
Cristian Manea
Hậu vệ phải ·
FC Rapid București
CLB hiện tại của Cristian Manea
Tại FC Rapid București, Cristian Manea mang áo số 23, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Romania. Ngày chuyển đến FC Rapid București trong hồ sơ là 01/07/2024.
- Câu lạc bộ
- FC Rapid București
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 01/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Cristian Manea thi đấu ra sao mùa 26/27?
Cristian Manea đã chơi 3 trận với 122 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Romania. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,53. Mỗi trận anh có trung bình 41 phút trên sân.
- 3 Trận
- 122 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 3 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,53 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Cristian Manea
Cristian Manea là hậu vệ người Romania 29 tuổi, hiện khoác áo FC Rapid București. Hồ sơ ghi chân thuận: phải. Trong đội hình FC Rapid București, anh mặc áo 23.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 9/8/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- FC Rapid București
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Cristian Manea qua những trận gần nhất
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Cristian Manea tích luỹ 122 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 41 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | FC Argeș Pitești | 3–1 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | FC Voluntari | 2–1 | 45 | 0/0 | 6,4 |
| 06-09 | SC Oțelul Galați | 0–1 | 32 | 0/0 | 6,5 |
| 31-08 | Universitatea Craiova | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 21-08 | FC Petrolul Ploiești | 0–2 | 45 | 0/0 | 6,7 |
Hành trình sự nghiệp của Cristian Manea
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Cristian Manea là 15/16 tại Royal Excel Mouscron. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 11 bàn và 373 trận có tên trong danh sách thi đấu. 68% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở CFR 1907 Cluj.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CFR 1907 Cluj | 17/18 | VĐQG Romania | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 18/19 | VĐQG Romania | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 19/20 | VĐQG Romania | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 19/20 | VĐQG Romania | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 20/21 | VĐQG Romania | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | VĐQG Romania | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 22/23 | VĐQG Romania | 32 | 2574 | 5 | 6 | 7,12 |
| Royal Excel Mouscron | 15/16 | VĐQG Bỉ | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Royal Excel Mouscron | 16/17 | VĐQG Bỉ | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| CFR 1907 Cluj | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 436 | 0 | 0 | 6,84 |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Rapid București | 25/26 | VĐQG Romania | 30 | 1456 | 3 | 3 | 6,91 |
| CFR 1907 Cluj | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 180 | 1 | 0 | 7,15 |
| CFR 1907 Cluj | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 23/24 | VĐQG Romania | 27 | 1278 | 2 | 0 | 6,76 |
| FC Rapid București | 24/25 | VĐQG Romania | 35 | 2021 | 0 | 2 | 6,90 |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 441 | 0 | 1 | 6,73 |
| CFR 1907 Cluj | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 612 | 0 | 0 | 6,86 |
| CFR 1907 Cluj | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Rapid București | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 265 | 1 | 0 | 7,04 |
| Romania | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Romania | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 171 | 0 | 0 | 6,50 |
| Romania | 24/25 | UEFA Nations League | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Rapid București | 26/27 | VĐQG Romania | 6 | 122 | 0 | 0 | 6,53 |
| Romania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Romania | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Cristian Manea: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Cristian Manea là ngày 01/03/2014, khi anh chuyển từ FC Farul Constanța U19 sang FCV Farul Constanța — năm anh bước sang tuổi 17. Giai đoạn đang diễn ra tại FC Rapid București bắt đầu ngày 01/07/2024, khi anh đến từ CFR 1907 Cluj theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Romania, anh ra sân 3 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 5 kiến tạo sau 71 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Rapid București. Trong đội hình FC Rapid București, anh mang áo số 23, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Ngày 31/08/2015, anh rời Apollon Limassol sang Royal Excel Mouscron. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 35 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Royal Excel Mouscron. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 15/16 tại VĐQG Bỉ cùng Royal Excel Mouscron, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 19 lần. CFR 1907 Cluj đón anh ngày 01/07/2017 từ Apollon Limassol. Ở đội này, hồ sơ ghi 8 bàn và 7 kiến tạo sau 255 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Bên cạnh các CLB, anh có 37 trận cho Romania, kèm 1 bàn, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 22/23 tại VĐQG Romania trong màu áo CFR 1907 Cluj, khi anh có 5 bàn và 6 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 25 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 21/22 tại Cúp C1 Châu Âu ở CFR 1907 Cluj, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 11 bàn cùng 12 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 373 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Cristian Manea chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Cristian Manea được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,4 triệu EUR khi đang ở FC Rapid București (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: FC Farul Constanța U19 sang FCV Farul Constanța ngày 01/03/2014, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | — | — | Tự do |
| 1/3/2014 | FC Farul Constanța U19 | FCV Farul Constanța | Không công bố |
| 1/7/2015 | FCV Farul Constanța | Apollon Limassol | 2,5 triệu EUR |
| 31/8/2015 | Apollon Limassol | Royal Excel Mouscron | Không công bố |
| 30/6/2017 | Royal Excel Mouscron | Apollon Limassol | Không công bố |
| 1/7/2017 | Apollon Limassol | CFR 1907 Cluj | Không công bố |
| 30/6/2019 | CFR 1907 Cluj | Apollon Limassol | Cho mượn |
| 2/9/2019 | Apollon Limassol | FCSB | Cho mượn |
| 30/1/2020 | FCSB | Apollon Limassol | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2020 | Apollon Limassol | CFR 1907 Cluj | Cho mượn |
| 10/8/2020 | CFR 1907 Cluj | Apollon Limassol | Trở lại sau cho mượn |
| 6/9/2020 | Apollon Limassol | CFR 1907 Cluj | 400 nghìn EUR |
| 1/7/2024 | CFR 1907 Cluj | FC Rapid București | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cristian Manea ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Cristian Manea có 37 trận cho Romania và ghi 1 bàn.
Romania 37 trận 1 bàn Lần gần nhất: 9/10/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Cristian Manea
- Cristian Manea ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Romania ghi nhận Cristian Manea có 0 bàn qua 3 trận.
- Cristian Manea đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- FC Rapid București là CLB hiện tại của Cristian Manea, mang áo số 23 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Cristian Manea bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Cristian Manea 29 tuổi (sinh ngày 09/08/1997), cao 183 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu FC Rapid București
Cập nhật lần cuối: 05:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.