
Hayao Kawabe
Tiền vệ ·
Sanfrecce Hiroshima
Câu lạc bộ và hợp đồng của Hayao Kawabe
Hayao Kawabe thi đấu cho Sanfrecce Hiroshima tại VĐQG Nhật Bản theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 1,9 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Ngày chuyển đến Sanfrecce Hiroshima trong hồ sơ là 02/08/2024.
- Câu lạc bộ
- Sanfrecce Hiroshima
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 02/08/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Hayao Kawabe
7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản mang về cho Hayao Kawabe 1 bàn sau 560 phút. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng. Anh được chấm trung bình 7,23 điểm mỗi trận.
- 7 Trận
- 560 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 10 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,23 Điểm trung bình
Hayao Kawabe là ai?
Cao 178 cm, Hayao Kawabe là tiền vệ người Nhật Bản của Sanfrecce Hiroshima. Số áo của anh tại Sanfrecce Hiroshima là 6. Ràng buộc hợp đồng với Sanfrecce Hiroshima kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 8/9/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Sanfrecce Hiroshima
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Hayao Kawabe qua những trận gần nhất
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Hayao Kawabe thi đấu 382 phút, trung bình 76 phút mỗi trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 1 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Cerezo Osaka | 6–1 | 62 | 0/0 | 7,4 |
| 06-09 | Fagiano Okayama | 3–2 | 90 | 1/0 | 7,8 |
| 02-09 | Nagoya Grampus | 3–0 | 73 | 0/0 | 7,2 |
| 29-08 | Gamba Osaka | 0–0 | 68 | 0/0 | 6,8 |
| 22-08 | Kawasaki Frontale | 1–1 | 89 | 0/0 | 7,3 |
Hành trình sự nghiệp của Hayao Kawabe
Các đội Hayao Kawabe từng khoác áo theo dữ liệu gồm Grasshopper Club Zürich, Standard Liège, Sanfrecce Hiroshima và 1 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 44 bàn và 371 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2016 tại Jubilo Iwata.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grasshopper Club Zürich | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 2676 | 7 | 2 | 6,79 |
| Grasshopper Club Zürich | 22/23 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 33 | 2840 | 9 | 6 | 7,02 |
| Standard Liège | 23/24 | VĐQG Bỉ | 36 | 2725 | 7 | 9 | 7,10 |
| Sanfrecce Hiroshima | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 560 | 1 | 1 | 7,23 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 3 | 180 | 1 | 1 | 7,40 |
| Japan | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2023 | Giao hữu quốc tế | 4 | 43 | 0 | 0 | 6,65 |
| Sanfrecce Hiroshima | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sanfrecce Hiroshima | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sanfrecce Hiroshima | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sanfrecce Hiroshima | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jubilo Iwata | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 180 | 2 | 0 | 6,95 |
| Jubilo Iwata | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2716 | 4 | 5 | 7,02 |
| Sanfrecce Hiroshima | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 1346 | 0 | 3 | 6,78 |
| Sanfrecce Hiroshima | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2966 | 3 | 4 | 7,06 |
| Sanfrecce Hiroshima | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2743 | 3 | 2 | 6,99 |
| Sanfrecce Hiroshima | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1513 | 3 | 1 | 7,09 |
| Sanfrecce Hiroshima | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 13 | 1006 | 0 | 2 | 7,00 |
| Sanfrecce Hiroshima | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 37 | 3113 | 3 | 2 | 7,10 |
| Sanfrecce Hiroshima | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 1453 | 2 | 3 | 7,11 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Hayao Kawabe qua từng mùa
Hayao Kawabe sinh ngày 08/09/1995, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Anh đến Sanfrecce Hiroshima ngày 02/08/2024 từ Standard Liège theo mức phí 3,5 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 7 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 15 bàn cùng 18 kiến tạo qua 204 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sanfrecce Hiroshima. Tại Sanfrecce Hiroshima, anh khoác áo số 6 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Ngày 01/03/2015, anh chuyển từ Sanfrecce Hiroshima sang Jubilo Iwata. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 6 bàn cùng 5 kiến tạo qua 64 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Jubilo Iwata. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Jubilo Iwata tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2016, năm anh tròn 21 tuổi. Trong mùa ấy anh có 2 bàn. Ngày 08/07/2021, anh từ Sanfrecce Hiroshima chuyển tới Grasshopper Club Zürich với mức phí 1,3 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 67 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 16 bàn và 8 kiến tạo trong màu áo Grasshopper Club Zürich. Anh cập bến Standard Liège ngày 07/07/2023 từ Wolverhampton với phí 1,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 7 bàn và 9 kiến tạo sau 36 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Bỉ cùng Standard Liège, với 7 bàn cùng 9 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 28. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 44 bàn cùng 40 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 371 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Chuyển nhượng và giá trị của Hayao Kawabe
Giá trị chuyển nhượng của Hayao Kawabe được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,9 triệu EUR khi đang ở Sanfrecce Hiroshima (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Sanfrecce Hiroshima sang Jubilo Iwata ngày 01/03/2015, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/3/2013 | — | Sanfrecce Hiroshima | Không công bố |
| 1/3/2015 | Sanfrecce Hiroshima | Jubilo Iwata | Không công bố |
| 31/1/2018 | Jubilo Iwata | Sanfrecce Hiroshima | Không công bố |
| 8/7/2021 | Sanfrecce Hiroshima | Grasshopper Club Zürich | 1,3 triệu EUR |
| 5/1/2022 | Grasshopper Club Zürich | Wolverhampton | 600 nghìn EUR |
| 20/1/2022 | Wolverhampton | Grasshopper Club Zürich | Không công bố |
| 30/6/2023 | Grasshopper Club Zürich | Wolverhampton | Không công bố |
| 7/7/2023 | Wolverhampton | Standard Liège | 1,5 triệu EUR |
| 2/8/2024 | Standard Liège | Sanfrecce Hiroshima | 3,5 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Hayao Kawabe
- Hayao Kawabe đang khoác áo đội bóng nào?
- Hayao Kawabe hiện khoác áo Sanfrecce Hiroshima, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Hayao Kawabe bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hayao Kawabe 31 tuổi (sinh ngày 08/09/1995), cao 178 cm.
- Hayao Kawabe có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Hayao Kawabe ra sân 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản và ghi 1 bàn và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Sanfrecce Hiroshima
Cập nhật lần cuối: 02:25 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.