
Amir Abrashi
Tiền vệ ·
Grasshopper Club Zürich
Amir Abrashi thuộc biên chế CLB nào?
Amir Abrashi đã ra sân 9 trận cho Grasshopper Club Zürich ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu ghi nhận anh đến Grasshopper Club Zürich ngày 01/07/2021. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Grasshopper Club Zürich
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Sĩ
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 01/07/2021
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Amir Abrashi thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ của Amir Abrashi: 9 trận, 2 bàn, 1 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,79. Thời lượng trung bình mỗi trận là 73 phút.
- 9 Trận
- 658 Phút
- 2 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,09 xG
- 1,17 xA
- 8 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,79 Điểm trung bình
Tiểu sử Amir Abrashi
Amir Abrashi là tiền vệ mang quốc tịch Albania và đang thuộc biên chế Grasshopper Club Zürich. Amir Abrashi chào đời 27/03/1990 và nay 36 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 172 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 27/3/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Albania
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Grasshopper Club Zürich
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Amir Abrashi các trận vừa qua
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Amir Abrashi đạt điểm trung bình 6,86 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 1 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | FC Luzern | 5–1 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 15-09 | FC Sion | 2–5 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 12-09 | FC Thun | 0–1 | 54 | 0/0 | 6,7 |
| 05-09 | FC Zürich | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 02-09 | FC St. Gallen 1879 | 2–0 | 75 | 1/0 | 8,2 |
Hành trình sự nghiệp của Amir Abrashi
Hồ sơ sự nghiệp của Amir Abrashi trải qua ít nhất 15 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau. Số liệu từng mùa cộng dồn: 9 bàn, 374 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grasshopper Club Zürich | 11/12 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grasshopper Club Zürich | 12/13 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 29 | 0 | 3 | 0 | — |
| Grasshopper Club Zürich | 13/14 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grasshopper Club Zürich | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 22 | 975 | 0 | 1 | 6,63 |
| Grasshopper Club Zürich | 22/23 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 29 | 1784 | 0 | 0 | 6,60 |
| Grasshopper Club Zürich | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grasshopper Club Zürich | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Freiburg | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grasshopper Club Zürich | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 17 | 452 | 0 | 0 | 6,67 |
| Grasshopper Club Zürich | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 35 | 2168 | 0 | 2 | 6,77 |
| Grasshopper Club Zürich | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 38 | 2819 | 0 | 2 | 6,97 |
| Basel | 20/21 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 10 | 614 | 0 | 0 | 6,94 |
| Grasshopper Club Zürich | 14/15 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 26 | 0 | 2 | 0 | — |
| Grasshopper Club Zürich | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Grasshopper Club Zürich | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Freiburg | 20/21 | Bundesliga | 12 | 69 | 0 | 0 | 6,53 |
| SC Freiburg | 19/20 | Bundesliga | 27 | 664 | 0 | 0 | 6,66 |
| SC Freiburg | 18/19 | Bundesliga | 12 | 791 | 0 | 0 | 6,65 |
| SC Freiburg | 17/18 | Bundesliga | 15 | 851 | 0 | 0 | 6,85 |
| SC Freiburg | 16/17 | Bundesliga | 32 | 1321 | 1 | 0 | 6,73 |
| Grasshopper Club Zürich | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 173 | 0 | 0 | 6,75 |
| Albania | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 143 | 0 | 0 | 6,35 |
| Albania | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 446 | 0 | 0 | 7,12 |
| Albania | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 299 | 0 | 0 | 6,90 |
| Albania | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 9 | 0 | 0 | 6,30 |
| Albania | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,00 |
| Albania | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grasshopper Club Zürich | 26/27 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 9 | 658 | 2 | 1 | 6,79 |
| Albania | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 77 | 0 | 0 | 6,50 |
| Albania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Freiburg | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Freiburg | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Freiburg | — | DFB Pokal | 2 | 6 | 0 | 0 | 6,90 |
| SC Freiburg | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Freiburg | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Amir Abrashi
Số liệu theo mùa của Amir Abrashi bắt đầu từ mùa 11/12 cùng Grasshopper Club Zürich, năm anh bước sang tuổi 21. Anh đến Grasshopper Club Zürich ngày 01/07/2021 từ SC Freiburg dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ghi nhận anh ra sân 9 trận và ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 8 bàn và 6 kiến tạo qua 257 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Grasshopper Club Zürich. Trong đội hình Grasshopper Club Zürich, anh mang áo số 6, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2008, khi anh từ FC Winterthur II U21 chuyển tới FC Winterthur, năm anh bước sang tuổi 18. Mùa 11/12 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 11 lần. Ngày 01/07/2015, anh từ Grasshopper Club Zürich chuyển tới SC Freiburg dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 107 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo SC Freiburg. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 46 trận cho Albania. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 12/13 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng Grasshopper Club Zürich, với 3 bàn. Đó là năm anh tròn 22 tuổi. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 9 bàn cùng 6 kiến tạo. Cùng quãng đó là 374 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Lịch sử chuyển nhượng Amir Abrashi
Hồ sơ ghi nhận 8 lần chuyển nhượng của Amir Abrashi, gần nhất là từ FC Winterthur II U21 sang FC Winterthur ngày 01/07/2008, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Grasshopper Club Zürich, 150 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | FC Winterthur II U21 | FC Winterthur | Không công bố |
| 1/7/2010 | FC Winterthur | Grasshopper Club Zürich | Cho mượn |
| 30/6/2011 | Grasshopper Club Zürich | FC Winterthur | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2011 | FC Winterthur | Grasshopper Club Zürich | 150 nghìn EUR |
| 1/7/2015 | Grasshopper Club Zürich | SC Freiburg | Tự do |
| 27/1/2021 | SC Freiburg | Basel | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Basel | SC Freiburg | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | SC Freiburg | Grasshopper Club Zürich | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Amir Abrashi khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Amir Abrashi, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 46 trận cho Albania.
Albania 46 trận 0 bàn Lần gần nhất: 19/11/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Amir Abrashi
- Amir Abrashi ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Amir Abrashi ra sân 9 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ và ghi 2 bàn và có 1 kiến tạo.
- Amir Abrashi đang khoác áo đội bóng nào?
- Grasshopper Club Zürich là CLB hiện tại của Amir Abrashi, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Amir Abrashi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Amir Abrashi 36 tuổi (sinh ngày 27/03/1990), cao 172 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ · Lịch thi đấu Grasshopper Club Zürich
Cập nhật lần cuối: 18:11 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.