
Edvinas Gertmonas
Thủ môn ·
Servette FC
Chuyển nhượng và giá trị của Edvinas Gertmonas
Hồ sơ ghi nhận 8 lần chuyển nhượng của Edvinas Gertmonas, gần nhất là từ BE1 NFA sang FK Tauras ngày 01/01/2013, phí chuyển nhượng tự do. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Stade Rennais, 300 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2013 | BE1 NFA | FK Tauras | Tự do |
| 23/6/2014 | FK Tauras | Atlantas Klaipėda | Tự do |
| 1/1/2015 | Atlantas Klaipėda | Stade Rennais | 300 nghìn EUR |
| 6/1/2015 | Stade Rennais | Atlantas Klaipėda | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Atlantas Klaipėda | Stade Rennais | Trở lại sau cho mượn |
| 29/8/2019 | Stade Rennais | FK Žalgiris | Tự do |
| 5/3/2024 | FK Žalgiris | FC Universitatea Cluj | Tự do |
| 1/7/2026 | FC Universitatea Cluj | Servette FC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Edvinas Gertmonas qua từng mùa
Edvinas Gertmonas sinh ngày 01/06/1996, mang quốc tịch Litva; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Chặng hiện tại gắn với Servette FC, nơi anh đến ngày 01/07/2026 từ FC Universitatea Cluj dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, anh ra sân 7 trận với 17 pha cứu thua. Trong đội hình Servette FC, anh mang áo số 1, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2013, khi anh chuyển từ BE1 NFA sang FK Tauras theo dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 17. Anh cập bến Stade Rennais ngày 01/01/2015 từ Atlantas Klaipėda theo mức phí 300 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 31 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Stade Rennais tại Ligue 1 ở mùa 2015, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. FC Universitatea Cluj đón anh ngày 05/03/2024 từ FK Žalgiris theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 88 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 39 trận trong màu áo Lithuania. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 24/25 tại VĐQG Romania cùng FC Universitatea Cluj, với 38 lần, năm anh bước sang tuổi 28. Tính trên 4 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 156 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Edvinas Gertmonas đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Edvinas Gertmonas đang khoác áo Servette FC ở vị trí thủ môn, gia nhập ngày 01/07/2026. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Thuỵ Sĩ.
- Câu lạc bộ
- Servette FC
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Sĩ
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Edvinas Gertmonas
Cao 192 cm, Edvinas Gertmonas là thủ môn người Litva của Servette FC. Ràng buộc hợp đồng với Servette FC kéo dài đến 30/06/2029.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 1/6/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Litva
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Servette FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Edvinas Gertmonas mùa 26/27
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, Edvinas Gertmonas để thủng lưới 11 bàn. Tính trên 7 trận, anh có 17 pha cứu thua và 11 bàn thua.
- 7 Trận
- 636 Phút
- 17 Cứu thua
- 11 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Edvinas Gertmonas qua những trận gần nhất
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Edvinas Gertmonas thi đấu 456 phút, trung bình 91 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,66.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 19-09 | BSC Young Boys | 3–2 | 90 | 6,1 |
| 16-09 | FC Thun | 2–4 | 90 | 5,6 |
| 13-09 | FC Lausanne-Sport | 0–1 | 90 | 7,6 |
| 06-09 | FC St. Gallen 1879 | 0–2 | 90 | 7,6 |
| 03-09 | FC Lugano | 1–0 | 96 | 6,4 |
Thống kê sự nghiệp Edvinas Gertmonas
Edvinas Gertmonas có tên trong danh sách thi đấu của FC Universitatea Cluj nhiều nhất, 88 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng FC Universitatea Cluj chiếm 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Stade Rennais | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Žalgiris | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Žalgiris | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Žalgiris | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Žalgiris | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 25/26 | VĐQG Romania | 36 | 2166 | 0 | 0 | 7,15 |
| Stade Rennais | 2018 | Ligue 1 | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Rennais | 2017 | Ligue 1 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Rennais | 2016 | Ligue 1 | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Rennais | 2015 | Ligue 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Žalgiris | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| FK Žalgiris | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Žalgiris | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 23/24 | VĐQG Romania | 12 | 840 | 0 | 0 | 7,16 |
| FC Universitatea Cluj | 24/25 | VĐQG Romania | 38 | 3130 | 0 | 0 | 6,92 |
| FK Žalgiris | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Žalgiris | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,97 |
| FK Žalgiris | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 113 | 0 | 0 | 6,35 |
| FC Universitatea Cluj | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Servette FC | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lithuania | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lithuania | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lithuania | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 7 | 540 | 0 | 0 | 7,22 |
| Lithuania | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lithuania | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lithuania | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,68 |
| Lithuania | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lithuania | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Servette FC | 26/27 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 5 | 456 | 0 | 0 | 6,90 |
| Lithuania | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lithuania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lithuania | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lithuania | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Lithuania | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Rennais | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Rennais | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê đội tuyển của Edvinas Gertmonas
Dữ liệu đội tuyển của Edvinas Gertmonas, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 39 trận cho Lithuania.
Lithuania 39 trận 0 bàn Lần gần nhất: 29/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Edvinas Gertmonas
- Edvinas Gertmonas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Edvinas Gertmonas 30 tuổi (sinh ngày 01/06/1996), cao 192 cm.
- Edvinas Gertmonas bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Edvinas Gertmonas bắt 7 trận với 17 pha cứu thua và để thủng lưới 11 bàn.
- Edvinas Gertmonas đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Edvinas Gertmonas đang thuộc biên chế Servette FC, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ · Lịch thi đấu Servette FC
Cập nhật lần cuối: 12:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.