Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ với đủ cột cần nhìn: trận đã đá, thắng - hòa - thua, bàn thắng bại và điểm. FC Lugano giữ đỉnh bảng VĐQG Thuỵ Sĩ với 25 điểm/9 trận, trong khi BSC Young Boys có 19 điểm. Phong độ đáng chú ý nhất lúc này thuộc về FC Lugano với WWDWW trong 5 trận gần nhất. 12 đội VĐQG Thuỵ Sĩ đã đá khoảng 9 trận mỗi đội, đủ mẫu để phong độ nói lên điều gì đó. Mùa 2026-27 bắt đầu ngày 24/7/2026 và kết thúc ngày 30/5/2027, nghỉ đông từ cuối tháng 12 tới giữa tháng 1. Phần dưới trang có lịch sắp đá và các trận vừa xong của chính giải này.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Thuỵ Sĩ
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 7 – Tháng 5 (chia nhóm sau vòng 33)
- Số đội
- 12
- Đang dẫn đầu
- FC Lugano
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Thuỵ Sĩ
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 9 | 8 | 1 | 0 | +20 | 25 | WWDWW |
| 2 | | 9 | 5 | 4 | 0 | +13 | 19 | WDDWD |
| 3 | | 9 | 6 | 1 | 2 | +9 | 19 | DWWWW |
| 4 | | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | LWLLD |
| 5 | | 9 | 4 | 1 | 4 | -3 | 13 | WLLWL |
| 6 | | 9 | 3 | 3 | 3 | -1 | 12 | WLDWD |
| 7 | | 9 | 3 | 2 | 4 | -6 | 11 | DWDLW |
| 8 | | 9 | 3 | 1 | 5 | -2 | 10 | LWWLL |
| 9 | | 9 | 3 | 1 | 5 | -8 | 10 | WLLLD |
| 10 | | 9 | 2 | 2 | 5 | -11 | 8 | LLWDW |
| 11 | | 9 | 2 | 0 | 7 | -3 | 6 | LLWLW |
| 12 | | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | LLLDL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Thuỵ Sĩ
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Samuel Essende | BSC Young Boys | 10 | 9 |
| 2 | Winsley Boteli Mokango | FC Sion | 6 | 9 |
| 3 | Žan Celar | Basel | 6 | 9 |
| 4 | Christian Fassnacht | BSC Young Boys | 4 | 7 |
| 5 | Daniel Mikołajewski | FC Luzern | 4 | 7 |
| 6 | Juan Cabrera | FC Vaduz | 4 | 9 |
| 7 | Marcel Monsberger | FC Vaduz | 4 | 9 |
| 8 | Umeh Emmanuel | FC Zürich | 4 | 9 |
| 9 | Aliou Balde | FC St. Gallen 1879 | 3 | 9 |
| 10 | Alvyn Sanches | BSC Young Boys | 3 | 9 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Thuỵ Sĩ
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lutfi Dalipi | FC Vaduz | 8 | 9 |
| 2 | Alvyn Sanches | BSC Young Boys | 4 | 9 |
| 3 | Anto Grgić | FC Lugano | 4 | 9 |
| 4 | Asane Sow | Basel | 4 | 7 |
| 5 | Furkan Dursun | FC Thun | 4 | 7 |
| 6 | Josias Lukembila | FC Sion | 4 | 9 |
| 7 | Kazeem Olaigbe | Basel | 4 | 9 |
| 8 | Winsley Boteli Mokango | FC Sion | 4 | 9 |
| 9 | Antonios Papadopoulos | FC Lugano | 3 | 9 |
| 10 | Chima Okoroji | FC St. Gallen 1879 | 3 | 9 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 10/10
VĐQG Thuỵ Sĩ
CN, 11/10
VĐQG Thuỵ Sĩ
Kết quả gần đây
CN, 20/09
VĐQG Thuỵ Sĩ
Thứ 7, 19/09
VĐQG Thuỵ Sĩ
CN, 13/09
VĐQG Thuỵ Sĩ
CN, 06/09
VĐQG Thuỵ Sĩ
Thứ 5, 03/09
VĐQG Thuỵ Sĩ
CN, 30/08
VĐQG Thuỵ Sĩ
CN, 09/08
VĐQG Thuỵ Sĩ
CN, 02/08
VĐQG Thuỵ Sĩ
CN, 26/07
VĐQG Thuỵ Sĩ
Cập nhật lần cuối: 04:21 · 26/09/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Ai đang dẫn đầu VĐQG Thuỵ Sĩ?
FC Lugano đang đứng đầu VĐQG Thuỵ Sĩ với 25 điểm sau 9 trận, hiệu số +20. Thứ hạng cập nhật lại ngay khi lượt trận mới kết thúc.
Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 12 đội của VĐQG Thuỵ Sĩ xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.