FC St. Gallen 1879
Switzerland
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của FC St. Gallen 1879
FC St. Gallen 1879 đang đứng thứ 5, trong nhóm tranh vô địch. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Vị trí FC St. Gallen 1879 so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ FC St. Gallen 1879 tới FC Lugano ở ngôi đầu là 12 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Sức mạnh ghi bàn của FC St. Gallen 1879
Số bàn thua của FC St. Gallen 1879 dừng ở 19 sau 9 trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
FC St. Gallen 1879 qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, FC St. Gallen 1879 thắng Basel 3-1 và thua FC Lugano 1-4. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Thành tích sân nhà và sân khách của FC St. Gallen 1879
FC St. Gallen 1879 ghi 7 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 10 bàn thua. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn.
Sân nhà và giải đấu của FC St. Gallen 1879
Sitterstadion, sân nhà của FC St. Gallen 1879, chứa được 19.456 chỗ ngồi. Sân đón được 19.456 khán giả mỗi trận. Công trình đi vào hoạt động năm 2008.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC St. Gallen 1879
3 bàn của Aliou Balde đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ FC St. Gallen 1879. Chân sút này có 9 lần được đăng ký thi đấu. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Trận kế tiếp của FC St. Gallen 1879
Đối thủ kế tiếp của FC St. Gallen 1879 tại VĐQG Thuỵ Sĩ là FC Lausanne-Sport, đá ngày 11/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Sitterstadion.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lawrence Ati Zigi | Thủ môn | Ghana |
| 2 | Cyrill May | Hậu vệ | Switzerland |
| 3 | Colin Noah Kleine-Bekel | Hậu vệ | Germany |
| 4 | Jozo Stanić | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Stephan Ambrosius | Hậu vệ | Ghana |
| 6 | Behar Neziri | Tiền vệ | Kosovo |
| 7 | Christian Witzig | Tiền vệ | Switzerland |
| 9 | Andrin Hunziker | Tiền đạo | Switzerland |
| 10 | Lukas Daschner | Tiền vệ | Germany |
| 11 | Carlo Boukhalfa | Tiền vệ | Germany |
| 14 | Aliou Balde | Tiền đạo | Guinea |
| 16 | Lukas Görtler | Tiền vệ | Germany |
| 20 | Leon Frokaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 21 | Malamine Efekele | Tiền đạo | France |
| 23 | Betim Fazliji | Tiền vệ | Kosovo |
| 25 | Lukas Watkowiak | Thủ môn | Germany |
| 26 | Tom Gaal | Hậu vệ | Germany |
| 27 | Kevin Csoboth | Tiền vệ | Hungary |
| 28 | Hugo Vandermersch | Tiền vệ | France |
| 31 | Diego Besio | Tiền đạo | Switzerland |
| 35 | Bela Dumrath | Thủ môn | Germany |
| 36 | Chima Okoroji | Hậu vệ | Nigeria |
| 47 | Enoch Owusu | Tiền đạo | Italy |
| 47 | Jorge Rans | Tiền đạo | Spain |
| 63 | Corsin Konietzke | Tiền vệ | Switzerland |
| 64 | Mihailo Stevanović | Tiền vệ | Serbia |
| 68 | Mostafa Heydari | Hậu vệ | Iran |
| 70 | Nevio Scherrer | Tiền đạo | Switzerland |
| 71 | Pascal Büttiker | Hậu vệ | Switzerland |
| 74 | Joel Ruiz | Hậu vệ | Switzerland |
| 81 | Yannick Bujard | Thủ môn | Switzerland |