FC Vaduz
Liechtenstein
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
FC Vaduz đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 6 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Vaduz đứng thứ mấy tại VĐQG Thuỵ Sĩ?
FC Vaduz xếp thứ 11 trong số 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào.
Khoảng cách của FC Vaduz với nhóm trên và nhóm dưới
FC Vaduz kém Grasshopper Club Zürich ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với FC Lugano là 19 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
FC Vaduz thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Vaduz tới kết quả thua FC Thun 1-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
FC Vaduz trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Vaduz 2 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 13 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 8 bàn thua.
FC Vaduz tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận FC Vaduz ghi 2,0 bàn và nhận 2,3 bàn. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Giới thiệu FC Vaduz
Rheinpark Stadion, sân nhà của FC Vaduz, chứa được 7.584 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Vaduz. Đội thuộc làng bóng đá Liechtenstein.
FC Vaduz trông vào ai trên hàng công?
4 bàn của Marcel Monsberger đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ FC Vaduz. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Đối thủ kế tiếp của FC Vaduz
Basel là cái tên chờ FC Vaduz ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Benjamin Büchel | Thủ môn | Liechtenstein |
| 4 | Nicolas Hasler | Hậu vệ | Liechtenstein |
| 5 | Liridon Berisha | Hậu vệ | Switzerland |
| 6 | Denis Simani | Hậu vệ | Albania |
| 7 | Dominik Schwizer | Hậu vệ | Switzerland |
| 8 | Stephan Seiler | Tiền vệ | Switzerland |
| 9 | Marcel Monsberger | Tiền đạo | Austria |
| 10 | Juan Cabrera | Tiền vệ | Uruguay |
| 11 | Lutfi Dalipi | Tiền vệ | Switzerland |
| 14 | Mischa Beeli | Hậu vệ | Switzerland |
| 16 | Ranjan Neelakandan | Tiền đạo | Switzerland |
| 17 | Julian Stark | Tiền vệ | Germany |
| 18 | Daniel Kasper | Tiền đạo | Germany |
| 19 | Dejan Đokić | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 20 | Luca Mack | Tiền vệ | Germany |
| 21 | Tim-Tiado Oehri | Thủ môn | Liechtenstein |
| 22 | Mischa Eberhard | Tiền vệ | Switzerland |
| 23 | Mats Hammerich | Tiền vệ | Switzerland |
| 24 | Lado Akhalaia | Tiền đạo | Moldova |
| 25 | Leon Schaffran | Thủ môn | Germany |
| 27 | Niklas Lang | Hậu vệ | Germany |
| 28 | Miloš Cocić | Tiền đạo | Germany |
| 29 | Malik Sawadogo | Hậu vệ | Switzerland |
| 30 | Mattia Walker | Tiền vệ | Switzerland |
| 37 | Luca Celentano | Hậu vệ | Switzerland |
| 38 | Nico Föllmi | Thủ môn | Switzerland |
| 39 | Dejan Sorgić | Tiền đạo | Serbia |