Universitatea Craiova
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
Universitatea Craiova đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 20 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Universitatea Craiova
Ba trận gần nhất của Universitatea Craiova: thắng FCSB 5-0, thắng FC Corvinul Hunedoara 1-0 và thắng FC Universitatea Cluj 4-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 26/27 của Universitatea Craiova
Mạch thắng 3 trận đang giúp Universitatea Craiova đi lên tại VĐQG Romania. Thành tích mùa 26/27 là 6 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của Universitatea Craiova
Hàng thủ Universitatea Craiova đứng thứ 3 tại VĐQG Romania, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +15.
Thành tích sân nhà và sân khách của Universitatea Craiova
Universitatea Craiova ghi 20 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 7 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 20 bàn thắng và 2 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Universitatea Craiova
Trên bảng xếp hạng, Universitatea Craiova nằm giữa FC Rapid București và FC Petrolul Ploiești. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Hồ sơ đội bóng Universitatea Craiova
Universitatea Craiova lấy Stadionul Ion Oblemenco ở Craiova làm sân nhà. Đây là một đại diện của bóng đá Romania. Khán đài có 30.983 chỗ ngồi.
Người ghi bàn nhiều nhất Universitatea Craiova mùa 26/27
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Universitatea Craiova là Simon Elisor với 4 pha lập công. Anh ra sân 4 trận mùa 26/27. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Trận kế tiếp của Universitatea Craiova
Lịch đấu đưa Universitatea Craiova tới cuộc chạm trán FK Csíkszereda Miercurea Ciuc ngày 11/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | David Barbu | Tiền vệ | Romania |
| - | Eric Călugărescu | Tiền đạo | Romania |
| 1 | Alexandru Maxim | Thủ môn | Romania |
| 3 | Oleksandr Romanchuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Alexandru Crețu | Tiền vệ | Romania |
| 5 | Baptiste Roux | Hậu vệ | France |
| 6 | Vladimir Screciu | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Steven Nsimba | Tiền đạo | France |
| 8 | Tudor Băluță | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Assad Al-Hamlawi | Tiền đạo | Palestine |
| 10 | Ștefan Baiaram | Tiền đạo | Romania |
| 11 | Nicușor Bancu | Tiền vệ | Romania |
| 12 | Monday Etim | Tiền đạo | Nigeria |
| 16 | João Lameira | Tiền vệ | Portugal |
| 17 | Carlos Mora | Tiền vệ | Costa Rica |
| 18 | Mihnea Rădulescu | Tiền vệ | Romania |
| 19 | Heriberto Tavares | Tiền đạo | Cape Verde |
| 20 | Alexandru Cicâldău | Tiền vệ | Romania |
| 21 | Laurenţiu Popescu | Thủ môn | Romania |
| 22 | Simon Elisor | Tiền đạo | France |
| 22 | Alexandru Iamandache | Tiền vệ | Romania |
| 23 | Samuel Teles | Tiền vệ | Portugal |
| 24 | Nikola Stevanović | Hậu vệ | Serbia |
| 28 | Adrian Rus | Hậu vệ | Romania |
| 29 | Luca Băsceanu | Tiền vệ | Romania |
| 30 | David Matei | Tiền vệ | Romania |
| 31 | Ronaldo Webster | Hậu vệ | Jamaica |
| 33 | Alexandru Glodean | Thủ môn | Romania |
| 38 | Denys Muntean | Tiền vệ | Romania |
| 39 | Sebastian Șerban | Tiền vệ | Romania |
| 77 | Pavlo Isenko | Thủ môn | Ukraine |
| 90 | Răzvan Sava | Thủ môn | Romania |