FC Rapid București
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FC Rapid București đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 21 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Rapid București đứng thứ mấy tại VĐQG Romania?
Sau 10 trận, FC Rapid București đứng thứ 2 tại VĐQG Romania. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,1 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 3 hoà và 1 thua.
FC Rapid București hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FC Rapid București nằm giữa FC Dinamo București và Universitatea Craiova. Vị trí hiện tại thuộc nhóm tranh vô địch. Bảng đấu có tất cả 16 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Rapid București
Cán cân bàn thắng bại của FC Rapid București đang là +8. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của FC Rapid București
Hai vòng vừa rồi, FC Rapid București thắng FC Argeș Pitești 3-1 và thắng FC Voluntari 2-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 3.
FC Rapid București chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Rapid București thắng 4 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 1 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 5 bàn thua.
FC Rapid București: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Stadionul Rapid-Giulesti, sân nhà của FC Rapid București, chứa được 14.047 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là Rapid București. Sân chơi của đội nằm ở Romania.
FC Rapid București trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của FC Rapid București là Alex Dobre, tác giả của 3 bàn. Số lần góp mặt là 10 trận.
Đối thủ kế tiếp của FC Rapid București
Trận kế tiếp tại VĐQG Romania, FC Rapid București gặp FC Universitatea Cluj trên sân khách ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Daniel Graovac | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 5 | Alexandru Paşcanu | Hậu vệ | Romania |
| 6 | Lars Kramer | Hậu vệ | Netherlands |
| 7 | Mohammed Kamara | Tiền đạo | Liberia |
| 8 | Constantin Grameni | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Filip Stojilković | Tiền đạo | Switzerland |
| 10 | Claudiu Petrila | Tiền vệ | Romania |
| 13 | Denis Ciobotariu | Hậu vệ | Romania |
| 15 | Cătălin Vulturar | Tiền vệ | Romania |
| 16 | Marian Aioani | Thủ môn | Romania |
| 17 | Eduard Senciuc | Hậu vệ | Romania |
| 18 | Sheriff Sinyan | Hậu vệ | Gambia |
| 19 | Răzvan Onea | Hậu vệ | Romania |
| 20 | Andrei Șucu | Tiền vệ | Romania |
| 21 | Robert Sălceanu | Hậu vệ | Romania |
| 22 | Vladan Bubanja | Tiền vệ | Montenegro |
| 23 | Cristian Manea | Hậu vệ | Romania |
| 26 | Cosmin Pîrvu | Tiền vệ | Romania |
| 27 | Ebenezer Annan | Hậu vệ | Ghana |
| 28 | Luka Gojković | Tiền vệ | Serbia |
| 29 | Alex Dobre | Tiền vệ | Romania |
| 33 | Talisson | Tiền đạo | Brazil |
| 42 | Alin Kumer | Hậu vệ | Slovenia |
| 44 | Chec Bebel Doumbia | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 55 | Rareș Pop | Tiền vệ | Romania |
| 66 | Latif Ouedraogo | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 68 | Răzvan Ducan | Thủ môn | Romania |
| 70 | Alex Șimonia | Thủ môn | Romania |
| 77 | Jason Kodor | Tiền đạo | Romania |
| 79 | Eric Tape | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 79 | Eric Ange Tape | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 80 | Olimpiu Moruțan | Tiền vệ | Romania |
| 90 | Timotej Jambor | Tiền đạo | Slovakia |
| 90 | Antoine Baroan | Tiền đạo | France |
| 99 | Bogdan Ungureanu | Thủ môn | Romania |