
Mário Camora
Hậu vệ ·
CFR 1907 Cluj
Mário Camora chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Mário Camora được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 135 nghìn EUR khi đang ở CFR 1907 Cluj (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 13 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/1999 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2001 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2003 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2004 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2005 | — | — | Tự do |
| 10/1/2006 | — | SC Beira-Mar | Không công bố |
| 1/8/2006 | SC Beira-Mar | AA Avanca | Không công bố |
| 31/12/2006 | AA Avanca | SC Beira-Mar | Không công bố |
| 1/2/2007 | SC Beira-Mar | — | Không công bố |
| 30/6/2007 | AA Avanca | SC Beira-Mar | Không công bố |
| 1/7/2008 | SC Beira-Mar | No team | Không công bố |
| 1/1/2009 | No team | Associação Naval 1893 | Không công bố |
| 7/7/2011 | Associação Naval 1893 | CFR 1907 Cluj | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Mário Camora: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Mário Camora là ngày 10/01/2006, khi anh đầu quân cho SC Beira-Mar — năm anh bước sang tuổi 20. Giai đoạn đang diễn ra tại CFR 1907 Cluj bắt đầu ngày 07/07/2011, khi anh đến từ Associação Naval 1893 dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Romania, anh ra sân 9 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 8 bàn cùng 9 kiến tạo qua 488 trận nằm trong danh sách thi đấu cho CFR 1907 Cluj. Trong đội hình CFR 1907 Cluj, anh khoác áo số 45, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2026.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về CFR 1907 Cluj tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 12/13, năm anh tròn 26 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 14/15 tại VĐQG Romania ở CFR 1907 Cluj, với 1 bàn. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 19 trận trong màu áo Romania. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Romania cùng CFR 1907 Cluj, với 3 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 38.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Mário Camora
Mário Camora đang khoác áo CFR 1907 Cluj ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 07/07/2011. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2026.
- Câu lạc bộ
- CFR 1907 Cluj
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 45
- Gia nhập
- 07/07/2011
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Mário Camora là ai?
Mário Camora là hậu vệ mang quốc tịch Romania và đang thuộc biên chế CFR 1907 Cluj. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2026.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 10/11/1986 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 45
- CLB hiện tại
- CFR 1907 Cluj
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Mário Camora
Sau 9 trận mùa 26/27 tại VĐQG Romania, Mário Camora đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,79.
- 9 Trận
- 638 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,79 Điểm trung bình
Mário Camora thi đấu thế nào gần đây?
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Mário Camora thi đấu tổng cộng 451 phút. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | FC Botoșani | 3–1 | 90 | 0/1 | 6,6 |
| 12-09 | Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 04-09 | FCV Farul Constanța | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 29-08 | FK Csíkszereda Miercurea Ciuc | 2–3 | 88 | 0/0 | 6,9 |
| 23-08 | FCSB | 1–0 | 93 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp thi đấu của Mário Camora qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Mário Camora trải qua ít nhất 15 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 12/13 ở CFR 1907 Cluj.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CFR 1907 Cluj | 13/14 | VĐQG Romania | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 14/15 | VĐQG Romania | 12 | 0 | 1 | 1 | — |
| CFR 1907 Cluj | 15/16 | VĐQG Romania | 37 | 0 | 2 | 1 | — |
| CFR 1907 Cluj | 16/17 | VĐQG Romania | 24 | 0 | 0 | 1 | — |
| CFR 1907 Cluj | 17/18 | VĐQG Romania | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 18/19 | VĐQG Romania | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 19/20 | VĐQG Romania | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 20/21 | VĐQG Romania | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | VĐQG Romania | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 22/23 | VĐQG Romania | 31 | 2497 | 1 | 1 | 6,88 |
| CFR 1907 Cluj | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,91 |
| CFR 1907 Cluj | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 0 | 7,38 |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 25/26 | VĐQG Romania | 39 | 2872 | 1 | 0 | 6,77 |
| CFR 1907 Cluj | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| CFR 1907 Cluj | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| CFR 1907 Cluj | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 540 | 0 | 0 | 6,58 |
| CFR 1907 Cluj | 23/24 | VĐQG Romania | 35 | 2193 | 2 | 1 | 7,03 |
| CFR 1907 Cluj | 24/25 | VĐQG Romania | 40 | 2047 | 0 | 3 | 6,99 |
| CFR 1907 Cluj | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 410 | 0 | 0 | 6,52 |
| CFR 1907 Cluj | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 630 | 0 | 0 | 6,90 |
| CFR 1907 Cluj | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 4,30 |
| CFR 1907 Cluj | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 225 | 0 | 0 | 6,63 |
| Romania | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Romania | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 124 | 0 | 1 | 6,70 |
| Romania | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 26/27 | VĐQG Romania | 9 | 638 | 1 | 1 | 6,79 |
| Romania | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Mário Camora và đội tuyển quốc gia
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Mário Camora có 19 trận trong màu áo Romania.
Romania 19 trận 0 bàn Lần gần nhất: 26/9/2022
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Mário Camora
- Mário Camora bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mário Camora 39 tuổi (sinh ngày 10/11/1986), cao 177 cm.
- Mário Camora ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Mário Camora ra sân 9 trận mùa 26/27 tại VĐQG Romania và ghi 1 bàn và có 1 kiến tạo.
- Mário Camora hiện thuộc biên chế CLB nào?
- CFR 1907 Cluj là CLB hiện tại của Mário Camora, mang áo số 45 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu CFR 1907 Cluj
Cập nhật lần cuối: 22:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.