CFR 1907 Cluj
Romania
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của CFR 1907 Cluj
CFR 1907 Cluj đang ở nhóm đua trụ hạng với 13 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
CFR 1907 Cluj đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, CFR 1907 Cluj nằm giữa FC Corvinul Hunedoara và Sepsi OSK Sfântu Gheorghe. Đội đầu bảng FC Dinamo București đang hơn 10 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng.
Mạch trận hiện thời của CFR 1907 Cluj
Trận gần nhất, CFR 1907 Cluj thắng FC Botoșani 3-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 9 bàn thua.
CFR 1907 Cluj mạnh hơn ở sân nào?
CFR 1907 Cluj nhận 1 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 1 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của CFR 1907 Cluj
Dr. Constantin Radulescu, sân nhà của CFR 1907 Cluj, chứa được 23.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CFR Cluj. Đây là một đại diện của bóng đá Romania.
Số bàn thắng và bàn thua của CFR 1907 Cluj
Số bàn thua của CFR 1907 Cluj dừng ở 14 sau 9 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13.
CFR 1907 Cluj trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo CFR 1907 Cluj là Andrei Cordea với 5 pha lập công. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 33% số bàn đội ghi được.
Trận kế tiếp của CFR 1907 Cluj
Lịch đấu đưa CFR 1907 Cluj tới cuộc chạm trán FC Universitatea Cluj ngày 9/10/2026. Địa điểm là sân Dr. Constantin Radulescu.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rion Zejnullahu | Hậu vệ | Kosovo |
| - | Leonard Saca | Hậu vệ | Moldova |
| - | Denis Crișan | Tiền vệ | Romania |
| 1 | Rareș Gal | Thủ môn | Romania |
| 3 | Iva Gelashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 4 | Ilija Mašić | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 5 | Francisco Barrios | Tiền vệ | Uruguay |
| 6 | Ovidiu Perianu | Tiền vệ | Romania |
| 6 | Cristian David | Tiền vệ | Spain |
| 7 | Adi Nalić | Tiền vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 8 | Alin Fică | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Stefan Dražić | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Adrian Păun | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Andrei Cordea | Tiền vệ | Romania |
| 14 | Simão Rocha | Hậu vệ | Portugal |
| 17 | Lorenzo Biliboc | Tiền đạo | Romania |
| 18 | Ervin Omić | Tiền vệ | Austria |
| 19 | Sergiu Buş | Tiền đạo | Romania |
| 20 | Alexandru Țîrlea | Hậu vệ | Romania |
| 21 | Cristian Ignat | Hậu vệ | Romania |
| 22 | Mateo Miclăuș | Tiền vệ | Romania |
| 23 | Amin Ziblim | Tiền vệ | Ghana |
| 26 | Răzvan Gligor | Tiền vệ | Romania |
| 29 | Billel Omrani | Tiền đạo | Algeria |
| 31 | Octavian Vâlceanu | Thủ môn | Romania |
| 41 | Anton Krešić | Hậu vệ | Croatia |
| 42 | Renato Pantalon | Hậu vệ | Croatia |
| 44 | Razak Abdullah | Tiền vệ | Ghana |
| 45 | Mário Camora | Hậu vệ | Romania |
| 47 | Christopher Braun | Hậu vệ | Germany |
| 77 | Andres Șfaiț | Tiền đạo | Romania |
| 78 | Costel Avram | Hậu vệ | Romania |
| 80 | Cosmin Matei | Tiền vệ | Romania |
| 81 | Cătălin Pușcaș | Tiền vệ | Romania |
| 82 | Răzvan Bârstan | Tiền đạo | Romania |
| 86 | Viktor Kun | Hậu vệ | Romania |
| 90 | Mihai Răcășan | Thủ môn | Romania |
| 93 | Marc Filip | Thủ môn | Romania |
| 96 | Árpád Tordai | Thủ môn | Romania |
| 96 | Jelani Dumas | Tiền đạo | Belgium |
| 98 | Nicolae Sula | Tiền đạo | Moldova |