FCV Farul Constanța
Romania
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của FCV Farul Constanța mùa 26/27
Sau 10 trận, FCV Farul Constanța đứng thứ 6 tại VĐQG Romania. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 5 hoà và 2 thua.
Vị trí FCV Farul Constanța so với phần còn lại của bảng
FCV Farul Constanța kém FC Universitatea Cluj ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của FCV Farul Constanța
FCV Farul Constanța ghi 14 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 26/27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9.
Khác biệt sân bãi của FCV Farul Constanța
Thành tích hai sân của FCV Farul Constanța là 3 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 10 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Kết quả các trận gần nhất của FCV Farul Constanța
Gần đây FCV Farul Constanța thua FC Dinamo București 0-4 trên sân khách và thắng UTA Arad 4-2. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FCV Farul Constanța
5 bàn của Eduard Radaslavescu đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ FCV Farul Constanța. Chân sút này có 10 lần được đăng ký thi đấu. Chừng ấy chiếm khoảng 36% số bàn của toàn đội.
Hồ sơ đội bóng FCV Farul Constanța
Sân nhà của FCV Farul Constanța, đội bóng Romania, là Stadionul Central-Academia Gheorghe Hagi. Sân mở cửa lần đầu năm 2015. Người hâm mộ quen gọi đội là Farul Constanța.
Lịch thi đấu sắp tới của FCV Farul Constanța
FCV Farul Constanța sẽ tiếp FC Petrolul Ploiești vào ngày 12/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 16 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | David Barbu | Thủ môn | Romania |
| - | Hassane Traoré | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 1 | Alexandru Buzbuchi | Thủ môn | Romania |
| 2 | David Maftei | Hậu vệ | Romania |
| 2 | Rareș Fotin | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Valentin Țicu | Hậu vệ | Romania |
| 4 | Gustavo Marins | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Nabil Aberdin | Hậu vệ | France |
| 6 | Victor Dican | Tiền vệ | Romania |
| 7 | Denis Alibec | Tiền đạo | Romania |
| 7 | Darius Păun | Tiền vệ | Romania |
| 8 | Ionuț Vînă | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Muhamet Hyseni | Tiền đạo | Kosovo |
| 10 | Eddy Sylvestre | Tiền đạo | France |
| 11 | Cristian Ganea | Hậu vệ | Romania |
| 11 | David Păcuraru | Tiền vệ | Romania |
| 12 | Rafael Munteanu | Thủ môn | Romania |
| 13 | Ionuț Cercel | Hậu vệ | Romania |
| 17 | Ionuț Larie | Hậu vệ | Romania |
| 18 | Luca Banu | Tiền vệ | Romania |
| 19 | Yann Kitala | Tiền đạo | France |
| 20 | Eduard Radaslavescu | Tiền vệ | Romania |
| 21 | Lucas Pellegrini | Hậu vệ | France |
| 22 | Dan Sîrbu | Hậu vệ | Romania |
| 23 | Tony Njiké | Tiền vệ | France |
| 24 | Sofyane Bouzamoucha | Hậu vệ | France |
| 25 | Jakub Vojtuš | Tiền đạo | Slovakia |
| 28 | Cristian Sima | Tiền đạo | Romania |
| 29 | Alexandru Goncear | Tiền vệ | Romania |
| 30 | Narek Grigoryan | Tiền đạo | Armenia |
| 33 | João Ferreira | Hậu vệ | Brazil |
| 50 | Andre Seruca | Tiền vệ | Portugal |
| 66 | Alexandru Telehoi | Hậu vệ | Romania |
| 70 | Matteo Ahlinvi | Tiền đạo | Benin |
| 71 | Răzvan Tănasă | Tiền đạo | Romania |
| 80 | Nicolas Popescu | Tiền vệ | Romania |
| 93 | Steve Furtado | Hậu vệ | Cape Verde |
| 93 | Fábio Baptista | Hậu vệ | Portugal |
| 99 | Răzvan Marincean | Tiền đạo | Romania |