ | Japan |
| 47 | Minato Hara | Tiền vệ | Japan |
| 48 | Hiroto Ota | Tiền vệ | Japan |
| 99 | Issei Ouchi | Thủ môn | Japan |