
Dan Nistor
Tiền vệ tấn công ·
FC Universitatea Cluj
Dan Nistor đang khoác áo đội nào?
Tại FC Universitatea Cluj, Dan Nistor mang áo số 10, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Romania. Anh cập bến FC Universitatea Cluj từ 13/02/2023.
- Câu lạc bộ
- FC Universitatea Cluj
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 13/02/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Dan Nistor thi đấu ra sao mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Romania, Dan Nistor ra sân 9 trận, ghi 0 bàn và 3 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 57 phút mỗi trận ở mùa này. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng.
- 9 Trận
- 511 Phút
- 0 Bàn thắng
- 3 Kiến tạo
- 13 Sút
- 15 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,73 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Dan Nistor
Ở tuổi 38, Dan Nistor đang là tiền vệ trong đội hình FC Universitatea Cluj. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Romania. Dan Nistor sinh ngày 05/06/1988, hiện 38 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 5/6/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- FC Universitatea Cluj
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Dan Nistor
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Dan Nistor thi đấu tổng cộng 253 phút. Quãng này anh đóng góp 0 bàn và 2 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | FC Voluntari | 0–2 | 64 | 0/0 | 6,7 |
| 14-09 | SC Oțelul Galați | 3–0 | 74 | 0/1 | 7,3 |
| 07-09 | Universitatea Craiova | 4–0 | 21 | 0/0 | 6,4 |
| 28-08 | FC Petrolul Ploiești | 2–3 | 58 | 0/1 | 6,4 |
| 22-08 | FC Dinamo București | 2–1 | 36 | 0/0 | 6,5 |
Dan Nistor đã khoác áo những đội nào?
Dan Nistor có tên trong danh sách thi đấu của FC Universitatea Cluj nhiều nhất, 137 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng FC Universitatea Cluj chiếm 31% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | 13/14 | VĐQG Romania | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | 14/15 | VĐQG Romania | 10 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | 15/16 | VĐQG Romania | 35 | 0 | 1 | 5 | — |
| FC Dinamo București | 16/17 | VĐQG Romania | 29 | 0 | 2 | 2 | — |
| FC Dinamo București | 17/18 | VĐQG Romania | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 17/18 | VĐQG Romania | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 18/19 | VĐQG Romania | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 19/20 | VĐQG Romania | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 19/20 | VĐQG Romania | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 20/21 | VĐQG Romania | 39 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 21/22 | VĐQG Romania | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 22/23 | VĐQG Romania | 22 | 1381 | 2 | 2 | 7,07 |
| FC Universitatea Cluj | 22/23 | VĐQG Romania | 13 | 911 | 3 | 1 | 7,11 |
| Thonon Evian Grand Genève F.C | 2013 | Ligue 1 | 13 | 124 | 0 | 0 | 6,40 |
| FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 25/26 | VĐQG Romania | 34 | 1845 | 8 | 7 | 7,06 |
| FC Universitatea Cluj | 23/24 | VĐQG Romania | 38 | 3295 | 14 | 10 | 7,43 |
| FC Universitatea Cluj | 24/25 | VĐQG Romania | 39 | 3197 | 11 | 7 | 7,49 |
| Universitatea Craiova | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 106 | 0 | 0 | 6,85 |
| Romania | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Universitatea Cluj | 26/27 | VĐQG Romania | 7 | 373 | 0 | 2 | 6,66 |
| FC Universitatea Cluj | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Dan Nistor
Ngoài FC Universitatea Cluj, CLB hiện tại, hồ sơ của Dan Nistor còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại FC Universitatea Cluj bắt đầu ngày 13/02/2023, khi anh đến từ Universitatea Craiova theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Romania, anh ra sân 9 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 36 bàn và 27 kiến tạo qua 137 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Universitatea Cluj. Trong đội hình FC Universitatea Cluj, anh khoác áo số 10, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2007, khi anh rời AFC Câmpulung Muscel sang FC International Curtea de Arges theo dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 01/07/2010, anh chuyển từ FC International Curtea de Arges sang FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu, phí 200 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 51 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 5 kiến tạo trong màu áo FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu tại VĐQG Romania ở mùa 13/14, năm anh tròn 25 tuổi. Trong mùa ấy anh có 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 44 bàn cùng 36 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 435 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 4 trận cho Romania, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Romania trong màu áo FC Universitatea Cluj, khi anh có 14 bàn cùng 10 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 35 tuổi.
Dan Nistor từng chuyển tới đâu?
Dan Nistor gia nhập FC International Curtea de Arges theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2007. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Thonon Evian Grand Genève F.C với 800 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2007 | AFC Câmpulung Muscel | FC International Curtea de Arges | Tự do |
| 1/7/2008 | FC International Curtea de Arges | — | Không công bố |
| 30/6/2009 | — | FC International Curtea de Arges | Không công bố |
| 1/7/2009 | FC International Curtea de Arges | CS Mioveni | Cho mượn |
| 30/6/2010 | CS Mioveni | FC International Curtea de Arges | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2010 | FC International Curtea de Arges | FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | 200 nghìn EUR |
| 21/8/2013 | FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | Thonon Evian Grand Genève F.C | 800 nghìn EUR |
| 24/1/2014 | Thonon Evian Grand Genève F.C | FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | Không công bố |
| 30/6/2015 | FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | Thonon Evian Grand Genève F.C | Cho mượn |
| 10/7/2015 | Thonon Evian Grand Genève F.C | FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2016 | FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | FC Dinamo București | Tự do |
| 10/7/2017 | FC Dinamo București | CFR 1907 Cluj | Cho mượn |
| 13/1/2018 | CFR 1907 Cluj | FC Dinamo București | Trở lại sau cho mượn |
| 5/1/2020 | FC Dinamo București | Universitatea Craiova | 260 nghìn EUR |
| 13/2/2023 | Universitatea Craiova | FC Universitatea Cluj | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Dan Nistor
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Dan Nistor có 4 trận trong màu áo Romania.
Romania 4 trận 0 bàn Lần gần nhất: 18/11/2020
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Dan Nistor
- Dan Nistor đang khoác áo đội bóng nào?
- Dan Nistor hiện khoác áo FC Universitatea Cluj, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Dan Nistor bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Dan Nistor 38 tuổi (sinh ngày 05/06/1988), cao 172 cm.
- Thành tích ghi bàn của Dan Nistor mùa 26/27 ra sao?
- Dan Nistor ra sân 9 trận mùa 26/27 tại VĐQG Romania và ghi 0 bàn và có 3 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu FC Universitatea Cluj
Cập nhật lần cuối: 12:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.