Grasshopper Club Zürich
Switzerland
Kết quả gần đây
Grasshopper Club Zürich trên bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Thuỵ Sĩ đang có Grasshopper Club Zürich, đội đứng thứ 10. Thành tích mùa 26/27 là 2 thắng, 2 hoà và 5 thua. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận.
Grasshopper Club Zürich hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Grasshopper Club Zürich tới FC Lugano ở ngôi đầu là 17 điểm. Muốn vượt FC Thun, đội cần bù 2 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước FC Vaduz.
Mạch trận hiện thời của Grasshopper Club Zürich
Trận gần nhất, Grasshopper Club Zürich thua FC Luzern 1-5 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Grasshopper Club Zürich mạnh hơn ở sân nào?
Grasshopper Club Zürich nhận 11 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 11 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 13 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Grasshopper Club Zürich mùa 26/27
Samuele Bengondo là người ghi nhiều bàn nhất cho Grasshopper Club Zürich mùa 26/27 với 3 bàn. Số lần góp mặt là 9 trận.
Hàng công và hàng thủ Grasshopper Club Zürich
Hàng thủ Grasshopper Club Zürich đứng thứ 12 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, trung bình nhận 2,7 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Grasshopper Club Zürich là đội bóng nước nào?
Grasshopper Club Zürich là đội bóng Thụy Sĩ, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Đội thường được gọi ngắn là Grasshoppers. Sân chơi của đội nằm ở Thụy Sĩ.
Trận kế tiếp của Grasshopper Club Zürich
BSC Young Boys là cái tên chờ Grasshopper Club Zürich ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eron Avdullahu | Thủ môn | Switzerland |
| 1 | Marvin Hübel | Thủ môn | Switzerland |
| 4 | Luka Mikulic | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 5 | Hassane Imourane | Tiền vệ | Benin |
| 6 | Amir Abrashi | Tiền vệ | Albania |
| 7 | Luke Plange | Tiền đạo | England |
| 8 | Tim Meyer | Tiền vệ | Switzerland |
| 9 | Nikolas Muci | Tiền đạo | Switzerland |
| 10 | Óscar Clemente | Tiền đạo | Spain |
| 11 | Giotto Morandi | Tiền vệ | Switzerland |
| 15 | Abdoulaye Diaby | Hậu vệ | Mali |
| 16 | Matteo Mantini | Tiền vệ | Italy |
| 17 | Samuel Krasniqi | Tiền vệ | Switzerland |
| 18 | Young-Jun Lee | Tiền đạo | South Korea |
| 20 | Diego Ferrazza | Tiền đạo | Italy |
| 22 | Pantaleo Creti | Hậu vệ | Italy |
| 23 | Samuel Marques | Tiền vệ | Switzerland |
| 24 | Kenzo Goudmijn | Tiền vệ | Netherlands |
| 25 | John Hilton | Hậu vệ | USA |
| 28 | Simone Stroscio | Tiền vệ | Switzerland |
| 31 | Maximilian Ullmann | Tiền vệ | Austria |
| 34 | Allan Arigoni | Hậu vệ | Switzerland |
| 36 | Demis Fiechter | Tiền đạo | Switzerland |
| 44 | Bujar Pllana | Hậu vệ | Albania |
| 55 | Dominik Papic | Tiền vệ | Switzerland |
| 56 | Denis Sahin | Tiền vệ | Switzerland |
| 57 | Nico Rissi | Hậu vệ | Switzerland |
| 58 | Yannick Bettkober | Hậu vệ | Germany |
| 60 | Samuele Bengondo | Tiền đạo | Switzerland |
| 66 | Manex Gibelalde Mújika | Tiền vệ | Spain |
| 71 | Justin Hammel | Thủ môn | Switzerland |
| 73 | Dorian Paloschi | Hậu vệ | Italy |
| 81 | Julian Von Moos | Tiền đạo | Switzerland |