Servette FC
Switzerland
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
Servette FC đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Servette FC mùa 26/27
Servette FC đang ở nhóm đua trụ hạng với 10 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Servette FC
Khoảng cách từ Servette FC tới FC Lugano ở ngôi đầu là 15 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Servette FC thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Servette FC tới kết quả thua BSC Young Boys 2-3. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Servette FC
Servette FC ghi 3 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 5 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 8 bàn thua.
Servette FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Servette FC ghi 1,2 bàn và nhận 1,4 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.
Servette FC là đội bóng nước nào?
Servette FC góp mặt tại VĐQG Thuỵ Sĩ mùa 26/27. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 30.084 vé. Sân mở cửa lần đầu năm 2003.
Người ghi bàn nhiều nhất Servette FC mùa 26/27
Servette FC đang trông nhiều vào Kingstone Mutandwa, người đã ghi 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 27% số bàn đội ghi được. Chân sút này có 5 lần được đăng ký thi đấu.
Trận kế tiếp của Servette FC
Servette FC sẽ tiếp FC Sion vào ngày 10/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Edvinas Gertmonas | Thủ môn | Lithuania |
| 4 | Steve Rouiller | Hậu vệ | Switzerland |
| 6 | Pedro Naressi | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Kingstone Mutandwa | Tiền đạo | Zambia |
| 8 | Timothé Cognat | Tiền vệ | France |
| 9 | Miroslav Stevanović | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 11 | Lamine Fomba | Tiền vệ | France |
| 14 | Lilian Njoh | Hậu vệ | Cameroon |
| 15 | Marco Burch | Hậu vệ | Switzerland |
| 17 | Houboulang Mendes | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 18 | Bradley Mazikou | Hậu vệ | Congo Republic |
| 19 | Yoan Severin | Hậu vệ | France |
| 20 | Jarell Njike Simo | Tiền vệ | Switzerland |
| 21 | Jesper Karlsson | Tiền đạo | Sweden |
| 22 | Mathis Lambourde | Tiền đạo | France |
| 23 | Quentin Maceiras | Hậu vệ | Switzerland |
| 25 | Dylan Bronn | Hậu vệ | Tunisia |
| 27 | David Datro Fofana | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 28 | David Douline | Tiền vệ | France |
| 30 | Ablie Jallow | Tiền vệ | Gambia |
| 32 | Jeremy Frick | Thủ môn | Switzerland |
| 34 | Teo Allix | Hậu vệ | France |
| 35 | Alonzo Vincent | Tiền vệ | Peru |
| 36 | Thomas Lopes | Tiền vệ | France |
| 37 | Sylvain Djoho | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Benoit Sida | Tiền đạo | France |
| 39 | Eronis Haxhiu | Tiền vệ | Switzerland |
| 41 | Tristan Nunez | Tiền đạo | France |
| 42 | Ivan Izquierdo | Tiền vệ | Switzerland |
| 44 | Louis Rieder | Thủ môn | Switzerland |
| 77 | Tiemoko Ouattara | Tiền đạo | Switzerland |
| 78 | Léo Besson | Thủ môn | Kosovo |
| 90 | Samuel Mráz | Tiền đạo | Slovakia |