FC Universitatea Cluj
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FC Universitatea Cluj đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Universitatea Cluj đứng thứ mấy tại VĐQG Romania?
FC Universitatea Cluj đang đứng thứ 5, trong nhóm tranh vô địch. Đội có 5 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Vị trí FC Universitatea Cluj so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Universitatea Cluj nằm giữa FC Petrolul Ploiești và FCV Farul Constanța. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Đội đầu bảng FC Dinamo București đang hơn 8 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của FC Universitatea Cluj
FC Universitatea Cluj ghi 14 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 26/27. Đội đang có hiệu số +1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4.
FC Universitatea Cluj chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Universitatea Cluj thắng 4 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 6 bàn.
FC Universitatea Cluj qua những vòng vừa qua
Gần đây FC Universitatea Cluj thắng FC Voluntari 2-0 trên sân khách và thắng SC Oțelul Galați 3-0. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 10 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Người ghi bàn nhiều nhất FC Universitatea Cluj mùa 26/27
FC Universitatea Cluj đang trông nhiều vào Alibek Aliev, người đã ghi 6 bàn. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội. Chân sút này có 9 lần được đăng ký thi đấu.
Sân nhà và giải đấu của FC Universitatea Cluj
FC Universitatea Cluj lấy Cluj Arena ở Cluj Napoca làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là U. Cluj. Sân chơi của đội nằm ở Romania.
Đối thủ kế tiếp của FC Universitatea Cluj
Trận kế tiếp tại VĐQG Romania, FC Universitatea Cluj gặp CFR 1907 Cluj trên sân khách ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 12 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vlad Răfăilă | Thủ môn | Romania |
| - | Tobias Horn | Hậu vệ | Germany |
| 1 | Ștefan Lefter | Thủ môn | Romania |
| 2 | Alin Chinteș | Hậu vệ | Romania |
| 6 | Iulian Cristea | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Mouhamadou Drammeh | Tiền vệ | Gambia |
| 8 | Dorin Codrea | Tiền vệ | Romania |
| 10 | Dan Nistor | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Marius Ștefănescu | Tiền vệ | Romania |
| 12 | Adams Friday | Hậu vệ | Nigeria |
| 17 | Jovo Lukić | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 18 | Pedro Pinho | Tiền vệ | Portugal |
| 19 | Issouf Macalou | Tiền đạo | Côte d'Ivoire |
| 20 | Noah Loosli | Hậu vệ | Switzerland |
| 21 | Denis Moldovan | Thủ môn | Romania |
| 22 | Florent Poulolo | Hậu vệ | Martinique |
| 23 | Elio Capradossi | Hậu vệ | Uganda |
| 24 | Dino Mikanović | Hậu vệ | Croatia |
| 25 | Alibek Aliev | Tiền đạo | Sweden |
| 26 | Jonathan Cissé | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 27 | Alexandru Chipciu | Hậu vệ | Romania |
| 29 | Oucasse Mendy | Tiền đạo | France |
| 30 | Luca Szimionaș | Tiền vệ | Romania |
| 33 | Jug Stanojev | Tiền vệ | Serbia |
| 59 | Alin Techereș | Hậu vệ | Romania |
| 77 | Andrei Gheorghiță | Tiền đạo | Romania |
| 93 | Neofytos Michail | Thủ môn | Cyprus |
| 94 | Ovidiu Bic | Tiền vệ | Romania |
| 96 | Lukas Pall | Tiền đạo | Romania |
| 98 | Gabriel Simion | Tiền vệ | Romania |
| 99 | Tudor Coșa | Thủ môn | Romania |