
Denis Alibec
Tiền đạo cắm ·
FCV Farul Constanța
Denis Alibec từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Denis Alibec được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 230 nghìn EUR khi đang ở FCV Farul Constanța (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 20 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | — | — | Không công bố |
| 1/8/2011 | Inter U20 | KV Mechelen | Không công bố |
| 6/2/2012 | KV Mechelen | Inter | Không công bố |
| 1/3/2012 | Inter | FCV Farul Constanța | Không công bố |
| 30/6/2013 | FCV Farul Constanța | Inter | Không công bố |
| 5/7/2013 | Inter | Bologna | Cho mượn |
| 8/1/2014 | Bologna | Inter | Trở lại sau cho mượn |
| 9/1/2014 | Inter | Astra Giurgiu | 200 nghìn EUR |
| 10/1/2017 | Astra Giurgiu | FCSB | 2,0 triệu EUR |
| 27/7/2018 | FCSB | Astra Giurgiu | 1,4 triệu EUR |
| 2/10/2020 | Astra Giurgiu | Kayserispor | 1,0 triệu EUR |
| 17/7/2021 | Kayserispor | CFR 1907 Cluj | Cho mượn |
| 27/1/2022 | CFR 1907 Cluj | Kayserispor | Trở lại sau cho mượn |
| 28/1/2022 | Kayserispor | APS Atromitos Athinon | Cho mượn |
| 30/6/2022 | APS Atromitos Athinon | Kayserispor | Trở lại sau cho mượn |
| 14/7/2022 | Kayserispor | FCV Farul Constanța | Tự do |
| 15/8/2023 | FCV Farul Constanța | Muaither SC | Tự do |
| 8/8/2024 | Muaither SC | FCV Farul Constanța | Tự do |
| 1/7/2025 | FCV Farul Constanța | FCSB | Cho mượn |
| 30/1/2026 | FCSB | FCV Farul Constanța | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Denis Alibec: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Denis Alibec bắt đầu từ mùa 11/12 cùng KV Mechelen, năm anh bước sang tuổi 20. Chặng hiện tại gắn với FCV Farul Constanța, nơi anh đến ngày 30/01/2026 từ FCSB sau kỳ cho mượn. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Romania, anh ra sân 7 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 88 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 30 bàn và 23 kiến tạo cho FCV Farul Constanța. Tại FCV Farul Constanța, anh mang áo số 7 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/08/2011, khi anh từ Inter U20 chuyển tới KV Mechelen, năm anh tròn 20 tuổi. Quãng ở KV Mechelen được ghi bằng 1 kiến tạo sau 9 trận nằm trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 11/12. Astra Giurgiu đón anh ngày 09/01/2014 từ Inter với phí 200 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 29 bàn cùng 9 kiến tạo sau 115 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 10/01/2017, anh chuyển từ Astra Giurgiu sang FCSB, phí 2,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 61 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn cùng 4 kiến tạo trong màu áo FCSB. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 67 bàn cùng 38 kiến tạo qua 8 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 328 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 41 trận cho Romania, kèm 3 bàn, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 15/16 tại VĐQG Romania trong màu áo Astra Giurgiu, khi anh có 16 bàn cùng 8 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 24. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 14/15 tại VĐQG Romania ở Astra Giurgiu, với 6 bàn.
Denis Alibec đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Denis Alibec thi đấu cho FCV Farul Constanța tại VĐQG Romania theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 230 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- FCV Farul Constanța
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 30/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Denis Alibec
Denis Alibec là tiền đạo mang quốc tịch Romania và đang thuộc biên chế FCV Farul Constanța. Ngày sinh trong hồ sơ là 05/01/1991 — năm nay 35 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 5/1/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- FCV Farul Constanța
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Denis Alibec thi đấu ra sao mùa 26/27?
7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Romania mang về cho Denis Alibec 1 bàn sau 437 phút. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ đỏ.
- 7 Trận
- 437 Phút
- 1 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 22 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,54 Điểm trung bình
Denis Alibec qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Denis Alibec thi đấu tổng cộng 332 phút. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,62.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | FC Dinamo București | 4–0 | 48 | 0/0 | 5,7 |
| 11-09 | UTA Arad | 4–2 | 90 | 1/1 | 8,0 |
| 04-09 | CFR 1907 Cluj | 0–0 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 30-08 | FC Botoșani | 0–0 | 59 | 0/0 | 5,7 |
| 23-08 | Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | 1–1 | 45 | 0/1 | 7,0 |
Sự nghiệp Denis Alibec theo mùa
Các đội Denis Alibec từng khoác áo theo dữ liệu gồm Astra Giurgiu, FCSB, CFR 1907 Cluj và 5 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 67 bàn và 328 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Astra Giurgiu | 13/14 | VĐQG Romania | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 14/15 | VĐQG Romania | 8 | 0 | 6 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 15/16 | VĐQG Romania | 26 | 0 | 16 | 8 | — |
| Astra Giurgiu | 16/17 | VĐQG Romania | 13 | 0 | 3 | 1 | — |
| FCSB | 16/17 | VĐQG Romania | 14 | 0 | 5 | 2 | — |
| FCSB | 17/18 | VĐQG Romania | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 18/19 | VĐQG Romania | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 19/20 | VĐQG Romania | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 20/21 | VĐQG Romania | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | VĐQG Romania | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCV Farul Constanța | 22/23 | VĐQG Romania | 31 | 2550 | 14 | 8 | 7,28 |
| APS Atromitos Athinon | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Mechelen | 11/12 | VĐQG Bỉ | 9 | 0 | 0 | 1 | — |
| Astra Giurgiu | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Astra Giurgiu | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 448 | 3 | 0 | 7,18 |
| FCSB | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 234 | 1 | 1 | 7,17 |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kayserispor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 18 | 671 | 2 | 1 | 6,67 |
| FCV Farul Constanța | 25/26 | VĐQG Romania | 15 | 991 | 6 | 2 | 7,06 |
| FCSB | 25/26 | VĐQG Romania | 13 | 164 | 0 | 0 | 6,61 |
| Bologna | 13/14 | Serie A | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 114 | 0 | 1 | 6,73 |
| FCSB | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCV Farul Constanța | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 84 | 0 | 1 | 6,40 |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 67 | 0 | 0 | 6,35 |
| FCSB | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 170 | 0 | 0 | 6,75 |
| FCV Farul Constanța | 24/25 | VĐQG Romania | 30 | 2433 | 9 | 10 | 7,22 |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 125 | 0 | 0 | 6,54 |
| FCV Farul Constanța | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCV Farul Constanța | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 2026 | Club Friendlies | 1 | 27 | 0 | 0 | 6,40 |
| Romania | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 171 | 0 | 0 | 6,67 |
| Romania | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 48 | 1 | 0 | 6,78 |
| Romania | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Romania | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 308 | 1 | 0 | 6,82 |
| Romania | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 171 | 0 | 0 | 6,45 |
| Romania | 24/25 | UEFA Nations League | 5 | 9 | 0 | 1 | 7,20 |
| Romania | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 86 | 0 | 0 | 6,70 |
| Romania | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 27 | 0 | 0 | 6,35 |
| Romania | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCV Farul Constanța | 26/27 | VĐQG Romania | 7 | 437 | 1 | 2 | 6,54 |
| Romania | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 57 | 0 | 0 | 5,80 |
| Bologna | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Sự nghiệp quốc tế của Denis Alibec
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Denis Alibec có 41 trận cho Romania và ghi 3 bàn.
Romania 41 trận 3 bàn Lần gần nhất: 10/6/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Denis Alibec
- Denis Alibec đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Denis Alibec hiện khoác áo FCV Farul Constanța, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Denis Alibec bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Denis Alibec 35 tuổi (sinh ngày 05/01/1991), cao 187 cm.
- Thành tích ghi bàn của Denis Alibec mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Romania ghi nhận Denis Alibec có 1 bàn qua 7 trận và có 2 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu FCV Farul Constanța
Cập nhật lần cuối: 19:20 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.